

My Life with the Walter Boys — Phần 3 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
364 từ
Cấp độ CEFR
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
người lái
Trong cảnhngười điều khiển xe đạp ngựa hoặc xe máy
The rider wore a helmet
Người lái xe đội mũ bảo hiểm
phụ lục
phần bổ sung thêm vào một tài liệu pháp lý hoặc hợp đồng
The rider was added to the contract
Phụ lục đã được thêm vào hợp đồng
người cưỡi
người điều khiển ngựa hoặc phương tiện giao thông
The rider fell off his bike
Người đi xe đạp bị ngã khỏi xe
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
cuộc họp
Trong cảnhmột sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc họp
buổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
trả lời
Trong cảnhphản hồi lại một câu hỏi
He answered the question
Anh ấy đã trả lời câu hỏi
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
cười khúc khích
Trong cảnhcười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười thầm
Trong cảnhcười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
thở dài
Trong cảnhthở ra tiếng để bày tỏ cảm xúc
She sighs with relief
Cô ấy thở dài nhẹ nhõm
yêu đương
Trong cảnhđang trong một mối quan hệ tình cảm
They have been involved for a year
Họ đã yêu nhau được một năm
phức tạp
có nhiều phần hoặc chi tiết kết nối với nhau
The instructions were very involved
Những hướng dẫn này rất phức tạp
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involved a lot of traveling
Công việc này bao gồm việc đi lại rất nhiều
tham gia
trở thành một phần của một sự kiện hoặc hoạt động
He is involved in many projects
Anh ấy đang tham gia vào nhiều dự án
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
hợp nhất
Trong cảnhgặp gỡ hoặc tụ họp lại với nhau
We all came together for the meeting
Tất cả chúng tôi đã hợp nhất cho cuộc họp
hoàn thiện
đạt đến trạng thái đã hoàn tất và có tổ chức
The project is starting to come together
Dự án đang bắt đầu hoàn thiện
thành công
diễn ra một cách suôn sẻ
Everything came together for the event
Mọi thứ đã thành công cho sự kiện
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
thiên bẩm
Trong cảnhngười có khả năng hoặc tài năng bẩm sinh cho việc gì đó
She is a natural at piano
Cô ấy có thiên bẩm chơi đàn piano
tự nhiên
như mong đợi hoặc bình thường
It is natural to feel sad
Cảm thấy buồn là điều tự nhiên
tự nhiên
tồn tại trong tự nhiên không do con người tạo ra
We love natural beauty
Chúng tôi yêu vẻ đẹp tự nhiên
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
mang
Trong cảnhcầm theo cái gì đến một nơi
Please bring your book
Hãy mang theo sách của bạn
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
This will bring positive change
Điều này sẽ gây ra thay đổi tích cực
tập hợp
ở cùng một địa điểm hoặc kết hợp lại
They are bringing the team together
Họ đang tập hợp cả đội lại với nhau
trò chơi màn hình
Trong cảnhtrò chơi điện tử được chơi trên thiết bị màn hình
She is good at video games
Cô ấy giỏi các trò chơi màn hình
trò chơi điện tử
trò chơi chơi trên màn hình sử dụng bộ điều khiển
He plays video games every day
Anh ấy chơi trò chơi điện tử mỗi ngày
trò chơi máy tính
trò chơi chơi trên máy tính hoặc máy chơi game
My brother likes video games
Em trai tôi thích các trò chơi máy tính
trò chơi giải trí
trò chơi điện tử được chơi trên màn hình để giải trí
They enjoy video games together
Họ cùng nhau thưởng thức các trò chơi giải trí
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
thêm
Trong cảnhđưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
bộ lọc
Trong cảnhthiết bị loại bỏ các thành phần không mong muốn
Use a coffee filter
Hãy dùng bộ lọc cà phê
sự thận trọng
khả năng suy nghĩ kỹ trước khi nói
He speaks without a filter
Anh ấy nói năng không suy nghĩ
len lỏi
di chuyển từ từ theo cách rải rác
Light filtered through the trees
Ánh sáng len lỏi qua các tán cây
màng lọc
dụng cụ loại bỏ tạp chất khỏi chất lỏng hoặc chất khí
The air filter removes dust
Màng lọc không khí loại bỏ bụi bẩn
có thể truy cập
Trong cảnhcó thể tiếp cận hoặc sử dụng được
The information is accessible online
Thông tin có thể truy cập trực tuyến
dễ tiếp cận
dễ dàng đi vào hoặc sử dụng
The building is accessible for wheelchairs
Tòa nhà dễ tiếp cận cho người dùng xe lăn
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
bài diễn thuyết
Trong cảnhbài phát biểu chính thức trước khán giả
The president gave a short speech
Tổng thống đã có một bài phát biểu ngắn
năng lực nói
khả năng giao tiếp bằng lời nói
Human speech is complex
Khả năng nói của con người rất phức tạp
bài phát biểu
lời nói được trình bày trang trọng trước đám đông
Everyone enjoyed his speech
Mọi người đều thích bài phát biểu của ông ấy
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
kêu cục tác
Trong cảnhphát ra âm thanh ngắn và sắc của con gà
The hen started to cluck
Con gà mái bắt đầu kêu cục tác
tiếng cục tác
âm thanh ngắn và sắc mà con gà tạo ra
I heard a loud cluck
Tôi nghe thấy một tiếng cục tác lớn
cười thầm
Trong cảnhcười một cách êm ái và khẽ khàng
She chuckles to herself while reading
Cô ấy cười thầm một mình khi đang đọc sách
cười khẽ
cười một cách nhỏ nhẹ
He chuckles at the funny joke
Anh ấy cười khẽ trước câu đùa vui nhộn
trầm tư
Trong cảnhsuy nghĩ sâu sắc thường mang vẻ buồn bã
He sat alone in a pensive mood
Anh ấy ngồi một mình trong tâm trạng trầm tư
khỏe mạnh
Trong cảnhkhông bị ốm đau hoặc bệnh tật
She is a very healthy person
Cô ấy là một người rất khỏe mạnh
lành mạnh
có lợi hoặc tích cực
It is a healthy choice
Đó là một lựa chọn lành mạnh
bổ dưỡng
tốt cho cơ thể của bạn
Eat healthy food every day
Ăn thực phẩm bổ dưỡng mỗi ngày
ốm yếu
không khỏe khoắn trong cơ thể
He looks a bit healthy today
Anh ấy trông có vẻ hơi ốm yếu hôm nay
nhà thiết kế
Trong cảnhngười tạo ra các bản vẽ hoặc kế hoạch cho mọi thứ
She is a graphic designer
Cô ấy là một nhà thiết kế đồ họa
hàng hiệu
được làm hoặc thiết kế bởi một nhà thiết kế nổi tiếng
He wears designer clothes
Anh ấy mặc quần áo hàng hiệu
tuyệt
Trong cảnhmột cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
lách tách
Trong cảnhtạo ra những âm thanh ngắn và sắc liên tiếp
The fire was crackling in the fireplace
Lửa cháy lách tách trong lò sưởi
thực tập sinh
Trong cảnhsinh viên hoặc người mới tốt nghiệp làm việc để tích lũy kinh nghiệm
She is an intern at the company
Cô ấy là thực tập sinh tại công ty đó
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
mờ đi
Trong cảnhdần dần trở nên ít nhìn thấy được
The stars began to fade at dawn
Những ngôi sao bắt đầu mờ đi lúc bình minh
phai
mất dần độ sáng hoặc sức mạnh theo thời gian
The colors of the shirt began to fade
Màu sắc của chiếc áo bắt đầu phai
tan biến
dần dần trở nên không còn rõ rệt
The sound of the music faded away
Tiếng nhạc dần tan biến
kiểu tóc mờ
kiểu tóc nam ngắn dần từ trên xuống dưới
He asked for a fresh skin fade
Anh ấy yêu cầu một kiểu tóc mờ sạch sẽ
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
lái thử
Trong cảnhviệc lái xe một đoạn ngắn để kiểm tra xem xe có hoạt động tốt không
I want to test drive this car
Tôi muốn lái thử chiếc xe này
lái thử
Trong cảnhsử dụng xe trong thời gian ngắn để xem bạn có thích nó không
I want to test drive this car
Tôi muốn lái thử chiếc xe này
dùng thử
việc sử dụng cái gì đó trong thời gian ngắn để xem nó có tốt không
You can test drive this new software
Bạn có thể dùng thử phần mềm mới này
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
hôn
Trong cảnhâu yếm hoặc hôn ai đó một cách lãng mạn
They started to make out in the park
Họ bắt đầu hôn nhau trong công viên
nhận ra
nhìn hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn
I could not make out the sign in the dark
Tôi không thể nhìn rõ biển báo trong bóng tối
điền
viết thông tin vào một biểu mẫu hoặc tài liệu
Please make out the check to the bank
Vui lòng điền chi tiết vào tấm séc gửi ngân hàng
âu yếm
hôn và thân mật với ai đó
They were making out in the park
Họ đang âu yếm nhau trong công viên
xoay sở
xử lý một tình huống hoặc tiến triển trong cuộc sống
How is your brother making out at his new job
Anh trai bạn xoay sở thế nào ở công việc mới
quan hệ
hành động âu yếm và hôn nhau một cách mãnh liệt
They were making out on the sofa
Họ đang quan hệ tình cảm trên ghế sofa
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
lải nhải
nói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
cười khẽ
Trong cảnhcười với những âm thanh nhỏ và ngắn
He was chuckling at the joke
Anh ấy đang cười khẽ vì câu chuyện đùa
ghé thăm
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó từ một khu vực lớn hơn
They came down to visit us this weekend
Họ đã ghé thăm chúng tôi vào cuối tuần này
quyết định
được xác định bởi một yếu tố cụ thể
The decision comes down to money
Quyết định này phụ thuộc vào tiền bạc
đi xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn đi xuống khỏi mái nhà
giảm xuống
mức độ giá cả hoặc nhiệt độ thấp hơn
The price will come down soon
Giá cả sẽ sớm giảm xuống
trừng phạt
nghiêm khắc với ai đó
The teacher will come down on late students
Giáo viên sẽ nghiêm khắc với những học sinh đi trễ
rơi xuống
di chuyển từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn
The apple came down from the tree
Quả táo rơi xuống từ cái cây
đi xuống
chuyển động từ nơi cao xuống nơi thấp
He came down the stairs slowly
Anh ấy đi xuống cầu thang một cách chậm rãi
sụp đổ
đổ sập hoặc vỡ vụn ra
The old building will come down soon
Tòa nhà cũ sẽ sớm sụp đổ
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
mở đầu
Trong cảnhkhởi đầu một quy trình hoặc tình huống
The concert will begin with a song
Buổi hòa nhạc sẽ mở đầu bằng một bài hát
ban đầu
từ lúc bắt đầu
We have little money to begin with
Chúng ta có ít tiền để bắt đầu
bắt đầu
khởi đầu làm một việc gì đó
You should begin with the easy tasks
Bạn nên bắt đầu với những nhiệm vụ dễ dàng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
nghe nói
Trong cảnhbiết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
nghe nói
biết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
lẻn
Trong cảnhdi chuyển đến đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
She snuck out of the house
Cô ấy lẻn ra khỏi nhà
kẻ mách lẻo
người có hành động lén lút hoặc không trung thực
He is such a sneak
Hắn ta thật là kẻ mách lẻo
lén đưa
hành động trao vật gì đó một cách bí mật
He snuck a note to me
Anh ấy lén đưa một mảnh giấy cho tôi
giày thể thao
loại giày đế cao su dùng cho các hoạt động bình thường
I wear sneakers to the gym
Tôi đi giày thể thao đến phòng tập
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
lái
Trong cảnhđiều khiển hướng đi của xe hoặc tàu thuyền
She is steering the car
Cô ấy đang lái chiếc xe
hướng dẫn
chỉ đạo hướng di chuyển của một sự vật nào đó
He steered the conversation to a new topic
Anh ấy hướng cuộc trò chuyện sang một chủ đề mới
sự cầm lái
hành động điều khiển hướng di chuyển của thứ gì đó
Steering is important for safety
Việc cầm lái rất quan trọng cho sự an toàn
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
cá cược
Trong cảnhtin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
quạt
Trong cảnhthiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
Trong cảnhngười không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
người hâm mộ
người rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
thuộc về giọng nói
Trong cảnhliên quan đến tiếng nói của con người
She has a lot of vocal talent
Cô ấy có nhiều tài năng về giọng hát
thẳng thắn
nói lên ý kiến một cách tự do và công khai
He is very vocal about his views
Anh ấy rất thẳng thắn về quan điểm của mình
cổ
Trong cảnhrất cũ
The ancient vase is very expensive
Chiếc bình cổ rất đắt tiền
xưa
từ thời xa xưa
They studied ancient history
Họ đã nghiên cứu lịch sử thời xa xưa
dịu nhẹ
Trong cảnhkhông mạnh mẽ hay gay gắt
The soap has a mild scent
Xà phòng có mùi thơm dịu nhẹ
nhẹ
Trong cảnhkhông mạnh hoặc nghiêm trọng
I have a mild headache
Tôi bị đau đầu nhẹ
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
dẫu vậy
Trong cảnhđược dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
thuê
Trong cảnhtrả tiền để sử dụng thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to lease a car for the summer
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho mùa hè
hợp đồng thuê
văn bản pháp lý cho việc thuê tài sản
We signed the lease for our new house
Chúng tôi đã ký hợp đồng thuê ngôi nhà mới
hợp đồng thuê mướn
thỏa thuận sử dụng tài sản trong một thời gian để đổi lấy tiền
The lease specifies the terms of payment
Hợp đồng thuê mướn quy định các điều khoản thanh toán
thỏa thuận thuê
văn bản pháp lý cho phép sử dụng tài sản trong thời gian nhất định
She studied the rental agreement carefully
Cô ấy đã nghiên cứu kỹ thỏa thuận thuê nhà
old fashioned
món đồ uống có cồn cổ điển làm từ rượu whiskey cùng vị đắng và đường
I ordered an old fashioned at the bar
Tôi đã gọi một ly old fashioned tại quầy bar
cổ điển
theo một phong cách từ thời trước
She likes to wear old fashioned clothes
Cô ấy thích mặc quần áo cổ điển
cổ điển
có phong cách hoặc tư tưởng từ quá khứ không còn hiện đại
This is an old-fashioned house
Đây là một ngôi nhà cổ điển
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
nhạc folk pop
Trong cảnhmột phong cách âm nhạc kết hợp giữa dân gian và đại chúng
She likes listening to folk-pop music
Cô ấy thích nghe nhạc folk-pop
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
có sẵn
Trong cảnhthứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
rảnh rỗi
thời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
tối thiểu
không ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng
They scoffed at his idea
Họ chế giễu ý tưởng của anh ấy
ngấu nghiến
ăn cái gì đó một cách nhanh chóng và tham lam
He scoffed his lunch
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa trưa của mình
thở hổn hển
Trong cảnhhít một hơi thật sâu và nhanh chóng
She gasped for air after running
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy
hơi thở gấp
hơi thở ngắn và nhanh
He gave a gasp of surprise
Anh ấy thở gấp vì ngạc nhiên
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
xin
Trong cảnhyêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy