

Modern Family — Phần 10 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
642 từ
Cấp độ CEFR
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
bôi trơn
Trong cảnhthoa dầu hoặc mỡ lên một bề mặt
You should grease the pan before baking
Bạn nên bôi trơn chảo trước khi nướng
hối lộ
dùng tiền hoặc quà cáp để đạt được sự ưu ái
He tried to grease the official
Anh ấy cố gắng hối lộ viên chức
mỡ bôi trơn
chất dầu đặc được dùng để giảm ma sát
The mechanic added some grease to the gears
Thợ máy thêm mỡ bôi trơn vào các bánh răng
phim ca nhạc
bộ phim ca nhạc nổi tiếng về tình yêu học đường
Grease is a classic high school movie
Grease là một bộ phim học đường kinh điển
khởi đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
đùng đùng bỏ đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi với thái độ giận dữ
He stormed out of the room
Anh ấy đùng đùng bỏ ra khỏi phòng
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
bù đắp
Trong cảnhlàm điều gì đó tốt để cân bằng lại một việc xấu
I want to make up for my mistake
Tôi muốn bù đắp cho lỗi lầm của mình
ngực lớn
Trong cảnhcó bộ ngực kích thước lớn
She is wearing a nice dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
tán thành
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
thế hệ
Trong cảnhnhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian
My generation loves technology
Thế hệ của tôi yêu thích công nghệ
sự tạo ra
quá trình sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó
The generation of electricity is important
Sự tạo ra điện năng rất quan trọng
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
kỵ sĩ
Trong cảnhngười cưỡi ngựa trong các cuộc đua
The jockey won the race
Kỵ sĩ đã thắng cuộc đua
tường
Trong cảnhcấu trúc vững chắc bằng đá hoặc gạch
The wall is painted white
Bức tường được sơn màu trắng
bao quanh
hành động ngăn cách hoặc bao bọc một khu vực bằng tường
They walled the garden for privacy
Họ xây tường bao quanh khu vườn để đảm bảo sự riêng tư
vách ngăn
cấu trúc thẳng đứng dùng để chia cắt hoặc khép kín không gian
A thin wall separates the rooms
Một vách ngăn mỏng chia cắt các phòng
thành vách
cấu trúc thẳng đứng bao quanh hoặc phân chia không gian
The wall of the canyon is steep
Thành vách của hẻm núi rất dốc
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
tự hào
Trong cảnhcảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
thảo luận
Trong cảnhtrao đổi ý kiến với ai đó
Let us bounce some ideas around
Hãy để chúng ta cùng thảo luận vài ý tưởng
nảy
Trong cảnhdi chuyển lên xuống một cách nhanh chóng
The ball began to bounce
Quả bóng bắt đầu nảy
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống một cách đột ngột
It is time for us to bounce
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
từ chối
gửi trả lại thứ gì đó vì nó không được chấp nhận
The check started to bounce
Tấm séc bắt đầu bị từ chối
la đi
Trong cảnhdi chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
rõ ràng
Trong cảnhtheo cách dễ hiểu và không có gì mơ hồ
He made it plain that he was angry
Anh ấy thể hiện rõ ràng rằng anh ấy đang tức giận
đồng bằng
một vùng đất bằng phẳng rộng lớn có ít cây cối
The village is located on a large plain
Ngôi làng nằm trên một vùng đồng bằng rộng lớn
đơn giản
không được trang trí cầu kỳ hoặc kiểu cách
She wore a plain white dress
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng đơn giản
hoàn toàn
theo cách nhấn mạnh tính chất của sự việc
It was plain stupid to go out in the rain
Việc ra ngoài trời mưa thật là ngu ngốc hoàn toàn
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
chuyện nhỏ
Trong cảnhmột việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
bocce
Trong cảnhmột trò chơi mà người chơi lăn những quả bóng về phía mục tiêu
They play bocce at the park
Họ chơi bocce ở công viên
tủ lạnh
Trong cảnhthiết bị điện lớn dùng để giữ thực phẩm mát
Put the milk in the refrigerator
Hãy đặt sữa vào trong tủ lạnh
