

Modern Family — Phần 10 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
542 từ
Cấp độ CEFR
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
thụ phong
Trong cảnhchính thức phong chức cho một người làm chức sắc tôn giáo
They will ordain him as a priest
Họ sẽ thụ phong cho anh ấy làm linh mục
quy định
tạo ra hoặc thiết lập một điều gì đó tồn tại
Fate seemed to ordain the outcome
Định mệnh dường như đã quy định kết quả đó
ăn ngấu nghiến
Trong cảnhăn thứ gì đó rất nhanh
The hungry dog wolfed down its food
Con chó đói ăn ngấu nghiến thức ăn của nó
nghe này
Trong cảnhdùng để bảo ai đó chú ý vào điều sắp nói
Get this I have some news
Nghe này tôi có vài tin tức
tin không
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều ngạc nhiên
Get this he actually won
Tin không anh ấy đã thực sự thắng
hiểu
hiểu hoặc nắm bắt được nội dung nào đó
I do not get this math problem
Tôi không hiểu bài toán này
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
cho đến
đến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
buồn
Trong cảnhcảm thấy không vui hoặc thất vọng
I am bummed about the news
Tôi cảm thấy buồn về tin tức này
thất vọng
cảm thấy buồn bã hoặc không hài lòng
She felt bummed when she lost the game
Cô ấy cảm thấy thất vọng khi thua trò chơi
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
tắt
Trong cảnhlàm cho thiết bị hoặc máy móc ngừng hoạt động
Please turn off the lights
Vui lòng tắt đèn
rẽ
rời khỏi con đường hoặc lối đi đang di chuyển
Turn off the highway at the next exit
Rẽ khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo
làm nản lòng
khiến ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy ghê tởm
His bad attitude turned me off
Thái độ tồi tệ của anh ấy làm tôi nản lòng
ngừng suy nghĩ
thôi không nghĩ về một việc gì đó nữa
I need to turn off and relax
Tôi cần ngừng suy nghĩ và thư giãn
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
cầu hôn
Trong cảnhhỏi người nào đó kết hôn với mình
He decided to propose to his girlfriend
Anh ấy quyết định cầu hôn bạn gái mình
đề xuất
đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
I propose a new plan for the project
Tôi đề xuất một kế hoạch mới cho dự án
cầu hôn
ngỏ lời muốn kết hôn với người nào đó
They plan to propose in the summer
Họ dự định cầu hôn vào mùa hè
rượu vodka
Trong cảnhloại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
He likes to drink vodka
Anh ấy thích uống rượu vodka
rượu vodka
loại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
She ordered a glass of vodka
Cô ấy đã gọi một ly rượu vodka
rượu vodka
loại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
Vodka is a popular spirit
Vodka là một loại rượu mạnh phổ biến
bữa phụ
Trong cảnhmột bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính
I have a healthy snack
Tôi có một bữa phụ lành mạnh
ăn vặt
ăn một lượng nhỏ thức ăn giữa các bữa chính
I like to snack on nuts
Tôi thích ăn vặt bằng các loại hạt
người quyến rũ
một người có ngoại hình hấp dẫn
He is such a snack
Anh ấy trông thật quyến rũ
bị phá vỡ
Trong cảnhkhông còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị vỡ
không còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
tuyên bố
Trong cảnhđưa ra thông báo chính thức
The judge pronounced the verdict
Thẩm phán tuyên bố bản án
phát âm
tạo ra âm thanh của từ bằng giọng nói
How do you pronounce this word
Bạn phát âm từ này như thế nào
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
cố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
người có ảnh hưởng
Trong cảnhcá nhân tác động đến suy nghĩ hoặc quyết định mua sắm của người khác
She is a famous influencer on social media
Cô ấy là một người có ảnh hưởng nổi tiếng trên mạng xã hội
cơn gò tập dượt
Trong cảnhsự co thắt nhẹ không đều của tử cung để chuẩn bị cho việc sinh nở
