

Modern Family — Phần 11 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
592 từ
Cấp độ CEFR
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
nụ cười
vẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
chuồng
Trong cảnhkhu vực có hàng rào để nhốt động vật
The cows are in the pen
Những con bò đang ở trong chuồng
viết
dùng bút để viết một cái gì đó
She penned a short letter
Cô ấy viết một bức thư ngắn
bút mực
dụng cụ dùng để viết bằng mực
I need a blue pen
Tôi cần một chiếc bút mực màu xanh
khoa học
Trong cảnhngành học nghiên cứu về thế giới tự nhiên
I like to study science
Tôi thích học môn khoa học
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
tên lửa
Trong cảnhphương tiện đi vào không gian
The rocket went to the moon
Tên lửa đã bay lên mặt trăng
công ty tên lửa
doanh nghiệp sản xuất hoặc kinh doanh tên lửa
The rocket company launched a new satellite
Công ty tên lửa đã phóng một vệ tinh mới
tăng vọt
sự gia tăng hoặc phát triển rất nhanh chóng
Prices will rocket this year
Giá cả sẽ tăng vọt trong năm nay
la đi
di chuyển với tốc độ rất nhanh
The car rocketed down the street
Chiếc xe lao đi trên đường
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
hò
Trong cảnhtiếng kêu to dùng để thúc ngựa đi nhanh hơn
The rider said hyah to the horse
Người cưỡi ngựa hô hò để thúc con ngựa
kẻ dâm ô
Trong cảnhngười đàn ông có hành vi tình dục không đứng đắn với phụ nữ
He is a notorious lecher
Hắn ta là một kẻ dâm ô khét tiếng
con mèo
Trong cảnhmột loài vật nuôi nhỏ có lông
The cat is sleeping on the sofa
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa
mèo
loài thú nhỏ có lông được nuôi trong nhà
She loves her pet cat
Cô ấy rất yêu con mèo của mình
ai quan tâm
Trong cảnhđược dùng để nói rằng điều gì đó không quan trọng
Who cares if it rains
Ai quan tâm nếu trời mưa
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
nhám
bề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
thô bạo
sử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
phù hộ
Trong cảnhgiữ cho ai đó được an toàn khỏi tổn hại
May God bless you
Cầu Chúa phù hộ cho bạn
cầu nguyện
xin Chúa che chở hoặc giúp đỡ ai đó
People bless their children
Mọi người cầu nguyện cho con cái của họ
ban phước
mang lại hạnh phúc hoặc sự tốt lành cho ai đó
The rain blessed the dry land
Cơn mưa ban phước cho vùng đất khô cằn
cảm thấy may mắn
cảm thấy vô cùng may mắn hoặc biết ơn về điều gì đó
I feel blessed to have you
Tôi cảm thấy may mắn khi có bạn
bí mật
Trong cảnhtheo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
I am telling you this in confidence
Tôi nói với bạn điều này trong sự bí mật
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
sôi nổi
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và sự hoạt động
She has a lively personality
Cô ấy có tính cách rất sôi nổi
va li
Trong cảnhtúi lớn dùng để đựng quần áo khi đi du lịch
I packed my clothes in a suitcase
Tôi đã xếp quần áo vào va li
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
phái
Trong cảnhlàm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
gửi
khiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
thủ lĩnh
Trong cảnhngười hoặc cá thể có quyền lực hoặc quan trọng nhất
He acts like an alpha male
Anh ấy cư xử như một người đàn ông thủ lĩnh
chữ alpha
chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp
Alpha is the first letter of the Greek alphabet
Alpha là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp
chỗ ngồi
Trong cảnhmột nơi để ngồi xuống
Is there enough seating for everyone
Có đủ chỗ ngồi cho mọi người không
sắp xếp chỗ ngồi
cách bố trí hoặc tổ chức các hàng ghế
The seating at the theater is comfortable
Cách sắp xếp chỗ ngồi tại nhà hát rất thoải mái
hướng dẫn chỗ ngồi
hành động chỉ cho ai đó nơi họ sẽ ngồi
The usher is seating the guests
Người phục vụ đang hướng dẫn khách vào chỗ ngồi
