

My Life with the Walter Boys — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
404 từ
Cấp độ CEFR
tin tưởng tuyệt đối
Trong cảnhcó sự tin tưởng hoàn toàn vào điều gì đó
I swear by this new software
Tôi tin tưởng tuyệt đối vào phần mềm mới này
pin
Trong cảnhthiết bị lưu trữ điện năng
My phone needs a new battery
Điện thoại của tôi cần một viên pin mới
hành hung
tội tấn công thể xác người khác
He was arrested for battery
Anh ta bị bắt vì tội hành hung
khẩu đội
một nhóm pháo lớn hoạt động cùng nhau
The artillery battery fired at the enemy
Khẩu đội pháo binh đã nã đạn vào kẻ thù
dàn
một số lượng lớn người hoặc vật cùng loại
A battery of tests was performed
Một loạt các bài kiểm tra đã được thực hiện
được mong đợi
Trong cảnhđược kỳ vọng sẽ thực hiện một hành động nào đó
We are supposed to arrive by noon
Chúng tôi được mong đợi sẽ đến trước buổi trưa
được cho là
được yêu cầu hoặc mong đợi phải làm gì đó
You are supposed to be here on time
Bạn được cho là phải có mặt ở đây đúng giờ
nhằm mục đích
được lập kế hoạch hoặc định hướng cho một mục tiêu cụ thể
This tool is supposed to cut metal
Công cụ này được thiết kế để cắt kim loại
phải
được yêu cầu hoặc kỳ vọng phải thực hiện nhiệm vụ
I am supposed to finish this work today
Tôi phải hoàn thành công việc này hôm nay
dễ dàng
Trong cảnhkhông gặp khó khăn
She solved the problem easily
Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
nhẹ nhàng
Trong cảnhtheo cách không cần nhiều nỗ lực
He won the race easily
Anh ấy đã thắng cuộc đua một cách dễ dàng
khúc côn cầu
Trong cảnhmôn thể thao đồng đội chơi trên băng với gậy và một đĩa cao su
He plays hockey every weekend
Anh ấy chơi khúc côn cầu mỗi cuối tuần
im lặng
Trong cảnhtạo ra ít hoặc không có tiếng ồn
She walked quietly into the room
Cô ấy bước vào phòng một cách im lặng
tủ chứa
Trong cảnhđồ nội thất có ngăn kệ hoặc ngăn kéo để cất giữ đồ đạc
Please lock the cabinet after use
Vui lòng khóa tủ sau khi sử dụng
tủ
món đồ nội thất có ngăn kệ để cất giữ hoặc trưng bày đồ vật
The plates are in the kitchen cabinet
Những chiếc đĩa nằm trong tủ bếp
nội các
nhóm các quan chức cấp cao tư vấn cho người đứng đầu chính phủ
The president met with his cabinet
Tổng thống đã gặp gỡ nội các của mình
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
bé trai
Trong cảnhtrẻ em nam còn nhỏ
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
bé trai
trẻ em nam hoặc thanh niên
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
các chàng trai
một nhóm những người nam giới
I went out with the boys
Tôi đã đi chơi cùng các chàng trai
nam giới
người hoặc trẻ em mang giới tính nam
Many boys go to this school
Nhiều nam giới học tại trường này
các anh
cách gọi thân mật một nhóm đàn ông
I am going out with the boys
Tôi sẽ đi chơi với các anh ấy
máy khoan
Trong cảnhcông cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
diễn tập
bài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
lớp
Trong cảnhmột năm hoặc giai đoạn trong trường học
I am in the tenth grade
Tôi đang học lớp mười
điểm số
Trong cảnhđiểm nhận được cho bài tập ở trường
She got a good grade on the test
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra
cấp độ
một mức chất lượng hoặc thứ hạng
This coffee is of the highest grade
Loại cà phê này có cấp độ cao nhất
chấm điểm
đánh giá hoặc cho điểm bài làm
The teacher will grade the tests today
Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra hôm nay
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
món tráng miệng
Trong cảnhmón ăn ngọt được dùng vào cuối bữa ăn
I love chocolate cake for dessert
Tôi thích ăn bánh sô cô la cho món tráng miệng
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
nghi ngờ
Trong cảnhkhông tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
Trong cảnhcảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
phân vân
cảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
tầng dưới
Trong cảnhtầng của tòa nhà nằm ở phía dưới tầng hiện tại
She went downstairs to the kitchen
Cô ấy đi xuống tầng dưới vào bếp
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
mong đợi
Trong cảnhcảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
buổi chiều
Trong cảnhkhoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
Trong cảnhsử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
dành
dùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
bánh xèo
Trong cảnhloại bánh dẹt tròn làm từ bột
She made a round pancake
Cô ấy đã làm một chiếc bánh xèo tròn
bánh kếp
loại bánh mỏng dẹt làm từ bột thường ăn vào bữa sáng
I eat pancakes for breakfast
Tôi ăn bánh kếp vào bữa sáng
yêu thích
Trong cảnhbắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
xổ số
Trong cảnhtrò chơi mà người tham gia mua vé để có cơ hội thắng tiền
I won a small prize in the lottery
Tôi đã thắng một giải thưởng nhỏ trong kỳ quay xổ số
bốc thăm
Trong cảnhhệ thống mà người chiến thắng được chọn ngẫu nhiên
The winners were chosen by lottery
Những người chiến thắng được chọn bằng cách bốc thăm
vé số
tờ vé giúp bạn có cơ hội thắng tiền
He bought a lottery for the draw
Anh ấy đã mua một tờ vé số cho kỳ quay thưởng
xuất hiện
Trong cảnhxảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
xảy ra
việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
cạn ly
Trong cảnhtừ được nói trước khi uống hoặc để bày tỏ sự cảm ơn
Everyone said cheer before drinking
Mọi người nói cạn ly trước khi uống
làm vui
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn
She tried to cheer her friend
Cô ấy cố gắng làm bạn mình vui lên
cổ vũ
hét lên để ủng hộ hoặc bày tỏ niềm vui
The crowd began to cheer
Khán giả bắt đầu cổ vũ
vô phương
Trong cảnhkhông thể làm gì để cải thiện tình hình
The child was helpless without her mother
Đứa trẻ vô phương khi không có mẹ bên cạnh
bất lực
không có khả năng tự giúp đỡ bản thân
He felt helpless in that situation
Anh ấy cảm thấy bất lực trong tình huống đó
ngang nhau
Trong cảnhcó cùng mức độ hoặc số lượng như nhau
Both sides are equally important
Cả hai bên đều quan trọng ngang nhau
công bằng
chia đều cho mọi người mà không thiên vị ai
The cake was divided equally
Chiếc bánh được chia đều
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
chăm sóc
Trong cảnhđảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
thước phim
Trong cảnhtài liệu video đã được ghi lại
The news showed footage of the event
Bản tin đã chiếu thước phim về sự kiện đó
diện tích
kích thước của một không gian được tính bằng feet vuông
The office has a total footage of two hundred meters
Văn phòng có tổng diện tích hai trăm mét
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
thú vị
Trong cảnhgây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
thú vị
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
đùi
Trong cảnhphần bề mặt phía trên chân khi bạn đang ngồi
The cat is sleeping on my lap
Con mèo đang ngủ trên đùi tôi
vòng
Trong cảnhmột vòng hoàn chỉnh quanh đường đua
He finished the final lap
Anh ấy đã hoàn thành vòng cuối
ảo giác
thứ gì đó trông có vẻ thật nhưng không phải vậy
The oasis was just a lap
Ốc đảo đó chỉ là một ảo giác
vỗ
chuyển động tạo ra tiếng nước vỗ nhẹ vào bề mặt
The waves lap against the shore
Những con sóng vỗ vào bờ
nấm
Trong cảnhloại thực vật thường có thân và mũ được dùng làm thực phẩm
I love eating mushroom soup
Tôi thích ăn súp nấm
phát triển nhanh
gia tăng hoặc lan rộng một cách nhanh chóng
New businesses mushroomed in the city
Các doanh nghiệp mới mọc lên nhanh chóng trong thành phố
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
đàm thoại
Trong cảnhtrao đổi thông tin với người khác bằng ngôn từ
We are talking to the manager now
Chúng tôi đang đàm thoại với người quản lý ngay bây giờ
nói chuyện
giao tiếp bằng lời với một người khác
I am talking to my friend
Tôi đang nói chuyện với bạn của tôi
trò chuyện
đối thoại bằng lời với người khác
She is talking to her teacher
Cô ấy đang trò chuyện với giáo viên của cô ấy
quở trách
cuộc hội thoại mang tính khiển trách hoặc sửa lỗi
He got a talking to for being late
Anh ấy bị quở trách vì đi làm muộn
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
thơ ca
Trong cảnhtác phẩm văn chương có hình thức sáng tạo thường có nhịp điệu
She loves reading English poetry
Cô ấy thích đọc thơ ca tiếng Anh
bài thơ
cách viết được sắp xếp theo dòng có nhịp điệu và vần điệu
He wrote a short poetry for his mother
Anh ấy đã viết một bài thơ ngắn cho mẹ mình
say xỉn
Trong cảnhtheo cách cho thấy bạn đã uống quá nhiều rượu
He walked drunkenly down the street
Anh ấy đi lại say xỉn trên phố
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
đau đầu
Trong cảnhcảm giác đau nhức trong đầu
I have a bad headache
Tôi bị đau đầu dữ dội
phiền toái
người hoặc sự việc gây ra rắc rối hoặc lo lắng
This project is a real headache
Dự án này thực sự là một phiền toái
bắt đầu
Trong cảnhhành động làm cho một việc gì đó khởi sự
She is starting a new job
Cô ấy đang bắt đầu một công việc mới
sự khởi đầu
phần đầu tiên của một quá trình hoặc sự kiện
This is the starting of the movie
Đây là sự khởi đầu của bộ phim
đầu tiên
là người hoặc thứ đầu tiên thực hiện một hoạt động
He is the starting player in the team
Anh ấy là cầu thủ đầu tiên của đội
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
ngắn gọn
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian ngắn
We had a brief meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp ngắn
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin quan trọng
The manager briefed the team
Người quản lý đã thông báo cho cả đội
bản tóm tắt
một tuyên bố ngắn bằng văn bản hoặc lời nói
He wrote a brief of the case
Anh ấy đã viết một bản tóm tắt về vụ việc
quần lót
một loại quần lót nam ôm sát
He bought a pack of briefs
Anh ấy đã mua một gói quần lót
thành thật
Trong cảnhmột cách đúng với sự thật
He answered the question truthfully
Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách thành thật
rèn luyện
Trong cảnhhoạt động thể chất giúp cải thiện sức mạnh hoặc kỹ năng
He goes for training every day
Anh ấy đi rèn luyện mỗi ngày
đào tạo
quá trình học tập hoặc giảng dạy các kỹ năng
The company provides job training
Công ty cung cấp đào tạo công việc
tập luyện
quá trình học tập hoặc chuẩn bị cho một môn thể thao hoặc hoạt động
She is in training for the marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc thi chạy marathon
huấn luyện
quá trình học tập hoặc được dạy một kỹ năng
The dog needs some training
Con chó cần được huấn luyện
thắng
Trong cảnhđạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
nhận giải
Trong cảnhđạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiến thắng
đạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
làm bối rối
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy không thể hiểu được vấn đề
The complex instructions confused him
Những chỉ dẫn phức tạp làm anh ấy bối rối
gây hiểu lầm
làm cho ai đó nghĩ sai lệch về một vấn đề
His words confused the police
Lời nói của anh ấy đã gây hiểu lầm cho cảnh sát
nhầm lẫn
không phân biệt được người này với người khác hoặc vật này với vật khác
I often confuse the twins
Tôi thường nhầm lẫn giữa hai chị em sinh đôi
gây khó hiểu
khó để nhận biết hoặc hiểu rõ ràng
The map was confusing
Tấm bản đồ thật gây khó hiểu
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
hướng dẫn
Trong cảnhsự giúp đỡ hoặc lời khuyên được đưa ra cho ai đó
Thank you for your guidance
Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn
dẫn đường
quá trình điều khiển hướng di chuyển của một vật thể
The missile uses a laser guidance system
Tên lửa sử dụng hệ thống dẫn đường bằng laser
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
bỏ lỡ
Trong cảnhkhông có cơ hội để làm hoặc tận hưởng điều gì đó
You will miss out on the party
Bạn sẽ bỏ lỡ bữa tiệc
bỏ lỡ
không trải nghiệm hoặc không tận hưởng thứ gì đó đang có sẵn
You will miss out on the fun if you stay home
Bạn sẽ bỏ lỡ niềm vui nếu cứ ở nhà
không nhận được
không có cơ hội để có được một thứ gì đó
We missed out on the discount because we were late
Chúng tôi không nhận được giảm giá vì đến muộn
không tham gia
không được bao gồm hoặc không nhận được lợi ích từ việc gì đó
Don't miss out on this group activity
Đừng bỏ lỡ hoạt động nhóm này
đánh mất cơ hội
không tham gia hoặc không hưởng lợi từ việc gì đó
You missed out on a great chance to travel
Bạn đã đánh mất cơ hội tuyệt vời để đi du lịch
không trải nghiệm
không có cơ hội thực hiện hoặc đạt được điều gì đó
She missed out on a chance to study abroad
Cô ấy không có cơ hội được đi du học
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jeez I forgot my keys
Chà tôi quên chìa khóa rồi
nguy hiểm
Trong cảnhtheo cách gây ra sự nguy hiểm
He drove dangerously
Anh ấy đã lái xe một cách nguy hiểm
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
ở chung
Trong cảnhcư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
mơ hồ
Trong cảnhkhông rõ ràng về ý nghĩa hoặc cách diễn đạt
Your explanation is quite vague
Lời giải thích của bạn khá mơ hồ
đồ tồi
Trong cảnhmột người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
kẻ khốn
một người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
xe đạp
Trong cảnhphương tiện hai bánh mà bạn dùng để đi lại
I ride my bike to school
Tôi đạp xe đến trường
đạp xe
hoạt động di chuyển bằng xe đạp
I enjoy going for a bike in the park
Tôi thích đi đạp xe trong công viên
đạp xe
di chuyển bằng xe đạp
Many people bike to work
Nhiều người đạp xe đi làm
chứng mất ngủ
Trong cảnhtình trạng không thể ngủ được
He suffers from chronic insomnia
Anh ấy bị chứng mất ngủ kinh niên
sự mất ngủ
trạng thái không ngủ được
Insomnia can affect your health
Sự mất ngủ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
thời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
động viên
Trong cảnhmang lại sự hỗ trợ hoặc tự tin cho ai đó
She encouraged him to try again
Cô ấy động viên anh ấy thử lại lần nữa
khuyến khích
làm cho ai đó cảm thấy tự tin hoặc hy vọng hơn
My teacher encourages me to study
Giáo viên khuyến khích tôi học tập
cổ vũ
truyền hy vọng hoặc niềm tin cho người khác
They cheered and encouraged the team
Họ đã cổ vũ và tiếp thêm sức mạnh cho đội
ủng hộ
mang lại sự hy vọng hoặc niềm tin
His words were very encouraging
Những lời của anh ấy rất đáng khích lệ
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
cay
Trong cảnhcó vị nóng nồng mạnh mẽ
This soup is very spicy
Món súp này rất cay