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
không sao
Trong cảnhnói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
bỏ qua
không chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
liên quan
Trong cảnhvề một chủ đề cụ thể
This report is concerning the climate
Báo cáo này liên quan đến khí hậu
đáng lo ngại
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng
There was some concerning news
Có một vài tin tức đáng lo ngại
công khai
Trong cảnhđược mọi người biết đến
Their relationship is now out in the open
Mối quan hệ của họ giờ đã công khai
lộ liễu
không còn bị che giấu khỏi người khác
The truth is finally out in the open
Sự thật cuối cùng đã được phơi bày
hướng đi
Trong cảnhcon đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
tất nhiên
dùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
cách chữa trị
Trong cảnhthứ giúp khỏi bệnh hoặc giải quyết vấn đề
Rest is a good remedy for a cold
Nghỉ ngơi là cách chữa trị tốt cho bệnh cảm lạnh
khắc phục
sửa chữa hoặc cải thiện một tình huống nào đó
We must remedy this situation
Chúng ta phải khắc phục tình trạng này
phương thuốc
cách điều trị cho một căn bệnh hoặc vấn đề
This herb is a traditional remedy
Thảo dược này là một phương thuốc truyền thống
tiệc chiêu đãi
Trong cảnhbuổi gặp mặt trang trọng để chào đón khách mời
We held a reception after the wedding
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chiêu đãi sau đám cưới
quầy lễ tân
khu vực trong tòa nhà nơi khách đến được chào đón và hỗ trợ
Please check in at the reception
Vui lòng làm thủ tục tại quầy lễ tân
sóng
cường độ kết nối của điện thoại với mạng lưới
The phone has bad reception here
Điện thoại có sóng yếu ở đây
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
kẻ phản bội
Trong cảnhngười không trung thành với đất nước hoặc bạn bè của mình
He is a traitor to his country
Anh ta là kẻ phản bội đất nước mình
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
Trong cảnhnhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt
You did a fantastic job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
phi thường
ở mức độ rất lớn
He has a fantastic amount of energy
Anh ấy có một nguồn năng lượng phi thường
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
điều khiển
Trong cảnhthiết bị dùng để vận hành máy móc từ xa
Use the remote control to change the channel
Hãy dùng điều khiển để đổi kênh
điều khiển từ xa
hành động vận hành thiết bị từ khoảng cách xa
The drone operates by remote control
Thiết bị bay này vận hành bằng điều khiển từ xa
cái điều khiển
thiết bị nhỏ cầm tay dùng để điều khiển thiết bị điện tử
Where is the TV remote control
Cái điều khiển tivi ở đâu rồi
giảng viên
Trong cảnhngười nghiên cứu hoặc giảng dạy tại trường đại học
She is a respected academic
Bà ấy là một giảng viên được kính trọng
học thuật
liên quan đến việc học tập thay vì thực tế
This course has an academic focus
Khóa học này có định hướng học thuật
tin hay không tùy bạn
Trong cảnhđược dùng để nói một điều gì đó là thật dù có vẻ khó tin
Believe it or not I won the lottery
Tin hay không tùy bạn tôi đã trúng xổ số
thật khó tin
được dùng để nhấn mạnh một điều gì đó là sự thật dù nghe có vẻ vô lý
Believe it or not she is sixty years old
Thật khó tin là cô ấy đã sáu mươi tuổi
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
nhận tin
Trong cảnhnhận được thông tin hoặc phản hồi từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
liên lạc
nhận được tin nhắn hoặc cuộc gọi từ ai đó
Did you hear from your boss today
Hôm nay bạn có nhận được liên lạc từ sếp không
nghe tin
nhận được thông tin hoặc tin tức từ một người
We heard from her last week
Chúng tôi đã nghe tin từ cô ấy tuần trước
nhận tin
nhận được tin nhắn hoặc sự liên lạc từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
bơ
Trong cảnhthực phẩm vàng mềm làm từ sữa hoặc kem
I put butter on my bread
Tôi phết bơ lên bánh mì
nịnh hót
khen ngợi ai đó để đạt được mục đích