The doctor said these were practice contractions
Bác sĩ nói đây là những cơn gò tập dượt
cơn gò sinh lý
sự co thắt nhẹ không đều của tử cung trong thai kỳ
I experienced Braxton Hicks yesterday
Tôi đã bị cơn gò sinh lý vào hôm qua
chuyển dạ giả
các cơn co thắt nhẹ không đều có thể xảy ra trước khi chuyển dạ thực sự
Braxton Hicks is often called false labor
Chuyển dạ giả thường được gọi là chuyển dạ giả
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
lều du mục
Trong cảnhloại lều hình tròn làm bằng nỉ hoặc da được người du mục ở Trung Á sử dụng
They stayed in a traditional yurt
Họ đã ở trong một chiếc lều du mục truyền thống
lều tròn
loại lều hình tròn được dân du mục ở trung á sử dụng
The family lives in a yurt
Gia đình sống trong một chiếc lều tròn
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự động di chuyển và thực hiện các công việc
The robot can clean the floor
Người máy có thể lau sàn nhà
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
điều hành
Trong cảnhđóng vai trò là người chịu trách nhiệm tại một sự kiện
The referee will officiate the match
Trọng tài sẽ điều hành trận đấu
chủ trì
Trong cảnhgiữ vai trò lãnh đạo trong một buổi lễ hoặc sự kiện
The priest will officiate the wedding
Vị linh mục sẽ chủ trì đám cưới
cử hành
Trong cảnhthực hiện các nhiệm vụ chính thức tại một sự kiện
The mayor will officiate the ceremony
Thị trưởng sẽ cử hành buổi lễ
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
khoa học
Trong cảnhngành học nghiên cứu về thế giới tự nhiên
I like to study science
Tôi thích học môn khoa học
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
trang phục
Trong cảnhbộ quần áo mặc để trông giống người hoặc vật khác
The children wore a dragon costume
Những đứa trẻ mặc trang phục rồng
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
coi thường
Trong cảnhxem ai đó hoặc điều gì đó là không quan trọng hoặc tồi tệ
Just screw the rules
Cứ coi thường các quy tắc đó đi
lừa đảo
đối xử không công bằng hoặc lừa gạt ai đó
He screwed me out of my money
Anh ấy đã lừa lấy tiền của tôi
quan hệ tình dục
thực hiện hành vi giao hợp với người khác
They screwed last night
Họ đã quan hệ với nhau tối qua
làm hỏng
làm điều gì đó một cách tồi tệ hoặc sai lầm
I really screwed up the test
Tôi thực sự đã làm hỏng bài kiểm tra
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
nữ diễn viên
Trong cảnhngười phụ nữ biểu diễn trong các vở kịch hoặc bộ phim
She is a famous actress
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng
chất tẩy rửa
Trong cảnhdụng cụ hoặc dung dịch dùng để loại bỏ bụi bẩn
This floor cleaner is very effective
Chất tẩy rửa sàn nhà này rất hiệu quả
tiệm giặt là
nơi cung cấp dịch vụ giặt ủi và làm sạch quần áo
I need to take my suit to the cleaner
Tôi cần mang bộ vét của mình ra tiệm giặt là
người dọn dẹp
người có công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc tòa nhà
The cleaner comes every morning
Người dọn dẹp đến vào mỗi buổi sáng
sạch hơn
tình trạng ít bụi bẩn hoặc vết bẩn hơn trước
My room is cleaner than yours
Phòng của tôi sạch hơn phòng của bạn
nhà nguyện
Trong cảnhmột nơi nhỏ để cầu nguyện của người theo đạo Cơ đốc
They got married in a small chapel
Họ kết hôn tại một nhà nguyện nhỏ
buổi công chiếu
Trong cảnhbuổi trình chiếu công khai đầu tiên của một bộ phim hoặc vở kịch
We went to the movie premiere
Chúng tôi đã đi xem buổi công chiếu phim
thượng hạng
có chất lượng cao cấp nhất
This is a premiere service
Đây là dịch vụ thượng hạng
ra mắt
được trình chiếu hoặc giới thiệu lần đầu tiên
The movie will premiere tonight
Bộ phim sẽ ra mắt tối nay
buổi biểu diễn đầu tiên
màn trình diễn công khai đầu tiên của một tác phẩm nghệ thuật
The play held its premiere in London
Vở kịch đã có buổi biểu diễn đầu tiên tại London
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
