

My Life with the Walter Boys — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
496 từ
Cấp độ CEFR
ướm thử
Trong cảnhmặc quần áo lên người để kiểm tra độ vừa vặn
Try it on to see if it fits
Hãy ướm thử xem nó có vừa không
hỗn xược
cư xử xấc xược để xem người khác có chấp nhận không
Do not try it on with me
Đừng có mà hỗn với tôi
mặc thử
mặc quần áo vào để xem có vừa không
I want to try it on
Tôi muốn mặc thử nó
thử đồ
mặc một món quần áo vào để xem có vừa không
You can try it on in the room
Bạn có thể thử đồ trong phòng
mục đích
Trong cảnhlý do mà điều gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to discuss plans
Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
It was not my purpose to offend you
Ý định của tôi không phải là làm bạn phật lòng
sự điều chỉnh
Trong cảnhmột thay đổi nhỏ được thực hiện đối với một cái gì đó
Make an adjustment to the settings
Thực hiện một sự điều chỉnh đối với các cài đặt
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
ngày
Trong cảnhmột đơn vị thời gian gồm 24 giờ
Each project takes several days
Mỗi dự án mất vài ngày
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
These are the days of my life
Đây là những ngày trong cuộc đời tôi
hiện nay
thời điểm hiện tại hoặc gần đây
Nowadays people use smartphones
Ngày nay mọi người sử dụng điện thoại thông minh
kỷ nguyên
một thời đại hoặc giai đoạn lịch sử
Back in those days life was hard
Thời đó cuộc sống rất khó khăn
thời kỳ
giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người
Those were the best days of my youth
Đó là những ngày tháng đẹp nhất tuổi trẻ của tôi
ngày
các khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
I spent three days in London
Tôi đã ở London ba ngày
ban ngày
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn
It is warm during the days
Trời ấm áp vào ban ngày
còn lại
thời gian còn lại để hoàn thành công việc
I have two days left to finish
Tôi còn hai ngày để hoàn thành
chương trình
một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watch my favorite soap days
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình
thời gian
một khoảng thời gian cụ thể
Those days are gone forever
Những ngày tháng đó đã qua mãi mãi
giai đoạn
một khoảng thời gian
We spent some happy days together
Chúng tôi đã có những ngày tháng hạnh phúc bên nhau
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian
At those days we were very young
Vào thời điểm đó chúng tôi còn rất trẻ
ngày
những khoảng thời gian 24 giờ
These days are very busy
Những ngày này rất bận rộn
thời đại
một khoảng thời gian cụ thể
Times have changed a lot
Thời đại đã thay đổi rất nhiều
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
kỳ quặc
Trong cảnhrất lạ hoặc không bình thường
He has a freaking habit
Anh ấy có một thói quen kỳ quặc
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh điều gì đó theo cách thân mật
It is freaking cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
rất
ở một mức độ lớn
I am freaking tired today
Hôm nay tôi rất mệt
kẻ lập dị
một người rất lạ lùng
Stop acting like a freaking
Đừng cư xử như một kẻ lập dị
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm thấy
Trong cảnhtrải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
thây ma
Trong cảnhxác chết sống lại trong các câu chuyện
The zombie walked slowly
Con thây ma đi bộ chậm chạp
động cơ
Trong cảnhthiết bị cung cấp năng lượng cho phương tiện hoặc máy móc
The car has a powerful engine
Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ
bộ phận máy
Trong cảnhphần của phương tiện tạo ra sức mạnh
The mechanic checked the engine
Người thợ máy đã kiểm tra bộ phận động cơ
động lực
yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công
Hard work is the engine of success
Chăm chỉ là động lực của thành công
máy móc
máy tạo ra năng lượng để di chuyển phương tiện
The plane engine is very loud
Động cơ máy bay rất ồn
cô gái
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
She is a nice gal
Cô ấy là một cô gái tốt bụng
đề xuất
Trong cảnhmột kế hoạch hoặc lời đề nghị chính thức
We have reviewed your proposal
Chúng tôi đã xem xét đề xuất của bạn
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
thế mạnh
Trong cảnhmột kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người có được
Patience is one of her strengths
