

Modern Family — Phần 11 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
611 từ
Cấp độ CEFR
làm bối rối
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy không thể hiểu được vấn đề
The complex instructions confused him
Những chỉ dẫn phức tạp làm anh ấy bối rối
gây hiểu lầm
làm cho ai đó nghĩ sai lệch về một vấn đề
His words confused the police
Lời nói của anh ấy đã gây hiểu lầm cho cảnh sát
nhầm lẫn
không phân biệt được người này với người khác hoặc vật này với vật khác
I often confuse the twins
Tôi thường nhầm lẫn giữa hai chị em sinh đôi
gây khó hiểu
khó để nhận biết hoặc hiểu rõ ràng
The map was confusing
Tấm bản đồ thật gây khó hiểu
thảm họa
Trong cảnhmột sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại hoặc rắc rối lớn
The earthquake was a disaster
Trận động đất là một thảm họa
tệ hại
cực kỳ tồi tệ hoặc không thành công
The party was a complete disaster
Bữa tiệc là một sự thất bại hoàn toàn
tâm lý tình dục
Trong cảnhliên quan đến cả quá trình tâm trí và cảm xúc tình dục
This is a complex psychosexual issue
Đây là một vấn đề tâm lý tình dục phức tạp
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó tồn tại
She is creating a new painting
Cô ấy đang tạo ra một bức tranh mới
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
The noise is creating a problem
Tiếng ồn đang gây ra vấn đề
sự hối tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
hối hận
cảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
động đất
Trong cảnhsự rung chuyển đột ngột của mặt đất
The earthquake destroyed many houses
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó hoặc thứ gì đó được an toàn
He is very protective of his family
Anh ấy rất bảo vệ gia đình của mình
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
trông nom
quan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
chỗ ngồi
Trong cảnhmột nơi để ngồi xuống
Is there enough seating for everyone
Có đủ chỗ ngồi cho mọi người không
sắp xếp chỗ ngồi
cách bố trí hoặc tổ chức các hàng ghế
The seating at the theater is comfortable
Cách sắp xếp chỗ ngồi tại nhà hát rất thoải mái
hướng dẫn chỗ ngồi
hành động chỉ cho ai đó nơi họ sẽ ngồi
The usher is seating the guests
Người phục vụ đang hướng dẫn khách vào chỗ ngồi
việc ngồi
hành động ngồi xuống
She prepared for a long seating
Cô ấy chuẩn bị cho một lần ngồi lâu
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
nữ chủ nhà
Trong cảnhngười phụ nữ tiếp đón hoặc chiêu đãi khách
The hostess welcomed us at the door
Nữ chủ nhà chào đón chúng tôi tại cửa
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc biểu lộ sự cảm kích
I am thankful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
xử lý
Trong cảnhđiều khiển hoặc giải quyết một vấn đề nào đó
He is good at handling problems
Anh ấy rất giỏi trong việc xử lý các vấn đề
giảng dạy
Trong cảnhhành động dạy ai đó cách làm điều gì đó
She gave me instruction in cooking
Cô ấy đã giảng dạy tôi cách nấu ăn
hướng dẫn
tập hợp các chỉ dẫn cho người khác biết phải làm gì
Follow the instruction carefully
Hãy làm theo hướng dẫn cẩn thận
đào tạo
quá trình học tập hoặc dạy các kỹ năng
He needs more instruction
Anh ấy cần được đào tạo thêm
tuyệt vọng
Trong cảnhkhông còn hy vọng
He felt hopeless about the future
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai
kém
rất tệ trong việc làm gì đó
I am hopeless at math
Tôi rất kém môn toán
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc vật xác định
For this particular reason we must stay
Vì lý do cụ thể này chúng ta phải ở lại
đặc biệt
ở mức độ hơn bình thường
I have no particular plans
Tôi không có kế hoạch đặc biệt nào
khó tính
người có yêu cầu khắt khe
He is very particular about his food
Anh ấy rất khó tính về đồ ăn của mình
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
khuấy
Trong cảnhtrộn chất lỏng hoặc chất rắn bằng thìa