thuộc hôn lễ
Trong cảnhliên quan đến buổi lễ kết hôn
They celebrated their nuptial vows
Họ đã cử hành lời thề trong hôn lễ
thảm họa
Trong cảnhmột sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại hoặc rắc rối lớn
The earthquake was a disaster
Trận động đất là một thảm họa
tệ hại
cực kỳ tồi tệ hoặc không thành công
The party was a complete disaster
Bữa tiệc là một sự thất bại hoàn toàn
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
căm ghét
Trong cảnhcảm giác rất không ưa thích một điều gì đó
He strongly dislikes being late
Anh ấy rất căm ghét việc bị trễ giờ
sự không thích
cảm giác không ưa thích một thứ gì đó
I have a dislike for spicy food
Tôi không thích đồ ăn cay
không thích
cảm thấy điều gì đó không dễ chịu
I dislike the cold weather
Tôi không thích thời tiết lạnh
ghét
cảm giác không có thiện cảm với ai đó hoặc cái gì đó
Many people dislike liars
Nhiều người ghét những kẻ nói dối
buổi lễ
Trong cảnhsự kiện hoặc nghi thức trang trọng
The wedding ceremony was beautiful
Buổi lễ cưới thật đẹp
trễ
Trong cảnhthực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát nút
làm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót
hôn nhân
Trong cảnhmối quan hệ hợp pháp giữa vợ và chồng
Their marriage is very happy
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
hông
Trong cảnhphần cơ thể nằm ở hai bên giữa eo và đùi
She put her hands on her hips
Cô ấy đặt hai tay lên hông
thời thượng
hiện đại và hợp thời trang
That is a very hip club
Đó là một câu lạc bộ rất thời thượng
truyền thống
Trong cảnhdựa trên những phong tục tập quán lâu đời
It is a traditional festival
Đó là một lễ hội truyền thống
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
mặc
Trong cảnhđặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
đặt
Trong cảnhđể một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
mặc
đeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
xin chào
Trong cảnhmột từ tiếng Tây Ban Nha để chào hỏi
He said hola to his friend
Anh ấy nói xin chào với bạn của mình
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
lên đường
Trong cảnhđi đến một địa điểm khác
They are off to school now
Họ đang trên đường đến trường bây giờ
khởi hành
rời đi để đến một địa điểm nào đó
I am off to London tonight
Tối nay tôi khởi hành đến London
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
thân thiết
Trong cảnhcó mối quan hệ cá nhân gắn bó
They share an intimate friendship
Họ có một tình bạn thân thiết
ám chỉ
nói điều gì đó một cách gián tiếp
He intimated that he might leave
Anh ấy ám chỉ rằng anh ấy có thể sẽ rời đi
đồ lót
quần áo mặc bên trong lớp trang phục ngoài
She bought some new intimate apparel
Cô ấy đã mua vài món đồ lót mới
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
loạn sản
Trong cảnhsự phát triển bất thường của các tế bào hoặc mô
Dysplasia is a sign of pre-cancerous cells
Loạn sản là một dấu hiệu của tế bào tiền ung thư
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
tòa án
Trong cảnhtòa nhà nơi các vụ án pháp lý được xét xử
The judge walked into the courthouse
Thẩm phán bước vào tòa án
bánh quy xoắn
Trong cảnhmột loại bánh mì mặn có hình xoắn
I ate a salted pretzel
Tôi đã ăn một chiếc bánh quy xoắn mặn
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
Please leave it here
Hãy để nó ở đây
để lại
giữ cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You should leave it open
Bạn nên để nó mở
từ chối
quyết định không nhận lấy cái gì đó
Take it or leave it
Nhận lấy hoặc từ chối nó
sản xuất
Trong cảnhquá trình tạo ra hoặc làm ra một thứ gì đó
The factory increased its production
Nhà máy đã tăng cường sản xuất
tác phẩm
một vở kịch bộ phim hoặc màn trình diễn được thực hiện
We watched a new theatrical production
Chúng tôi đã xem một tác phẩm sân khấu mới