Kiên nhẫn là một trong những thế mạnh của cô ấy
tầm quan trọng
mức độ quan trọng hoặc giá trị của một vấn đề
The strength of his argument is clear
Tầm quan trọng trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng
sức mạnh
khả năng thực hiện các hoạt động cần nỗ lực thể chất
He shows great physical strength
Anh ấy thể hiện sức mạnh thể chất tuyệt vời
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
yêu thích
Trong cảnhnhững người hoặc vật được ưa chuộng nhất
These are my faves
Đây là những thứ tôi yêu thích nhất
hội đồng
Trong cảnhnhóm người đưa ra quyết định cho một thành phố hoặc tổ chức
The council met to discuss the new plan
Hội đồng đã họp để thảo luận về kế hoạch mới
ban
Trong cảnhnhóm người họp lại để đưa ra các quyết định
The student council organized the event
Ban đại diện học sinh đã tổ chức sự kiện
chính quyền địa phương
nhóm người quản lý một thị trấn hoặc thành phố
I need to contact the city council about the road
Tôi cần liên hệ với chính quyền địa phương về con đường
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
sẵn sàng
Trong cảnhđược chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
thiết lập
tổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
kiệt sức
Trong cảnhlàm cho ai đó vô cùng mệt mỏi
The work exhausted him
Công việc làm anh ấy kiệt sức
khí thải
khí thoát ra từ động cơ
The car produces exhaust
Xe hơi thải ra khí thải
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
We exhausted our supplies
Chúng tôi đã sử dụng cạn kiệt nguồn cung cấp
tập luyện
Trong cảnhthực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
đối phó
Trong cảnhtìm cách giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
đối phó
Trong cảnhquản lý hoặc giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
xoay xở
nỗ lực hoàn thành công việc trong hoàn cảnh khó khăn
He can cope with many tasks
Anh ấy có thể xoay xở với nhiều công việc
gặp khó khăn
Trong cảnhđối mặt với vấn đề hoặc không đạt kết quả tốt
Many students are struggling with their math homework
Nhiều học sinh đang gặp khó khăn với bài tập toán
cố gắng
nỗ lực rất nhiều để thực hiện điều gì đó khó khăn
She is struggling to finish the report on time
Cô ấy đang cố gắng hoàn thành báo cáo đúng hạn
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
tiếng càu nhàu
âm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc trốn chạy khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
We need to get away from the noise
Chúng ta cần rời xa khỏi tiếng ồn này
tránh né
ngừng thảo luận hoặc tập trung vào một chủ đề cụ thể
Let us get away from that topic
Hãy để chúng ta tránh xa chủ đề đó
rời đi
rời khỏi một người địa điểm hoặc tình huống khó chịu
I need to get away from here
Tôi cần rời khỏi đây
di dời
di chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
Get away from the pile of dirt
Di dời đống đất đó đi chỗ khác
người được chăm sóc
Trong cảnhmột người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
cẩn thận
Trong cảnhtheo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
tỉ mỉ
theo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
cho phép
Trong cảnhđể ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
cho phép
đồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
in ấn
Trong cảnhđưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
dấu vết
vết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
làm lại từ đầu
Trong cảnhbắt đầu lại từ đầu một lần nữa
We have to do this all over again
Chúng ta phải làm việc này lại từ đầu
lại từ đầu
một lần nữa từ điểm khởi đầu
We have to do this all over again
Chúng ta phải làm việc này lại từ đầu
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
gay gắt
Trong cảnhrất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
có nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
sớm
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
cá cược
Trong cảnhmạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
chắc chắn
tin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
kiên quyết
Trong cảnhkhông thay đổi hoặc không sẵn lòng thay đổi ý kiến
He made a firm decision to quit
Anh ấy đã đưa ra quyết định kiên quyết để nghỉ việc
công ty
một tổ chức kinh doanh bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a law firm
Cô ấy làm việc cho một công ty luật
doanh nghiệp
một tổ chức thương mại
The firm is expanding its market
Doanh nghiệp đang mở rộng thị trường của mình
cứng
không mềm hoặc không dễ biến dạng
This mattress is very firm
Tấm nệm này rất cứng
văng
Trong cảnhbắn chất lỏng hoặc vật liệu mềm lên bề mặt
Paint began to splatter on the floor
Sơn bắt đầu văng lên sàn nhà
phụt
Trong cảnhtạo ra một loạt âm thanh ngắn và nổ lách tách
The engine began to splutter and died
Động cơ bắt đầu phụt rồi tắt máy
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng
They scoffed at his idea
Họ chế giễu ý tưởng của anh ấy
ngấu nghiến
ăn cái gì đó một cách nhanh chóng và tham lam
He scoffed his lunch
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa trưa của mình
yêu cầu
Trong cảnhlời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
đòi hỏi
yêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
cần thiết
đòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
việc vặt
Trong cảnhmột công việc nhỏ cần phải hoàn thành
I have to do my chores
Tôi phải làm việc vặt của mình
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
vui mừng
Trong cảnhcảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
hân hạnh
cảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
Trong cảnhmột sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
Trong cảnhhành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
âm nhạc
Trong cảnhnghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
tầng
Trong cảnhmột khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
mức độ
một lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
hồi sinh
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật sống lại hoặc hoạt động trở lại
The doctor helped to revive the patient
Bác sĩ đã giúp hồi sinh bệnh nhân
phụ thuộc
Trong cảnhđược quyết định bởi một điều cụ thể
The result comes down to his performance
Kết quả phụ thuộc vào màn trình diễn của anh ấy
đi xuống
di chuyển đến một nơi thấp hơn hoặc cụ thể hơn
Please come down to my office
Vui lòng đi xuống văn phòng của tôi
quyết định
được quyết định bởi một yếu tố chính
It all comes down to money
Mọi thứ đều được quyết định bởi tiền bạc
di chuyển
đi đến một địa điểm hoặc khu vực thấp hơn
They came down to the valley
Họ đã đi xuống thung lũng
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
chia sẻ
Trong cảnhcùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
người có ảnh hưởng
Trong cảnhcá nhân tác động đến suy nghĩ hoặc quyết định mua sắm của người khác
She is a famous influencer on social media
Cô ấy là một người có ảnh hưởng nổi tiếng trên mạng xã hội
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
tấn công
Trong cảnhhành động tấn công ai đó hoặc thứ gì đó
The team focused on offense
Đội bóng tập trung vào tấn công
sự xúc phạm
Trong cảnhđiều gì đó làm cho ai đó tức giận hoặc khó chịu
I meant no offense by my comment
Tôi không có ý xúc phạm qua lời bình luận của mình
phù hợp
là hành động thích hợp hoặc hiệu quả cho ai đó hoặc việc gì đó
The strategy was an offense to their needs
Chiến lược này phù hợp với nhu cầu của họ
tội phạm
một hành vi bất hợp pháp
He was arrested for a minor offense
Anh ấy bị bắt vì một tội nhẹ
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
hỗn loạn
Trong cảnhmột tình huống khó kiểm soát và không theo trật tự
This meeting was a real rodeo
Cuộc họp này thực sự rất hỗn loạn
đấu bò
Trong cảnhcuộc thi hoặc biểu diễn về cưỡi ngựa và chăn gia súc
He joined a local rodeo contest
Anh ấy tham gia một cuộc thi đấu bò địa phương
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cười khẽ
Trong cảnhcười một cách nhỏ nhẹ
He chuckles at the funny joke
Anh ấy cười khẽ trước câu đùa vui nhộn
cười thầm
Trong cảnhcười một cách êm ái và khẽ khàng
She chuckles to herself while reading
Cô ấy cười thầm một mình khi đang đọc sách
đề xuất
Trong cảnhmột kiến nghị chính thức được đưa ra tại tòa án
The judge accepted the motion
Thẩm phán đã chấp nhận đề xuất
chuyển động
hành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí
Everything is in constant motion
Mọi thứ đều trong trạng thái chuyển động không ngừng
đề nghị
chính thức gợi ý một điều gì đó trong một cuộc họp
He motioned that we start the meeting
Anh ấy đề nghị rằng chúng ta bắt đầu cuộc họp
làm tổn hại
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
thỏa hiệp
đạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng