

My Life with the Walter Boys — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
559 từ
Cấp độ CEFR
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
quyết tâm
Trong cảnhcó mục tiêu chắc chắn muốn đạt được điều gì đó
She is set on winning the race
Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua
tấn công
ra lệnh cho ai đó hoặc thứ gì đó tấn công người khác
He set the dog on the thief
Anh ta xua con chó tấn công tên trộm
quyết tâm
cảm thấy chắc chắn về điều gì đó mình muốn
She is set on winning the race
Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua
hướng dẫn
khiến ai đó bắt đầu đi theo một lộ trình cụ thể
They set us on the right path
Họ hướng dẫn chúng tôi đi đúng đường
tập trung
dồn toàn bộ sự chú ý của bạn vào thứ gì đó
He set his mind on a new goal
Anh ấy tập trung vào một mục tiêu mới
đốt cháy
làm cho một vật bắt đầu bốc cháy
They set the old house on fire
Họ đốt cháy ngôi nhà cũ đó
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
dầu mỏ
Trong cảnhnhiên liệu lỏng đặc được tìm thấy dưới lòng đất
They drill for oil in the ocean
Họ khoan dầu mỏ ngoài đại dương
dầu
chất lỏng đặc trơn dùng để nấu ăn hoặc làm nhiên liệu
I need some oil to cook
Tôi cần một ít dầu để nấu ăn
tra dầu
bôi dầu lên vật gì đó để làm nó di chuyển trơn tru
You should oil the door hinge
Bạn nên tra dầu vào bản lề cửa
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
Trong cảnhkhông nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
lời nhắc
Trong cảnhthứ giúp bạn nhớ lại một điều gì đó
I have a reminder on my phone
Tôi có một lời nhắc trên điện thoại
chín chắn
Trong cảnhtrở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
trưởng thành
trở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
đứng dậy
Trong cảnhđứng thẳng trở lại sau khi ngã
You should get back up after falling
Bạn nên đứng dậy sau khi ngã
lại
Trong cảnhmột lần nữa từ đầu
They started life anew
Họ bắt đầu cuộc sống lại từ đầu
bài giảng
Trong cảnhbài nói chuyện trang trọng trước một nhóm người đặc biệt là sinh viên
I attended a lecture today
Tôi đã tham dự một bài giảng hôm nay
giảng bài
thực hiện một bài nói chuyện trang trọng trước nhóm người
The professor will lecture us on history
Giáo sư sẽ giảng bài cho chúng tôi về lịch sử
quở trách
nói chuyện với ai đó một cách giận dữ hoặc chỉ trích
My father lectured me for being late
Cha tôi quở trách tôi vì đi trễ
giáo huấn
nói chuyện một cách nghiêm túc và dài dòng với ai đó
She lectured him about his bad habits
Cô ấy giáo huấn anh ta về những thói quen xấu của anh ấy
gặp khó khăn
Trong cảnhđối mặt với vấn đề hoặc không đạt kết quả tốt
Many students are struggling with their math homework
Nhiều học sinh đang gặp khó khăn với bài tập toán
cố gắng
nỗ lực rất nhiều để thực hiện điều gì đó khó khăn
She is struggling to finish the report on time
Cô ấy đang cố gắng hoàn thành báo cáo đúng hạn
khởi động
Trong cảnhsự bắt đầu của một sự kiện hoặc hoạt động
The kickoff of the project is tomorrow
Sự khởi động của dự án là vào ngày mai
sự thay đổi
Trong cảnhmột sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
thay đổi
làm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
thuốc trừ sâu
Trong cảnhhóa chất dùng để tiêu diệt các loài gây hại
Farmers use pesticides on crops
Nông dân sử dụng thuốc trừ sâu cho cây trồng
tập trung
Trong cảnhdành trọn sự chú ý vào một việc gì đó
He is focused on his work
Anh ấy tập trung vào công việc của mình
chú tâm
hướng sự chú ý của bạn vào một việc nào đó
Please stay focused on the lesson
Vui lòng hãy chú tâm vào bài học
chuyên tâm
dồn hết tâm trí để làm việc gì đó
She is very focused on her goals
Cô ấy rất chuyên tâm vào mục tiêu của mình
trọng tâm
hướng sự quan tâm đặc biệt vào một vấn đề
We are focused on solving this problem
Chúng ta đang hướng trọng tâm vào việc giải quyết vấn đề này
nội chiến
Trong cảnhcuộc chiến tranh bùng nổ giữa những người dân trong cùng một nước
Many people suffered during the civil war
Nhiều người đã phải chịu khổ đau trong thời kỳ nội chiến
nội chiến
một cuộc chiến tranh giữa các nhóm trong cùng một quốc gia
The civil war divided the nation
Cuộc nội chiến đã chia cắt đất nước
nội chiến
một cuộc xung đột quân sự giữa các phe phái trong nội bộ một quốc gia
They fought during the civil war
Họ đã chiến đấu trong thời kỳ nội chiến
đánh chặn
Trong cảnhhành động bắt bóng do đội đối phương ném
The player made a great interception
Cầu thủ đã có một pha đánh chặn tuyệt vời
thiếu chuyên nghiệp
Trong cảnhkhông cư xử theo phong cách chuyên nghiệp
That behavior is unprofessional
Hành vi đó thật thiếu chuyên nghiệp
thiếu chuyên môn
không thể hiện được kỹ năng hoặc sự cẩn thận như mong đợi
His work is unprofessional
Công việc của anh ấy thiếu chuyên môn
có liên quan
Trong cảnhtồn tại một mối liên hệ hoặc sự kết nối
These two topics are related
Hai chủ đề này có liên quan đến nhau
liên quan
có sự kết nối với một sự việc nào đó
This issue is related to the weather
Vấn đề này liên quan đến thời tiết
có cùng huyết thống
thuộc về cùng một gia đình
Are you two related
Hai bạn có phải là người nhà của nhau không
hướng dẫn viên
Trong cảnhngười giới thiệu và dẫn khách tham quan một địa điểm
The tour guide shows us the museum
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng
hướng dẫn viên
người giới thiệu và dẫn khách tham quan một địa điểm
The tour guide explains the history of the palace
Hướng dẫn viên giải thích lịch sử của cung điện
hướng dẫn viên du lịch
người chuyên dẫn dắt và chỉ dẫn khách du lịch
Our tour guide is very friendly
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất thân thiện
thùng
Trong cảnhchiếc hộp lớn bằng gỗ hoặc nhựa dùng để chứa đồ
He moved the heavy crate
Anh ấy di chuyển chiếc thùng nặng
kiện hàng
chiếc hộp lớn bằng gỗ hoặc nhựa dùng để đóng gói hoặc vận chuyển hàng hóa
They shipped the goods in a wooden crate
Họ đã vận chuyển hàng hóa trong một kiện hàng bằng gỗ
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
lãng mạn
Trong cảnhliên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
âu yếm
thể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
đàm thoại
Trong cảnhthực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
hiệp hội
Trong cảnhmột tổ chức gồm những người có cùng mối quan tâm
She is a member of the teachers association
Cô ấy là thành viên của hiệp hội giáo viên
mối liên hệ
sự kết nối giữa người hoặc sự vật
There is a strong association between smoking and cancer
Có một mối liên hệ chặt chẽ giữa việc hút thuốc và ung thư
tổ chức
nhóm người cùng chung mục đích hoạt động
The association helps local businesses grow
Tổ chức này giúp các doanh nghiệp địa phương phát triển
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thiết bị
Trong cảnhnhững vật dụng cần thiết cho một hoạt động cụ thể
We need new sports equipment
Chúng tôi cần thiết bị thể thao mới
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
cho vay
Trong cảnhđể ai đó sử dụng thứ gì đó trong một thời gian
The bank will lend him money
Ngân hàng sẽ cho anh ấy vay tiền
cho mượn
để ai đó sử dụng thứ gì đó trong một khoảng thời gian ngắn
Can you lend me your pen
Bạn có thể cho tôi mượn bút không
cung cấp
để ai đó sử dụng thứ gì đó trong một thời gian
She offered to lend her support to the project
Cô ấy đề nghị cung cấp sự hỗ trợ cho dự án
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
hình xoắn
Trong cảnhmột đường cong cuộn dần quanh một điểm ở giữa
Draw a spiral on the paper
Vẽ một hình xoắn trên giấy
xoắn ốc
có hình dạng cuộn quanh một điểm trung tâm
The shell has a spiral shape
Vỏ ốc có hình xoắn ốc
leo thang
tăng hoặc phát triển theo cách nhanh chóng và không kiểm soát
Prices continue to spiral upward
Giá cả tiếp tục leo thang
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
về mặt sinh thái
Trong cảnhliên quan đến môi trường tự nhiên
We should live more ecologically
Chúng ta nên sống theo hướng thân thiện với môi trường hơn
giờ
Trong cảnhkhoảng thời gian được tính bằng giờ
We worked for many hours
Chúng tôi đã làm việc trong nhiều giờ
giờ
đơn vị thời gian bằng sáu mươi phút
The class lasts two hours
Lớp học kéo dài hai giờ
khoảng thời gian
một khoảng thời gian dài hoặc không xác định
I spent hours cleaning the house
Tôi mất hàng giờ để dọn dẹp nhà cửa
thời gian
các khoảng thời gian được đo bằng phút và giây
What are your opening hours
Giờ mở cửa của bạn là khi nào
giờ
khoảng thời gian dài sáu mươi phút
I studied for two hours
Tôi đã học trong hai giờ
giờ
đơn vị thời gian bằng sáu mươi phút
The meeting lasted two hours
Cuộc họp kéo dài hai giờ
giờ
khoảng thời gian gồm sáu mươi phút
I have three hours left
Tôi còn lại ba giờ
kết quả
Trong cảnhsự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
The new law had a good effect
Luật mới đã tạo ra một kết quả tốt
ý nghĩa
mục đích hoặc nội dung chính của một sự việc
The effect of his speech was clear
Ý nghĩa bài phát biểu của ông ấy rất rõ ràng
tài sản
món đồ thuộc quyền sở hữu của một người
He packed his personal effects
Anh ấy đã đóng gói các tài sản cá nhân của mình
kết hôn
Trong cảnhviệc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
người cổ vũ
Trong cảnhngười dẫn dắt các hoạt động cổ vũ tại các sự kiện thể thao
The cheerleader performed a routine
Người cổ vũ đã thực hiện một bài diễn
vận động viên cổ vũ
người dẫn dắt các hoạt động cổ vũ tại các sự kiện thể thao
The cheerleader cheered for the team
Vận động viên cổ vũ đã hò reo cho đội của mình
thiếu nữ
Trong cảnhmột cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi đồ uống có cồn
He felt boozy after the party
Anh ấy cảm thấy say xỉn sau bữa tiệc
trả giá
Trong cảnhmột số tiền được đề nghị cho một món hàng
The bidding started at ten dollars
Việc trả giá bắt đầu ở mức mười đô la
nỗ lực
một cố gắng để đạt được điều gì đó
They are bidding for power
Họ đang nỗ lực giành quyền lực
yêu cầu
một mệnh lệnh hoặc lời đề nghị ai đó làm việc gì
He did her bidding
Anh ấy đã làm theo yêu cầu của cô ấy
ra lệnh
hành động sai khiến ai đó phải làm việc gì
He is at his master's bidding
Anh ta đang nghe theo sự ra lệnh của chủ nhân
cháu nội
Trong cảnhcon trai của con trai bạn
The old man loves his grandson
Ông lão rất yêu thương cháu nội của mình
cháu trai
con của con bạn
My grandson is five years old
Cháu trai của tôi được năm tuổi
cháu ngoại
con trai của con gái bạn
My grandson lives with his mother
Cháu ngoại của tôi sống với mẹ nó
cháu
con trai của con cái trong gia đình
He is a happy grandson
Thằng bé là một đứa cháu ngoan
cắm trại
Trong cảnhhoạt động sống trong lều ngoài trời
We are going camping this weekend
Chúng tôi sẽ đi cắm trại cuối tuần này
cắm trại
hoạt động sống trong lều hoặc nhà di động ở ngoài trời
We love going camping
Chúng tôi rất thích đi cắm trại
cắm trại
sống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong một thời gian ngắn
They are camping by the lake
Họ đang cắm trại bên hồ
bữa sáng muộn
Trong cảnhbữa ăn muộn vào buổi sáng kết hợp giữa bữa sáng và bữa trưa
Let us have brunch together
Hãy cùng ăn bữa sáng muộn với nhau
ăn bữa sáng muộn
ăn một bữa kết hợp giữa bữa sáng và bữa trưa
We usually brunch on Sundays
Chúng tôi thường ăn bữa sáng muộn vào các ngày Chủ nhật
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
thâm thúy nhất
Trong cảnhở mức độ hoặc phạm vi lớn nhất
He expressed his deepest gratitude
Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất
sâu nhất
ở khoảng cách xa nhất tính từ bề mặt
This is the deepest part of the ocean
Đây là phần sâu nhất của đại dương
mách lẻo
Trong cảnhbáo cáo việc làm sai trái của người khác cho cơ quan chức năng
He decided to rat on his friends
Anh ấy quyết định mách lẻo về bạn bè của mình
kẻ phản bội
người phản bội hoặc không trung thành với người khác
He was a rat who betrayed his team
Anh ta là một kẻ phản bội đã bán đứng đội của mình
chuột
loài động vật gặm nhấm nhỏ có đuôi dài thường gây hại
The rat ran into the hole
Con chuột chạy vào hang
mèo mướp
Trong cảnhmột giống mèo nhà có bộ lông vằn hoặc lốm đốm
The tabby cat is sleeping on the sofa
Con mèo mướp đang ngủ trên ghế sofa
khí hậu
Trong cảnhthời tiết đặc trưng tại một khu vực cụ thể
Vietnam has a tropical climate
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới
bầu không khí
tình trạng hoặc tâm trạng chung tại một nơi
The company has a positive work climate
Công ty có bầu không khí làm việc tích cực
theo kịp
Trong cảnhđi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
duy trì
nỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
theo kịp
giữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
vui vẻ hơn
Trong cảnhcảm thấy rất hạnh phúc hoặc phấn khởi
The more the merrier
Càng đông càng vui
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
âm lượng
Trong cảnhmức độ âm thanh phát ra từ thiết bị
Please turn up the volume
Làm ơn hãy tăng âm lượng lên
khối lượng
số lượng hoặc mức độ của thứ gì đó
The volume of water is high
Khối lượng nước rất lớn
tập
một cuốn sách đơn lẻ trong bộ hoặc thư viện
I read the second volume
Tôi đã đọc tập thứ hai
viết séc
Trong cảnhtạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
Trong cảnhsáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
sáng tác
tạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
bất hợp pháp
Trong cảnhsản xuất hoặc bán các bản sao trái phép của một thứ gì đó
They bootleg movies
Họ sản xuất phim lậu
hàng lậu
bản sao của một sản phẩm được làm và bán trái phép
This is a bootleg copy of the film
Đây là một bản sao lậu của bộ phim
miếng
Trong cảnhmột phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
thái
cắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
chia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
cạnh tranh
Trong cảnhcố gắng để chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
We compete for the top prize
Chúng tôi cạnh tranh để giành giải nhất
thi đấu
tham gia vào một cuộc thi hoặc cuộc đua
Many athletes compete in the race
Nhiều vận động viên thi đấu trong cuộc đua
tham dự
tham gia vào một hoạt động hoặc cuộc thi
Do you want to compete in the game
Bạn có muốn tham dự trò chơi không
tranh tài
nỗ lực giành chiến thắng trong một cuộc thi
They compete against each other today
Họ tranh tài với nhau hôm nay
có nền tảng
Trong cảnhcó một cơ sở hoặc nền tảng cụ thể
The decision was based on facts
Quyết định đó đã dựa trên các sự kiện
dựa trên
được phát triển từ một thứ gì đó
This film is based on a true story
Bộ phim này dựa trên một câu chuyện có thật
đặt tại
được định vị ở một địa điểm cụ thể
Our company is based in London
Công ty của chúng tôi đặt tại London
ấn tượng
Trong cảnhý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
giả giọng
bắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
cảm nhận
cảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
làm mất
Trong cảnhkhông thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
sự cải tạo
Trong cảnhhành động sửa chữa hoặc nâng cấp một tòa nhà
They started a home renovation
Họ đã bắt đầu cải tạo ngôi nhà
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
sau đại học
Trong cảnhliên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
đói lả
Trong cảnhcảm thấy rất cần phải ăn vì quá đói
I am starving after working all day
Tôi đói lả sau khi làm việc cả ngày
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
chấm dứt
Trong cảnhdừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
vẻ mặt thi đấu
Trong cảnhbiểu cảm nghiêm túc chuẩn bị cho cuộc cạnh tranh
The athlete put on his game face before the race
Vận động viên thể hiện vẻ mặt thi đấu trước cuộc đua
gương mặt quyết tâm
vẻ mặt nghiêm túc bạn thể hiện trước một thử thách
Put on your game face for the interview
Hãy giữ vẻ mặt quyết tâm cho buổi phỏng vấn