Do not try to butter me up
Đừng cố nịnh hót tôi
nhà hàng
nơi phục vụ thức ăn và đồ uống
We ate at a local butter
Chúng tôi đã ăn tại một nhà hàng địa phương
mứt
loại thực phẩm phết mềm làm từ trái cây hoặc hạt
He likes apple butter on toast
Anh ấy thích phết mứt táo lên bánh mì nướng
sai lầm
Trong cảnhkhông chính xác hoặc không đúng
It was a mistaken belief
Đó là một niềm tin sai lầm
nhầm lẫn
nghĩ rằng điều gì đó khác với thực tế
I am afraid you are mistaken
Tôi e rằng bạn đã nhầm lẫn rồi
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
nhà máy đóng hộp
Trong cảnhnơi thực phẩm được đóng vào hộp
The cannery employs many people
Nhà máy đóng hộp thuê rất nhiều người
thuật ngữ
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
điều khoản
quy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
chuối
Trong cảnhmột loại quả dài có màu vàng
This banana is sweet
Quả chuối này rất ngọt
điên rồ
ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
He is going banana
Anh ấy đang trở nên điên rồ
chuối
một loại trái cây dài màu vàng
I eat a banana
Tôi ăn một quả chuối
diễn ra
Trong cảnhxảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
ngước lên
Trong cảnhhướng ánh mắt về phía trên
He looked up at the sky
Anh ấy ngước lên bầu trời
tra cứu
tìm kiếm thông tin về người hoặc vật
I will look up his address
Tôi sẽ tra cứu địa chỉ của anh ấy
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc thành công hơn
Business is looking up now
Công việc kinh doanh đang khởi sắc
tìm kiếm
cố gắng tìm thông tin về một điều gì đó
She looked up the train times
Cô ấy đã tìm kiếm giờ tàu chạy
ghé thăm
nỗ lực đến gặp một người khi bạn ở gần đó
Look me up when you visit Hanoi
Hãy ghé thăm tôi khi bạn đến Hà Nội
tại nhà
Trong cảnhnơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
thoải mái
cảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
bí mật
Trong cảnhkhông được công chúng biết đến hoặc chấp thuận
They joined an underground movement
Họ đã tham gia một phong trào bí mật
dưới lòng đất
nằm dưới bề mặt của trái đất
The tunnel is deep underground
Đường hầm nằm sâu dưới lòng đất
cái bát
Trong cảnhvật dụng hình tròn và sâu dùng để đựng thức ăn hoặc làm cúp
Pour the soup into a bowl
Đổ súp vào bát
giải đấu
cuộc thi hoặc giải đấu thể thao thường có cúp
They won the championship bowl
Họ đã thắng giải đấu vô địch
ném bóng
ném bóng cho người đánh trong môn cricket
He learned to bowl in the game
Anh ấy học cách ném bóng trong trận đấu
chơi bowling
lăn quả bóng trong trò chơi như bowling mười pin
We went to bowl on Sunday
Chúng tôi đã đi chơi bowling vào Chủ nhật
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
truyền thống
Trong cảnhdựa trên những phong tục tập quán lâu đời
It is a traditional festival
Đó là một lễ hội truyền thống
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
đạt được
Trong cảnhhoàn thành kết quả mà bạn mong muốn
Keep working and you will get there
Hãy tiếp tục làm việc và bạn sẽ đạt được kết quả đó
đến nơi
đi đến một địa điểm hoặc đích đến
We will get there by noon
Chúng tôi sẽ đến nơi vào buổi trưa
tiến bộ
đạt được sự phát triển hướng tới một mục tiêu
You are getting there with your study
Bạn đang tiến bộ với việc học của mình
trò đùa
Trong cảnhmột trò nghịch ngợm vui vẻ
They played a funny prank on their teacher
Họ đã chơi một trò đùa vui nhộn với giáo viên của mình
trêu chọc
thực hiện một trò đùa với ai đó
He decided to prank his brother
Anh ấy quyết định trêu chọc em trai mình
áo sơ mi nữ
Trong cảnhkiểu áo sơ mi dành cho phụ nữ thời kỳ đầu thế kỷ 20
She wore a vintage shirtwaist
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi nữ kiểu cổ điển
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
áo hai dây
Trong cảnháo không tay với dây đeo mảnh
She is wearing a blue tank top
Cô ấy đang mặc một chiếc áo hai dây màu xanh
áo ba lỗ
áo không tay không có cổ áo
He wore a white tank top to the gym
Anh ấy mặc một chiếc áo ba lỗ trắng đến phòng tập