

Modern Family — Phần 11 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
675 từ
Cấp độ CEFR
ghi chép
Trong cảnhmột thông tin được viết trong sổ sách hoặc tài khoản
I made an entry in my diary
Tôi đã viết một ghi chép trong nhật ký
lối vào
hành động đi vào một nơi nào đó
Please use the main entry
Vui lòng sử dụng lối vào chính
mục
một phần nhỏ trong danh sách hoặc bộ sưu tập
There is a new entry in the list
Có một mục mới trong danh sách
bài dự thi
tác phẩm bạn gửi để tham gia một cuộc thi
My entry won the art competition
Bài dự thi của tôi đã thắng cuộc thi nghệ thuật
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
hết hạn
Trong cảnhkhông còn giá trị sử dụng
My passport will expire next month
Hộ chiếu của tôi sẽ hết hạn vào tháng tới
qua đời
chấm dứt sự sống
The old man expired peacefully
Ông lão đã qua đời một cách thanh thản
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
vết móp
Trong cảnhmột chỗ lõm nhỏ được tạo ra bởi áp lực hoặc va chạm
There is a big dent on the bumper
Có một vết móp lớn trên cản xe
làm móp
tạo ra một chỗ lõm nhỏ trên bề mặt cứng bằng cách va đập
I accidentally dented my car door
Tôi vô tình làm móp cửa xe của mình
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
lô tô
Trong cảnhmột trò chơi mà các con số được gọi tên
We played bingo last night
Chúng tôi đã chơi lô tô tối qua
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
thăm thú
đi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
nhà giáo dục
Trong cảnhngười làm công việc giảng dạy và đào tạo cho người khác
She is a dedicated educator
Cô ấy là một nhà giáo dục tận tâm
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
phòng trẻ em
Trong cảnhcăn phòng dành riêng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
We painted the nursery blue
Chúng tôi đã sơn phòng trẻ em màu xanh dương
nhà trẻ
nơi trẻ nhỏ được chăm sóc trong ngày
She works at a local nursery
Cô ấy làm việc tại một nhà trẻ địa phương
tích cực
Trong cảnhcó thái độ tốt hoặc đầy hy vọng
She has a positive outlook on life
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống
chắc chắn
hoàn toàn tin rằng điều gì đó là sự thật
I am positive that I locked the door
Tôi chắc chắn rằng mình đã khóa cửa
dương
một con số hoặc giá trị lớn hơn không
Five is a positive number
Năm là một số dương
dương tính
cho thấy sự hiện diện của một chất hoặc tình trạng
The medical test was positive
Kết quả xét nghiệm y tế là dương tính
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
thẻ thanh toán
Trong cảnhthẻ nhựa dùng để mua hàng ngay và trả tiền sau
Do you accept credit cards
Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không
thẻ tín dụng
thẻ nhựa nhỏ dùng để vay tiền hoặc trả tiền sau
I paid by credit card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng
phương thức thanh toán
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán bằng cách vay tiền
This store takes credit cards
Cửa hàng này nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
công cụ thanh toán
thẻ nhựa dùng để mua sắm bằng tiền vay ngân hàng
Use your credit card to buy this
Hãy dùng thẻ tín dụng của bạn để mua cái này
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ như yêu thương giận dữ hoặc buồn bã
She could not hide her emotion
Cô ấy không thể giấu được cảm xúc của mình
tử tế
Trong cảnhcó thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
ngọt ngào
mang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
bài phát biểu
Trong cảnhlời nói được trình bày trang trọng trước đám đông
Everyone enjoyed his speech
Mọi người đều thích bài phát biểu của ông ấy
năng lực nói
khả năng giao tiếp bằng lời nói
Human speech is complex
Khả năng nói của con người rất phức tạp
bài diễn thuyết
bài phát biểu chính thức trước khán giả
The president gave a short speech
Tổng thống đã có một bài phát biểu ngắn
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
ghê tởm
Trong cảnhcảm giác không thích hoặc ghét bỏ mạnh mẽ
The smell filled me with disgust
Mùi hôi khiến tôi cảm thấy ghê tởm
tươi từ nông trại
Trong cảnhthực phẩm vừa mới thu hoạch từ nông trại
We bought farm fresh eggs
Chúng tôi đã mua trứng tươi từ nông trại
trò chơi màn hình
Trong cảnhtrò chơi điện tử được chơi trên thiết bị màn hình
She is good at video games
Cô ấy giỏi các trò chơi màn hình
trò chơi điện tử
trò chơi chơi trên màn hình sử dụng bộ điều khiển
He plays video games every day
Anh ấy chơi trò chơi điện tử mỗi ngày
trò chơi máy tính
trò chơi chơi trên máy tính hoặc máy chơi game
My brother likes video games
Em trai tôi thích các trò chơi máy tính
trò chơi giải trí
trò chơi điện tử được chơi trên màn hình để giải trí