Stir the soup with a spoon
Hãy khuấy súp bằng thìa
kích động
khơi gợi một cảm xúc mạnh mẽ
The speech stirred the audience
Bài phát biểu đã kích động khán giả
xôn xao
trạng thái phấn khích hoặc bối rối trong đám đông
The news caused a stir
Tin tức gây ra sự xôn xao
cựa quậy
thay đổi vị trí nhẹ nhàng
He stirred in his sleep
Anh ấy cựa quậy trong giấc ngủ
lòng trung thành
Trong cảnhcảm giác ủng hộ hoặc nghĩa vụ mạnh mẽ đối với một cá nhân hoặc tổ chức
The soldiers swore allegiance to the king
Những người lính đã thề trung thành với nhà vua
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tính cách
Trong cảnhnhững đặc điểm độc đáo của một con người
She has a friendly personality
Cô ấy có tính cách thân thiện
người nổi tiếng
một người có danh tiếng trên internet
He is a popular internet personality
Anh ấy là một người nổi tiếng trên internet
người kỳ quặc
Trong cảnhmột người hành động theo cách không bình thường
Don't talk to that weirdo
Đừng nói chuyện với người kỳ quặc đó
người lập dị
một người có hành vi kỳ lạ
That guy is a complete weirdo
Gã đó hoàn toàn là một kẻ lập dị
bẩn thỉu
Trong cảnhrất dơ bẩn hoặc bị bao phủ bởi chất bẩn
The streets were filthy
Những con đường rất bẩn thỉu
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ của một sự việc
That was a filthy rich family
Đó là một gia đình cực kỳ giàu có
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
làm ướt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó bị ướt hoặc ẩm
The heavy rain will soak your clothes
Cơn mưa lớn sẽ làm ướt quần áo của bạn
ngâm
một khoảng thời gian thư giãn trong bồn tắm
I had a long soak in the tub
Tôi đã ngâm mình rất lâu trong bồn tắm
chặt chém
tính tiền cho ai đó quá đắt
That shop tried to soak me for the repair
Cửa hàng đó đã cố tình chặt chém tôi tiền sửa chữa
cố gắng
nỗ lực hết sức có thể để làm điều gì đó
He will soak up all the training he can get
Anh ấy sẽ nỗ lực học hỏi tất cả những gì có thể
bảo vệ
Trong cảnhngười làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
canh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
chen vào
Trong cảnhtham gia vào một nhóm hoặc hoạt động mà không được mời
He tried to horn in on our conversation
Anh ấy cố chen vào cuộc trò chuyện của chúng tôi
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
ngủ thiếp đi
Trong cảnhbắt đầu chìm vào giấc ngủ
I will fall asleep soon
Tôi sẽ sớm ngủ thiếp đi
đang ngủ
trong trạng thái ngủ
She is fast asleep
Cô ấy đang ngủ say
đi ngủ
bắt đầu đi vào giấc ngủ
Do not fall asleep in class
Đừng ngủ gật trong lớp
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did an incredible job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
chiên
Trong cảnhlàm chín thức ăn trong dầu cho đến khi vàng giòn
We had fried chicken for dinner
Chúng tôi ăn gà chiên vào bữa tối
hỏng
không còn hoạt động bình thường
My computer is fried
Máy tính của tôi bị hỏng
ở ngoài trời
Trong cảnhkhông đi vào trong nhà mà ở nơi ngoài trời
Let us stay out and play in the garden
Hãy để chúng tôi ở ngoài trời và chơi trong vườn
tránh xa
không đi vào một địa điểm hoặc không liên quan đến việc gì đó
You should stay out of trouble
Bạn nên tránh xa rắc rối
không về nhà
ở ngoài nhà đặc biệt là vào ban đêm
He stayed out until midnight
Anh ấy không về nhà cho đến nửa đêm
vắng nhà
không quay trở về nhà hoặc một nơi cụ thể
They stayed out all night
Họ đã vắng nhà suốt đêm
ở ngoài
không đi vào trong một nơi nào đó
Please stay out of the kitchen
Làm ơn hãy ở ngoài nhà bếp
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
thạch
Trong cảnhmón tráng miệng ngọt làm từ gelatin có độ rung rinh
The Jell-O wobbles on the plate
Miếng thạch rung rinh trên đĩa
Jell-O
thương hiệu món tráng miệng làm từ gelatin có vị trái cây
I bought a pack of Jell-O
Tôi đã mua một gói Jell-O
thạch trái cây
món ăn ngọt làm từ gelatin có kết cấu mềm dẻo
Children love to eat flavored gelatin dessert
Trẻ em rất thích ăn thạch trái cây
một phần
Trong cảnhở một mức độ nào đó
It is partly cloudy today
Hôm nay trời có mây một phần
quả cầu vàng
Trong cảnhlễ trao giải hằng năm của Mỹ cho phim và truyền hình
He won a Golden Globe award
Anh ấy đã giành được giải thưởng Quả cầu vàng
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
một đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một thứ gì đó
This old book has great value
Cuốn sách cũ này có giá trị lớn
trân trọng
coi một điều gì đó là quan trọng
I value your help
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn
mức độ
Trong cảnhmột lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
cảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
thái mỏng
Trong cảnhcắt thành những mảnh nhỏ
She slivered the almonds for the cake
Cô ấy thái mỏng những quả hạnh nhân để làm bánh
mảnh nhỏ
một mẩu vật nhỏ và mỏng
He got a sliver of wood in his finger
Anh ấy bị một mảnh gỗ nhỏ đâm vào ngón tay
vòng lái xe
Trong cảnhmột chuyến đi ngắn bằng phương tiện giao thông
Let us go for a spin in my new car
Chúng ta hãy đi một vòng bằng xe hơi mới của tôi đi
cách diễn giải
một cách cụ thể để trình bày hoặc hiểu một vấn đề
The company put a positive spin on the news
Công ty đưa ra cách diễn giải tích cực về tin tức này
thêu dệt
tạo ra một câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
He likes to spin tales about his adventures
Anh ấy thích thêu dệt những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình
xoay
chuyển động vòng quanh một cách nhanh chóng
The ballerina began to spin on her toes
Nữ vũ công bắt đầu xoay trên mũi chân của mình
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
xoay vòng
Trong cảnhkỹ thuật bay xoay tròn thân máy bay 360 độ quanh trục dọc
The pilot performed a perfect barrel roll
Phi công đã thực hiện một cú xoay vòng hoàn hảo
đòi hỏi
Trong cảnhcần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
yêu cầu
đưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
thổi
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
làm hỏng
làm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
háo hức
Trong cảnhcảm thấy rất phấn khích và mong muốn làm điều gì đó
She is eager to learn English
Cô ấy rất háo hức học tiếng Anh
năng lượng
Trong cảnhsức mạnh hoặc khả năng để hoạt động
I have enough energy to work
Tôi có đủ năng lượng để làm việc
nhà vô địch
Trong cảnhngười chiến thắng hoặc cách gọi thân mật dành cho ai đó
You played well today champ
Bạn đã chơi rất tốt hôm nay nhà vô địch ạ
nôn nóng
cảm thấy rất hào hứng hoặc mất kiên nhẫn để làm điều gì đó
He is champing at the bit to start the game
Anh ấy đang rất nôn nóng để bắt đầu trò chơi
rơm rớm nước mắt
Trong cảnhcó nước mắt trong mắt khi buồn hoặc xúc động
She started to tear up at the movie
Cô ấy bắt đầu rơm rớm nước mắt khi xem phim
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó bằng cách xé rời ra
He decided to tear up the old contract
Anh ấy quyết định phá hủy bản hợp đồng cũ
xé nát
kéo mạnh vật gì đó thành nhiều mảnh nhỏ
Please do not tear up the paper
Vui lòng đừng xé nát tờ giấy
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
The news really tore her up
Tin tức đó thực sự làm cô ấy đau lòng
bóng rổ
Trong cảnhmôn thể thao chơi với bóng và rổ
I play basketball every weekend
Tôi chơi bóng rổ mỗi cuối tuần
cam kết
Trong cảnhmột lời hứa hoặc thỏa thuận nghiêm túc
He made a pledge to help the poor
Anh ấy đã đưa ra cam kết giúp đỡ người nghèo
thử thách
Trong cảnhmột việc cần nỗ lực mới có thể hoàn thành
Learning a new language is a challenge
Học một ngôn ngữ mới là một thử thách
thách đấu
cố gắng giành chiến thắng trước một ai đó
He wants to challenge the champion
Anh ấy muốn thách đấu nhà vô địch