việc ngồi
hành động ngồi xuống
She prepared for a long seating
Cô ấy chuẩn bị cho một lần ngồi lâu
rình mò
Trong cảnhtìm kiếm thông tin một cách bí mật
He likes to snoop around my desk
Anh ấy thích rình mò quanh bàn làm việc của tôi
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
quyến rũ
Trong cảnhcó ngoại hình thu hút
She looks very sexy tonight
Cô ấy trông rất quyến rũ tối nay
gợi cảm
có sức hấp dẫn về giới tính
He wore a sexy outfit
Anh ấy mặc một bộ trang phục gợi cảm
khiêu gợi
khơi dậy ham muốn tình dục
The movie was quite sexy
Bộ phim đó khá khiêu gợi
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
công việc
nhiệm vụ hoặc hoạt động mà ai đó làm
This is my daily work
Đây là công việc hàng ngày của tôi
tác phẩm
những thứ được tạo ra hoặc viết ra
She read all his works
Cô ấy đã đọc tất cả tác phẩm của anh ấy
tất cả
tất cả các bộ phận hoặc mọi thứ đi kèm
I want the burger with the works
Tôi muốn chiếc bánh kẹp với đầy đủ mọi thứ
nhà máy
nơi sản xuất hàng hóa hoặc làm việc công nghiệp
They live near the steel works
Họ sống gần nhà máy thép
hoạt động
vận hành hoặc làm điều gì đó theo cách dự tính
This machine works well
Chiếc máy này hoạt động tốt
làm việc
thực hiện một công việc hoặc hoạt động
He works in an office
Anh ấy làm việc trong văn phòng
công xưởng
tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất
They visited the iron works
Họ đã đến thăm công xưởng sắt
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không xác thực
The information he gave was false
Thông tin anh ấy đưa ra là sai
giả
không thật hoặc không phải đồ chính hãng
He wore a false beard
Anh ấy đã đeo một bộ râu giả
dạy
Trong cảnhtruyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She wants to teach English
Cô ấy muốn dạy tiếng Anh
nâng cao
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó tốt hơn
We want to improve our service
Chúng tôi muốn nâng cao dịch vụ của mình
cải thiện
trở nên tốt hơn
His English is improving
Tiếng Anh của anh ấy đang cải thiện
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
vô cùng
Trong cảnhở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
thêm
nhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
người dễ thương
Trong cảnhmột người có ngoại hình rất thu hút
You are such a cutie
Bạn thật là một người dễ thương
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
người lang thang
Trong cảnhmột người không có nhà cửa hoặc việc làm và di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The tramp slept on the park bench
Người lang thang ngủ trên ghế đá công viên
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
phủ
Trong cảnhmảnh vải treo lỏng lẻo trên một vật gì đó
The curtain is draping over the window
Tấm rèm đang phủ qua cửa sổ
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
They decided to settle their dispute
Họ quyết định giải quyết tranh chấp của mình
đậu
dừng di chuyển và ở lại một nơi
The bird settled on the branch
Con chim đậu trên cành cây
ổn định
bắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
They settled in a quiet village
Họ đã ổn định cuộc sống tại một ngôi làng yên tĩnh
thanh toán
đưa tiền để trả những gì còn nợ
Please settle your bill at the counter
Vui lòng thanh toán hóa đơn tại quầy
đủ
Trong cảnhcó số lượng hoặc mức độ đáp ứng yêu cầu
A little milk will suffice
Một ít sữa là đủ
ghế dài
Trong cảnhchiếc ghế ngồi dành cho hai người trở lên
We sat on the park bench
Chúng tôi ngồi trên ghế dài trong công viên
loại khỏi đội
để ai đó ra ngoài danh sách thi đấu hoặc hoạt động
The coach benched the player
Huấn luyện viên đã loại cầu thủ đó khỏi đội
đẩy tạ
nằm trên ghế tập và đẩy thanh tạ lên
He benches a hundred kilos
Anh ấy đẩy tạ một trăm cân
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
thuộc về mũi
Trong cảnhliên quan đến bộ phận mũi
This spray helps clear nasal passages
Loại thuốc xịt này giúp thông đường mũi
nghẹt mũi
cảm giác mũi bị tắc nghẽn
He sounds nasal due to his cold
Anh ấy nghe giọng nghẹt mũi vì bị cảm
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
Trong cảnhtài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
tư duy
Trong cảnhquá trình sử dụng trí óc để suy luận hoặc xem xét
Critical thinking is important
Tư duy phản biện rất quan trọng
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm về điều gì đó
I am thinking that he is right
Tôi đang nghĩ rằng anh ấy đúng
suy nghĩ
việc có những ý tưởng trong tâm trí
I am thinking about my future
Tôi đang suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I am thinking that he is right
Tôi đang nghĩ rằng anh ấy đúng
tư duy
hành động sử dụng trí não
Critical thinking is very important
Tư duy phản biện rất quan trọng
suy nghĩ
hoạt động sử dụng trí não của bạn
I am thinking about the plan
Tôi đang suy nghĩ về kế hoạch đó
xử lý
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
chân thành
Trong cảnhnói những gì bạn thực sự cảm thấy hoặc suy nghĩ
She sent a sincere apology
Cô ấy đã gửi một lời xin lỗi chân thành
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
để tang
Trong cảnhcảm thấy rất buồn vì ai đó đã qua đời
The whole town mourned the loss of the leader
Cả thị trấn để tang người lãnh đạo đã khuất
tang tóc
cảm giác đau buồn sâu sắc vì ai đó đã qua đời
She is in deep mourning
Cô ấy đang trong nỗi tang tóc sâu sắc
thương tiếc
hành động cảm thấy rất buồn vì ai đó đã qua đời
We are mourning for the victims
Chúng tôi đang thương tiếc các nạn nhân
khắp nơi
Trong cảnhở tất cả mọi hướng hoặc với số lượng lớn
People are complaining left and right
Mọi người đang phàn nàn khắp nơi
ô tô
Trong cảnhphương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
xe hơi
phương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
ngột ngạt
Trong cảnhkhông khí nóng và khó chịu vì thiếu thông gió
The room felt stuffy
Căn phòng cảm thấy ngột ngạt
cứng nhắc
có tư duy cũ kỹ và quá nghiêm túc
He is a bit stuffy about the rules
Anh ấy hơi cứng nhắc về các quy tắc
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
buồn
Trong cảnhcảm thấy đau khổ hoặc không hạnh phúc
I feel sad today
Hôm nay tôi cảm thấy buồn
lưng
Trong cảnhtừ lóng chỉ lưng hoặc vai của người khi làm việc vất vả
He is humping heavy boxes all day
Anh ấy đang vác những cái thùng nặng cả ngày
bướu
một phần nhô lên tròn trịa trên bề mặt hoặc cơ thể
The camel has a large hump
Lạc đà có một cái bướu lớn
giao phối
hành động quan hệ tình dục
They were caught humping in the woods
Họ bị bắt gặp đang giao phối trong rừng
giữa tuần
khoảng thời gian giữa tuần làm việc thường là thứ Tư
We are over the hump of the week
Chúng ta đã qua giai đoạn giữa tuần rồi
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
gôn
Trong cảnhmôn thể thao đánh bóng vào các lỗ trên sân cỏ
I play golf with my friends
Tôi chơi gôn cùng bạn bè
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
ngủ trưa
Trong cảnhngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
chợp mắt
một giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
đồng hồ bấm giờ
Trong cảnhthiết bị dùng để đo hoặc đếm thời gian
Use a timer to cook the eggs
Hãy dùng đồng hồ bấm giờ để luộc trứng
bộ hẹn giờ
thiết bị dùng để đo hoặc cài đặt giới hạn thời gian
Set the timer for ten minutes
Hãy cài bộ hẹn giờ trong mười phút
phòng thủ
Trong cảnhcố gắng bảo vệ bản thân khỏi sự chỉ trích
He is very defensive about his work
Anh ấy rất phòng thủ về công việc của mình
ớt bột
Trong cảnhloại bột đỏ cay làm từ ớt khô
Add a pinch of cayenne pepper to the soup
Thêm một chút ớt bột vào món súp
lỏng lẻo
Trong cảnhkhông được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
thả
để cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra