

Modern Family — Phần 11 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
614 từ
Cấp độ CEFR
trọng lượng
Trong cảnhđộ nặng nhẹ của một vật thể
The box has a weight of five kilograms
Chiếc hộp có trọng lượng năm kilôgam
gánh nặng
trách nhiệm khó khăn mà một người phải chịu đựng
She felt the weight of his words
Cô ấy cảm thấy gánh nặng từ lời nói của anh ấy
ảnh hưởng
khả năng tác động đến suy nghĩ hoặc hành động của người khác
Her opinion carries great weight in the decision
Ý kiến của cô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến quyết định
gia trọng
thêm sức nặng vào một vật nào đó
You need to weight the base to keep it stable
Bạn cần gia trọng phần đế để giữ cho nó ổn định
lấy
Trong cảnhđi và mang thứ gì đó trở lại
Please fetch the book from the desk
Làm ơn hãy đi lấy cuốn sách từ trên bàn
bán được
được bán với một số tiền cụ thể
The painting may fetch a high price
Bức tranh có thể bán được giá cao
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
băng đô
Trong cảnhmột dải phụ kiện đeo quanh đầu để giữ tóc gọn gàng
She wears a red headband
Cô ấy đeo một chiếc băng đô màu đỏ
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
lăn bóng
Trong cảnhhành động đẩy bóng trong trò chơi bowling
He is bowling the ball down the lane
Anh ấy đang lăn quả bóng xuống đường băng
bowling
trò chơi lăn bóng để làm đổ các quân cờ gỗ
I like playing bowling with my friends
Tôi thích chơi bowling với bạn bè
môn bowling
một môn thể thao mà người chơi lăn bóng để đánh đổ các ki
She is very good at bowling
Cô ấy rất giỏi môn bowling
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
Trong cảnhmột tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
ấn
Trong cảnhdùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
báo chí
các tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
thúc giục
đưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
chương trình ca nhạc
Trong cảnhmàn trình diễn âm nhạc trực tiếp
She bought tickets for the concert
Cô ấy đã mua vé cho chương trình ca nhạc
buổi hòa nhạc
một buổi biểu diễn âm nhạc trước khán giả
I went to a concert yesterday
Tôi đã đi xem buổi hòa nhạc ngày hôm qua
buổi biểu diễn
sự kiện biểu diễn âm nhạc trực tiếp
We enjoyed the musical concert
Chúng tôi đã thưởng thức buổi biểu diễn âm nhạc
phối hợp
hành động cùng nhau theo một cách có tổ chức
The team worked in concert to win
Cả đội đã làm việc phối hợp để giành chiến thắng
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
người tóc nâu
Trong cảnhngười có mái tóc màu nâu sẫm
She is a beautiful brunette
Cô ấy là một người phụ nữ có mái tóc nâu xinh đẹp
người tóc sẫm màu
người có màu tóc nâu đậm tự nhiên
The brunette sat by the window
Người có mái tóc sẫm màu ngồi bên cửa sổ
màu tóc nâu
màu sắc mái tóc của người có tóc nâu sẫm
She dyed her hair to a dark brunette
Cô ấy đã nhuộm tóc sang màu nâu sẫm
mọi thời đại
Trong cảnhđược coi là vĩ đại nhất trong lịch sử
He is the best player of all time
Anh ấy là cầu thủ vĩ đại nhất mọi thời đại
từ trước đến nay
đã từng xảy ra hoặc tồn tại vào bất kỳ thời điểm nào
It was the biggest crowd of all time
Đó là đám đông lớn nhất từ trước đến nay
mãi mãi
trong toàn bộ khoảng thời gian tương lai
I will love you for all time
Anh sẽ yêu em mãi mãi
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nắm bắt được nội dung nào đó
I do not get this math problem
Tôi không hiểu bài toán này
nghe này
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều sắp nói
Get this I have some news
Nghe này tôi có vài tin tức
tin không
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều ngạc nhiên
Get this he actually won
Tin không anh ấy đã thực sự thắng
đứng yên
Trong cảnhkhông di chuyển hoặc thay đổi vị trí
The car remained stationary during the traffic jam
Chiếc xe đứng yên trong suốt lúc tắc đường
trèo xuống
Trong cảnhdi chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo
di chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
hắt hơi
Trong cảnhđột ngột đẩy không khí ra khỏi mũi và miệng
I sneeze when I smell pepper
Tôi bị hắt hơi khi ngửi thấy hạt tiêu
làm quen
Trong cảnhbắt đầu biết một người nào đó
I want to get to know you better
Tôi muốn làm quen với bạn nhiều hơn
tìm hiểu
bắt đầu hiểu về một người hoặc sự vật nào đó
We need time to get to know the city
Chúng ta cần thời gian để tìm hiểu thành phố này
hiểu rõ
bắt đầu hiểu thấu đáo về ai đó hoặc việc gì đó
It takes time to get to know him well
Mất một thời gian để hiểu rõ về anh ấy
làm quen
trở nên quen thuộc với ai đó
I want to get to know you better
Tôi muốn làm quen với bạn nhiều hơn
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
nghe về
Trong cảnhđược ai đó kể cho biết về một điều gì đó
I heard about the party
Tôi đã nghe về bữa tiệc
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
phức tạp
Trong cảnhkhó giải quyết hoặc khó hiểu
This is a tricky question
Đây là một câu hỏi phức tạp
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc lộ diện ra ngoài
The sun came out after the rain
Mặt trời xuất hiện sau cơn mưa
phát hành
được công bố hoặc tiết lộ ra công chúng
The new book will come out soon
Cuốn sách mới sẽ sớm được phát hành
ngay lập tức
vào lúc hiện tại hoặc không chậm trễ
The truth will come out eventually
Sự thật cuối cùng cũng sẽ lộ ra ngay thôi
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
She finally came out about her decision
Cô ấy cuối cùng đã thẳng thắn về quyết định của mình
chòi nghỉ
Trong cảnhmột ngôi nhà nhỏ gần bãi biển hoặc hồ bơi
We rested in the cabana
Chúng tôi nghỉ ngơi trong chòi nghỉ
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một người địa điểm hoặc tình huống khó chịu
I need to get away from here
Tôi cần rời khỏi đây
tránh né
ngừng thảo luận hoặc tập trung vào một chủ đề cụ thể
Let us get away from that topic
Hãy để chúng ta tránh xa chủ đề đó
di dời
di chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
Get away from the pile of dirt
Di dời đống đất đó đi chỗ khác
trốn thoát
rời đi hoặc trốn chạy khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
We need to get away from the noise
Chúng ta cần rời xa khỏi tiếng ồn này
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này đến nơi khác
She goes to school every day
Cô ấy đi học mỗi ngày
diễn ra
xảy ra hoặc phát triển theo một cách cụ thể
The meeting goes well
Cuộc họp diễn ra tốt đẹp
liên quan
được kết nối hoặc phù hợp với một điều gì đó
This goes with your dress
Cái này hợp với chiếc váy của bạn
nói
phát ngôn hoặc truyền đạt điều gì đó
That is how the story goes
Câu chuyện được kể như vậy
đi
rời khỏi một địa điểm
He goes to school by bus
Anh ấy đi học bằng xe buýt
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
cửa hàng ăn uống
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
khởi động
Trong cảnhhoạt động chuẩn bị cơ thể trước khi tập thể dục
Do a warmup before running
Hãy khởi động trước khi chạy
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
cầu hôn
Trong cảnhhỏi người nào đó kết hôn với mình
He decided to propose to his girlfriend
Anh ấy quyết định cầu hôn bạn gái mình
đề xuất
đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
I propose a new plan for the project
Tôi đề xuất một kế hoạch mới cho dự án
cầu hôn
ngỏ lời muốn kết hôn với người nào đó
They plan to propose in the summer
Họ dự định cầu hôn vào mùa hè
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
dừa
Trong cảnhloại quả nhiệt đới có vỏ cứng và cùi màu trắng
I like drinking coconut water
Tôi thích uống nước dừa
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
xin lỗi
Trong cảnhtừ dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại điều họ vừa nói
Pardon could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó không
ân xá
Trong cảnhchính thức tha miễn hình phạt cho một ai đó
The president granted him a pardon
Tổng thống đã ban cho ông ấy một sự ân xá
sự tha thứ
hành động được bỏ qua cho một lỗi lầm hoặc lời nói khiếm nhã
He asked for pardon after the mistake
Anh ấy đã xin sự tha thứ sau khi phạm lỗi
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
bác sĩ nội trú
Trong cảnhbác sĩ đang trong quá trình đào tạo tại bệnh viện
The resident checked my chart
Bác sĩ nội trú đã kiểm tra hồ sơ bệnh án của tôi
cư dân
Trong cảnhngười sinh sống tại một nơi nào đó
All residents must follow the rules
Tất cả cư dân phải tuân thủ các quy định
người cư trú
người đang cư ngụ tại một địa điểm cụ thể
She is a resident of this town
Cô ấy là người cư trú của thị trấn này
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
phần
Trong cảnhmột phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
This book has many chapters
Cuốn sách này có nhiều phần
chi nhánh
một nhóm địa phương thuộc một tổ chức lớn hơn
She joined the local chapter
Cô ấy đã tham gia chi nhánh địa phương
chương
một phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
I finished the first chapter
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên
túi
Trong cảnhmột cái túi nhỏ được may vào quần áo để đựng đồ
I keep my keys in my pocket
Tôi giữ chìa khóa trong túi
bỏ túi
cho thứ gì đó vào trong túi của bạn
He pocketed the money quickly
Anh ấy nhanh chóng bỏ tiền vào túi
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp hoặc theo nguyên tắc
I generally walk to work
Tôi thường đi bộ đến nơi làm việc
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
không hoàn trả
Trong cảnhhành động không trả lại một thứ gì đó
The penalty is for non return of the book
Hình phạt này là vì việc không hoàn trả sách
điểm hẹn
Trong cảnhgặp nhau tại một thời điểm và địa điểm đã định
Let us make a rendezvous at the park
Hãy cùng hẹn gặp nhau tại công viên
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học kinh nghiệm
sự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
tự mình
Trong cảnhmột mình hoặc không có sự giúp đỡ của người khác
We did the work on our own
Chúng tôi đã tự mình làm công việc đó
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
né tránh
Trong cảnhkhông tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
tránh
giữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
sắp xếp
Trong cảnhđặt mọi thứ theo một trật tự gọn gàng
Please arrange the books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị hoặc tổ chức một việc gì đó
They arranged a meeting for next week
Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc họp vào tuần tới
thu xếp
thực hiện các bước chuẩn bị để một việc gì đó xảy ra
I will arrange for a taxi to pick you up
Tôi sẽ thu xếp một chiếc taxi đến đón bạn
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
xe đạp
Trong cảnhphương tiện hai bánh mà bạn dùng để đi lại
I ride my bike to school
Tôi đạp xe đến trường
đạp xe
hoạt động di chuyển bằng xe đạp
I enjoy going for a bike in the park
Tôi thích đi đạp xe trong công viên
đạp xe
di chuyển bằng xe đạp
Many people bike to work
Nhiều người đạp xe đi làm
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
chợ
Trong cảnhnơi mọi người mua và bán hàng hóa
We go to the market every morning
Chúng tôi đi chợ vào mỗi buổi sáng
thương mại
sẵn sàng để mua hoặc bán
The new house is now on the market
Ngôi nhà mới hiện đã sẵn sàng để bán
nhu cầu
mong muốn của khách hàng đối với một loại sản phẩm
There is a high market for new cars
Có nhu cầu cao đối với xe hơi mới
tiếp thị
quảng cáo hoặc giới thiệu sản phẩm đến mọi người
They need to market the new phone
Họ cần tiếp thị chiếc điện thoại mới
quầy bar hồ bơi
Trong cảnhquầy bar nằm trong hồ bơi nơi bạn có thể uống nước khi đang ở dưới nước
We spent the afternoon at the swim up bar
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều ở quầy bar hồ bơi
quầy bar dưới nước
quầy bar nơi bạn có thể ngồi trong hồ bơi để gọi đồ uống
I ordered a cocktail at the swim up bar
Tôi đã gọi một ly cocktail tại quầy bar dưới nước
mái nhà
Trong cảnhbề mặt trên cùng của một tòa nhà
The cat is sleeping on the rooftop
Con mèo đang ngủ trên mái nhà
sân thượng
phần trên cùng của một tòa nhà
We sat on the rooftop to watch the sunset
Chúng tôi ngồi trên sân thượng để ngắm hoàng hôn
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
vồ
Trong cảnhtấn công bằng cách nhảy chồm lên thứ gì đó
The cat will pounce on the toy
Con mèo sẽ vồ lấy món đồ chơi
chồm
nhảy nhanh chóng để bắt hoặc tấn công mục tiêu
The tiger pounced from the bushes
Con hổ chồm ra từ bụi rậm
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
bạn gọi
Trong cảnhnói lớn tiếng để thu hút sự chú ý
You rang for help
Bạn đã gọi để được giúp đỡ
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
thật may
Trong cảnhnhờ vào vận may
Luckily we arrived on time
Thật may chúng tôi đã đến đúng giờ
may mắn
xảy ra do sự may mắn
Luckily I found my keys
May mắn thay tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
may thay
xảy ra do sự may mắn
Luckily the rain stopped
May thay trời đã tạnh mưa
tình trạng
Trong cảnhtrạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
hình dáng
đường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
bánh mì kẹp nhỏ
Trong cảnhmột chiếc bánh mì nhỏ với nhân thịt trong ổ bánh
I ordered a slider for my snack
Tôi gọi một chiếc bánh mì kẹp nhỏ để ăn nhẹ
thanh trượt
một thanh nhỏ bạn di chuyển để điều chỉnh cài đặt trên thiết bị
Move the slider to change the volume
Di chuyển thanh trượt để thay đổi âm lượng