

Modern Family — Phần 11 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
587 từ
Cấp độ CEFR
đánh vần
Trong cảnhviết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
bùa chú
những từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
khoảng thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
tòa án
Trong cảnhnơi các vụ án pháp lý được xét xử
He went to court today
Anh ấy đã đến tòa án hôm nay
tán tỉnh
cố gắng bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
He is trying to court her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
triều đình
nơi nhà vua và gia đình sinh sống và làm việc
The king lives at court
Nhà vua sống tại triều đình
sân chơi
khu vực để chơi một môn thể thao
We played on the tennis court
Chúng tôi đã chơi trên sân quần vợt
hốc
Trong cảnhmột bộ phận rỗng mà cái gì đó khớp vào
The eye fits into the socket
Mắt khớp vào hốc mắt
ổ cắm
thiết bị trên tường để cắm phích điện
Plug the lamp into the socket
Hãy cắm đèn vào ổ cắm
thiết bị bắn
Trong cảnhmột công cụ dùng để bắn vật gì đó ra ngoài
The toy shooter is made of plastic
Thiết bị bắn đồ chơi này được làm bằng nhựa
rượu mạnh
một ly rượu nhỏ chứa nồng độ cồn cao
He ordered a whiskey shooter
Anh ấy gọi một ly rượu mạnh
xạ thủ
người sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Xạ thủ đã trốn thoát khỏi hiện trường
tay súng
người sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Tay súng đã trốn thoát khỏi hiện trường
thông thường
Trong cảnhxảy ra hoặc được sử dụng hàng ngày
These are my everyday shoes
Đây là đôi giày thông thường của tôi
người châu Á
Trong cảnhmột người đến từ châu lục châu Á
She is Asian
Cô ấy là người châu Á
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
trường hợp khẩn cấp
Trong cảnhtình huống bất ngờ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
This is a real emergency
Đây là một trường hợp khẩn cấp thực sự
tình trạng khẩn cấp
tình huống nghiêm trọng cần hành động ngay lập tức
Please call for help in an emergency
Vui lòng gọi giúp đỡ khi có tình trạng khẩn cấp
khoa cấp cứu
bộ phận trong bệnh viện dành cho việc chăm sóc y tế khẩn cấp
He went to the emergency after the accident
Anh ấy đã đến khoa cấp cứu sau vụ tai nạn
cửa sổ lồi
Trong cảnhcửa sổ nhô ra từ bức tường bên ngoài của ngôi nhà
The living room has a large bay window
Phòng khách có một cửa sổ lồi lớn
hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các thành phần kết nối cùng làm việc với nhau
The computer system is down today
Hệ thống máy tính hôm nay đang bị hỏng
cơ thể
tập hợp các bộ phận và chức năng trong cơ thể con người
My immune system is strong
Hệ miễn dịch của tôi rất mạnh
phương pháp
một cách để thực hiện công việc nào đó
We need a new system for filing papers
Chúng ta cần một phương pháp mới để lưu trữ giấy tờ
phàn nàn
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự không hài lòng về điều gì đó
I have a complaint about the food
Tôi có lời phàn nàn về đồ ăn
đơn kiện
tài liệu chính thức khởi đầu một vụ kiện tụng
The lawyer filed a formal complaint
Luật sư đã nộp đơn kiện chính thức
khiếu nại
lời tuyên bố rằng một việc gì đó là sai trái hoặc không công bằng
She sent a written complaint to the manager
Cô ấy đã gửi đơn khiếu nại bằng văn bản cho quản lý
phàn nàn
Trong cảnhnói rằng bạn không hài lòng về điều gì đó
She complained about the food
Cô ấy đã phàn nàn về đồ ăn
chồng
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ người chồng
I am going home to my hubby
Tôi đang về nhà với chồng mình
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
thẩm quyền
Trong cảnhquyền lực hoặc quyền được ra lệnh hoặc quyết định
The police have the authority to arrest suspects
Cảnh sát có thẩm quyền bắt giữ các nghi phạm
chuyên gia
người có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn sâu sắc
She is an authority on art history
Bà ấy là một chuyên gia về lịch sử nghệ thuật
nhà chức trách
người có quyền đưa ra quyết định hoặc thực thi quy định
You should report this to the authority
Bạn nên báo việc này cho nhà chức trách
cơ quan
tổ chức có quyền lực chính thức trong một lĩnh vực
The local transport authority manages the buses
Cơ quan giao thông địa phương quản lý các chuyến xe buýt
làm quen
Trong cảnhgiúp hai người biết nhau
Let me introduce my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn của tôi với bạn
giới thiệu
đưa ra một thứ gì đó mới
The company will introduce a new product
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới
đưa vào
mang thứ gì đó đến một nơi lần đầu tiên
They introduced new rules at school
Họ đã đưa ra những quy định mới ở trường
giới thiệu
giúp ai đó làm quen với những người khác lần đầu tiên
She introduced her family to the guests
Cô ấy giới thiệu gia đình mình với các vị khách
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
nhổ tận gốc
Trong cảnhkéo một cái cây ra khỏi mặt đất
We uprooted the dead tree
Chúng tôi đã nhổ tận gốc cái cây chết đó
di dời
buộc ai đó phải rời bỏ nơi ở của họ
War uprooted many families
Chiến tranh đã khiến nhiều gia đình phải di dời
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
pin
Trong cảnhthiết bị lưu trữ điện năng để vận hành máy móc
These toys need new batteries
Những món đồ chơi này cần pin mới
bao tay
Trong cảnhgăng tay dày dùng để bảo vệ tay khỏi nhiệt độ nóng
Wear the mitt to take the tray out
Hãy đeo bao tay để lấy khay ra
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
công ty
Trong cảnhtổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
khách
những người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
giật điện
Trong cảnhlàm bị thương hoặc giết bằng dòng điện
Do not touch that wire or you will be electrocuted
Đừng chạm vào dây điện đó nếu không bạn sẽ bị giật điện
giật chết
giết chết bằng dòng điện
The worker was electrocuted by the high voltage wire
Người công nhân bị điện giật chết bởi dây điện cao thế
công giáo
Trong cảnhliên quan đến giáo hội công giáo la mã
He is a practicing Catholic
Anh ấy là một người theo đạo công giáo
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
phần mềm
Trong cảnhcác chương trình chạy trên máy tính
I need to install new software
Tôi cần cài đặt phần mềm mới
phần mềm
tập hợp các câu lệnh hoạt động trên máy tính
This software is very useful
Phần mềm này rất hữu ích
trò hề
Trong cảnhnhững hành động hài hước hoặc dại dột
Everyone laughed at his antics
Mọi người đều cười những trò hề của anh ấy
nghịch ngợm
tính cách vui nhộn hoặc ngớ ngẩn
The child is very antic
Đứa trẻ rất nghịch ngợm
trò đùa
hành động vui nhộn hoặc ngớ ngẩn làm để mua vui
We enjoyed their antics
Chúng tôi thích những trò đùa của họ
gửi lại
Trong cảnhgửi một thứ gì đó lần thứ hai
Please resend the email
Vui lòng gửi lại email
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
truy tìm
Trong cảnhcố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
nhà thờ
Trong cảnhtòa nhà nơi mọi người đến thờ phụng
We go to church every Sunday
Chúng tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật
giáo hội
Trong cảnhtổ chức tôn giáo của những người theo đạo Cơ đốc
The church supports many charities
Giáo hội hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện
nhà thờ
nơi những người theo đạo Cơ đốc đến để cầu nguyện
There is a beautiful church in the village
Có một ngôi nhà thờ xinh đẹp trong làng
ghi âm
Trong cảnhthu lại âm thanh hoặc hình ảnh
They taped the whole performance
Họ đã ghi âm toàn bộ buổi biểu diễn
băng dính
dải vật liệu mỏng có độ dính dùng để gắn kết
I used some tape to fix the box
Tôi đã dùng băng dính để sửa chiếc hộp
dán
gắn cái gì đó bằng băng dính
Please tape these two papers together
Làm ơn dán hai tờ giấy này lại với nhau
băng từ
thiết bị từ tính dùng để ghi hoặc phát lại âm thanh
The old tape is broken
Cuộn băng cũ đã bị hỏng
tin tức
Trong cảnhcác dữ liệu hoặc chi tiết cụ thể
Tell me the info
Hãy cho tôi biết tin tức
thông tin
các sự kiện hoặc chi tiết về một vấn đề nào đó
I need more info
Tôi cần thêm thông tin
kẹo dẻo
Trong cảnhmột loại kẹo mềm và ngọt
I put marshmallows in my hot chocolate
Tôi cho kẹo dẻo vào cốc sô cô la nóng của mình
phòng tắm nắng
Trong cảnhcăn phòng có nhiều cửa sổ để đón ánh sáng mặt trời
They built a solarium in the garden
Họ xây một phòng tắm nắng trong vườn
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
thủ đoạn
Trong cảnhhành động sử dụng các mánh khóe để lừa dối người khác
He won by trickery
Anh ấy đã thắng nhờ thủ đoạn
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
ống hút
Trong cảnhống nhỏ dùng để uống nước
I drink juice with a straw
Tôi uống nước ép bằng ống hút
rơm
thân cây ngũ cốc đã khô và cắt nhỏ
The cows sleep on straw
Những con bò ngủ trên rơm
bóng chày
Trong cảnhmôn thể thao chơi với gậy và bóng
We watched a game of baseball
Chúng tôi đã xem một trận bóng chày
bóng chày
quả bóng nhỏ cứng được dùng trong môn bóng chày
The player threw the baseball
Người chơi đã ném quả bóng chày
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
ngón út
Trong cảnhngón tay nhỏ nhất trên bàn tay của bạn
She hurt her pinkie
Cô ấy bị đau ngón út
khám sức khỏe
Trong cảnhchuyến thăm ngắn đến bác sĩ để kiểm tra sức khỏe
I have a check up next week
Tôi có lịch khám sức khỏe vào tuần tới
kiểm tra
xem xét kỹ lưỡng để tìm vấn đề
I need to check up the engine
Tôi cần kiểm tra động cơ
tìm hiểu
cố gắng tìm thông tin về ai đó
Police checked up on his story
Cảnh sát đã tìm hiểu câu chuyện của anh ấy
trống
Trong cảnhchưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
giễu cợt
Trong cảnhtrêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
giả
không có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
chế nhạo
cười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
tất yếu
Trong cảnhtheo cách không thể tránh khỏi
Change is necessarily painful
Thay đổi là điều tất yếu gây đau đớn
nhất thiết
trong mọi trường hợp
It is not necessarily true
Điều đó không nhất thiết là đúng
không hẳn
không nhất thiết phải như vậy
It does not necessarily follow
Điều đó không hẳn là kéo theo hệ quả đó
chắc chắn
theo cách không thể tránh khỏi hoặc luôn đúng
That does not necessarily mean he is guilty
Điều đó không chắc chắn có nghĩa là anh ấy có tội
đang đàm thoại
Trong cảnhviệc thực hiện trao đổi thông tin qua điện thoại
He is on the phone all day
Anh ấy đang đàm thoại cả ngày
đang gọi điện
kết nối thông qua thiết bị điện thoại
I am on the phone now
Tôi đang gọi điện thoại đây
đang kết nối
tình trạng liên lạc qua đường dây điện thoại
They are on the phone with the office
Họ đang kết nối điện thoại với văn phòng
đang nói chuyện
đang giao tiếp bằng giọng nói qua điện thoại
She is on the phone with her mother
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại với mẹ
đang gọi điện
hành động nói chuyện thông qua điện thoại
She is on the phone now
Cô ấy đang gọi điện thoại
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
rửa tội
Trong cảnhthực hiện nghi lễ tôn giáo để kết nạp một người vào giáo hội
The priest will baptize the baby on Sunday
Linh mục sẽ làm lễ rửa tội cho em bé vào Chủ nhật
nhúng nước
Trong cảnhthực hiện nghi lễ tôn giáo bằng cách dìm người xuống nước
The pastor baptized him in the river
Mục sư đã làm lễ rửa tội cho anh ấy dưới sông
đẹp trai
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút đặc biệt là theo cách mạnh mẽ hoặc thanh lịch
He is a very handsome man
Anh ấy là một người đàn ông rất đẹp trai
xa nhau
Trong cảnhkhông ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
vỡ
bị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
người trung thực
Trong cảnhngười luôn luôn nói thật
She is a known truth teller
Cô ấy là một người trung thực đã được biết đến
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
nhấp nhô
Trong cảnhchuyển động lên xuống liên tục
Her chest began to heave with every breath
Ngực cô ấy bắt đầu nhấp nhô theo từng nhịp thở
quăng
nâng và ném một vật nặng bằng sự cố gắng
They heaved the rock over the wall
Họ quăng hòn đá qua bức tường
nôn
đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài
He felt sick and started to heave
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và bắt đầu nôn
hoa anh túc
Trong cảnhmột loại hoa dại màu đỏ rực hoặc cam
I saw a field of poppies
Tôi đã thấy một cánh đồng hoa anh túc
trình điền biểu mẫu
Trong cảnhphần mềm tự động điền thông tin vào các biểu mẫu
The formfiller helps me save time
Trình điền biểu mẫu giúp tôi tiết kiệm thời gian
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền
He was left in charge while the boss was away
Anh ấy được để lại chịu trách nhiệm khi sếp đi vắng
phụ trách
vị trí có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge of this project
Ai là người phụ trách dự án này
chỉ huy
là người điều hành hoặc dẫn dắt
She is in charge of the team
Cô ấy là người chỉ huy đội
đảm đương
có quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền đối với một việc gì đó
She is in charge of the office budget
Cô ấy đảm đương ngân sách văn phòng
chịu trách nhiệm
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm quản lý
She is in charge of the project
Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án này
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
gia đình nông dân
Trong cảnhgia đình sống và làm việc tại trang trại
They are a hardworking farmily
Họ là một gia đình nông dân chăm chỉ
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
hành trình tìm kiếm bản thân
Trong cảnhmột cuộc tìm kiếm dài cho một điều gì đó quan trọng
He went on a vision quest to find his purpose
Anh ấy đã thực hiện một hành trình tìm kiếm bản thân để tìm ra mục đích sống
pháp sư
Trong cảnhmột người lãnh đạo tôn giáo sử dụng ma thuật để chữa bệnh cho mọi người
The shaman performed a ritual
Pháp sư đã thực hiện một nghi lễ
lơ lửng
Trong cảnhđính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
bỏ mặc
để ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
vĩnh cửu
Trong cảnhkéo dài mãi mãi
The stars seem eternal
Những vì sao dường như là vĩnh cửu