They enjoy video games together
Họ cùng nhau thưởng thức các trò chơi giải trí
đào tạo
Trong cảnhquá trình học tập hoặc giảng dạy các kỹ năng
The company provides job training
Công ty cung cấp đào tạo công việc
rèn luyện
hoạt động thể chất giúp cải thiện sức mạnh hoặc kỹ năng
He goes for training every day
Anh ấy đi rèn luyện mỗi ngày
tập luyện
quá trình học tập hoặc chuẩn bị cho một môn thể thao hoặc hoạt động
She is in training for the marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc thi chạy marathon
huấn luyện
quá trình học tập hoặc được dạy một kỹ năng
The dog needs some training
Con chó cần được huấn luyện
kền kền
Trong cảnhloài chim lớn ăn xác động vật chết
A vulture flies in the sky
Con kền kền đang bay trên bầu trời
cha
Trong cảnhtừ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
ông lão
một người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
nghệ sĩ
Trong cảnhngười biểu diễn để giải trí cho công chúng
The entertainer sang a beautiful song
Nghệ sĩ đã hát một bài hát rất hay
chà
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Geez that is a long line
Chà hàng người dài thật đấy
mặc cảm
Trong cảnhmột nhóm các ý tưởng hoặc cảm xúc về bản thân
He has a superiority complex
Anh ấy có mặc cảm tự tôn
khu phức hợp
một nhóm các tòa nhà gần nhau
The sports complex is very large
Khu phức hợp thể thao rất lớn
phức tạp
có nhiều phần và khó hiểu
The situation is quite complex
Tình hình khá phức tạp
em bé
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
cưng
một cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
giành lấy
Trong cảnhlấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
chó săn
Trong cảnhmột giống chó nhỏ với đôi tai dài
The beagle is a friendly dog
Chó săn là một loài chó thân thiện
lốp xe
Trong cảnhphần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
làm mệt
làm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
buổi chiếu
Trong cảnhmột sự kiện hoặc buổi trình diễn công cộng
The film has a special showing
Bộ phim có một buổi chiếu đặc biệt
trưng bày
để ai đó nhìn thấy một cái gì đó
She is showing her new painting
Cô ấy đang trưng bày bức tranh mới
phong độ
cách một người thể hiện trong một hoạt động
He had a great showing in the game
Anh ấy đã có phong độ tuyệt vời trong trận đấu
kết quả
sự thể hiện ra thành quả của một nỗ lực
His hard work is showing now
Sự chăm chỉ của anh ấy đang cho thấy kết quả bây giờ
buổi trình chiếu
sự kiện nơi một thứ gì đó được hiển thị
The movie has a special showing tonight
Bộ phim có một buổi trình chiếu đặc biệt tối nay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
về phía
Trong cảnhtheo hướng của một người hoặc vật nào đó
She walked towards the door
Cô ấy đi về phía cửa
cảnh sát trưởng
Trong cảnhquan chức được bầu có nhiệm vụ thực thi pháp luật
The sheriff protects the town
Cảnh sát trưởng bảo vệ thị trấn
cảnh sát viên
nhân viên thực thi pháp luật tại một quận
The sheriff patrols the county
Cảnh sát viên tuần tra trong quận
thoát tội
Trong cảnhkhông còn gặp rắc rối hoặc chịu trách nhiệm
He is off the hook now
Anh ấy đã thoát tội rồi
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
The orders have been coming in off the hook
Các đơn hàng liên tục đổ về
tuyệt vời
rất tốt hoặc ấn tượng
That new song is off the hook
Bài hát mới đó thật tuyệt vời
nhấc máy
không đặt điện thoại vào giá đỡ
She left the phone off the hook
Cô ấy để điện thoại ngoài giá đỡ
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian hoặc bước phát triển riêng biệt
We are in the final phase of the project
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của dự án
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc bối rối
Nothing can phase him
Không gì có thể làm anh ấy bối rối
ở trên đó
Trong cảnhtại một vị trí cao hơn
Look up there at the bird
Hãy nhìn lên trên đó vào con chim
ở chỗ đó
tại địa điểm đã được nhắc đến trước đó
We met up there at the library
Chúng tôi đã gặp nhau ở chỗ đó tại thư viện
trên kia
tại vị trí ở phía trên
The birds are flying up there
Những chú chim đang bay trên kia
trên đó
ở một vị trí cao hơn đã được nhắc đến hoặc có thể nhìn thấy
Look at the bird up there
Hãy nhìn con chim ở trên đó
phía trên đó
tại vị trí cao hơn đó
He is waiting up there
Anh ấy đang đợi ở phía trên đó
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
mùa xuân
Trong cảnhmùa sau mùa đông
Many flowers bloom in spring
Nhiều loài hoa nở vào mùa xuân
lò xo
miếng kim loại xoắn có thể kéo giãn và bật trở lại
The mattress has many metal springs
Tấm nệm có nhiều lò xo kim loại
nhảy
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
She will spring into action
Cô ấy sẽ nhanh chóng bắt tay vào hành động
suối
nơi nước chảy ra tự nhiên từ lòng đất
They found a fresh water spring
Họ tìm thấy một dòng suối nước ngọt
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
bí mật
Trong cảnhđiều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
bí ẩn
điều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
người lạ
người mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
tạm nghỉ
Trong cảnhngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
cởi ra
lấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
hùng vĩ
Trong cảnhrất đẹp hoặc tráng lệ
The hotel has a grand entrance
Khách sạn có lối vào hùng vĩ
tuyệt vời
rất tốt hoặc thú vị
We had a grand time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
to lớn
có kích thước rất lớn
He lived in a grand house
Ông ấy sống trong một ngôi nhà to lớn
một nghìn đô
một nghìn đô la
This car costs ten grand
Chiếc xe này có giá mười nghìn đô
yêu cầu
Trong cảnhhành động đề nghị một điều gì đó
I made a request for help
Tôi đã đưa ra một yêu cầu giúp đỡ
yêu cầu
đề nghị ai đó làm một việc gì đó
He requested a meeting
Anh ấy yêu cầu một cuộc họp
đề nghị
hỏi xin ai đó làm điều gì đó
She requested more time
Cô ấy đề nghị thêm thời gian
thỉnh cầu
nội dung của việc đề nghị ai đó làm gì
Please fulfill my request
Vui lòng thực hiện thỉnh cầu của tôi
hồng ngọc
Trong cảnhmột loại đá quý có màu đỏ
She wears a necklace with a ruby
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có đính hồng ngọc
mửa
Trong cảnhtống khứ chất trong dạ dày ra ngoài qua miệng
The bad food made her throw up
Đồ ăn hỏng làm cô ấy bị mửa
xây dựng
dựng lên một công trình hoặc cấu trúc
They threw up a new wall
Họ đã xây lên một bức tường mới
nôn
đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng
He felt sick and threw up
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và đã nôn ra
yêu
Trong cảnhbắt đầu có tình cảm lãng mạn mạnh mẽ với ai đó
They fell in love at first sight
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
yêu
bắt đầu có tình cảm yêu đương với một người
They fell in love at first sight
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
kiếm đủ sống
Trong cảnhcó đủ tài chính để duy trì các chi phí thiết yếu
It is hard to make ends meet with this salary
Thật khó để kiếm đủ sống với mức lương này
xoay sở đủ sống
có đủ tiền để chi trả các nhu cầu cơ bản
They struggle to make ends meet
Họ vất vả để xoay sở đủ sống
đủ trang trải
có vừa đủ tiền để thanh toán các khoản chi tiêu cần thiết
He works two jobs to make ends meet
Anh ấy làm hai công việc để đủ trang trải
mang thai
Trong cảnhcó em bé đang phát triển bên trong cơ thể
She is pregnant
Cô ấy đang mang thai
có bầu
Trong cảnhtình trạng người phụ nữ đang mang thai một đứa trẻ
She is pregnant with her second child
Cô ấy đang có bầu đứa con thứ hai
đầy ý nghĩa
chứa đựng nhiều hàm ý hoặc tầm quan trọng ngầm
A pregnant pause followed his words
Một khoảng lặng đầy ý nghĩa theo sau lời nói của anh ấy
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
thực hiện
Trong cảnhhoàn thành việc mà bạn đã lên kế hoạch hoặc hứa sẽ làm
He decided to go through with his plan
Anh ấy đã quyết định thực hiện kế hoạch của mình
tiếp tục
làm một việc dù cho nó rất khó khăn
She went through with the operation despite her fear
Cô ấy đã tiếp tục thực hiện ca phẫu thuật bất chấp nỗi sợ hãi
nỗ lực vì
Trong cảnhcố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
làm việc cho
được thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
hồ
Trong cảnhmột khu vực nước rộng lớn bao quanh bởi đất liền
We went swimming in the lake
Chúng tôi đã đi bơi ở hồ
trăng thu
Trong cảnhtrăng tròn xuất hiện gần ngày thu phân nhất
The harvest moon looks very large
Trăng thu trông rất lớn
có triển vọng
Trong cảnhbiểu hiện những dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
The weather looks promising for our trip
Thời tiết có vẻ đầy triển vọng cho chuyến đi của chúng ta
đầy hứa hẹn
biểu hiện những dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
He is a promising young athlete
Anh ấy là một vận động viên trẻ đầy hứa hẹn
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
gặm
Trong cảnhdùng răng cắn nhiều lần vào một vật
The dog likes to gnaw on the bone
Con chó thích gặm khúc xương
cắn
cắn hoặc nhai một vật một cách dai dẳng
Mice gnaw through the wood
Lũ chuột cắn thủng gỗ
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
ghế lười
Trong cảnhmột chiếc ghế mềm lớn chứa đầy những hạt nhỏ
I like to sit on my bean bag chair
Tôi thích ngồi trên chiếc ghế lười của mình
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