

My Life with the Walter Boys — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
541 từ
Cấp độ CEFR
xây dựng
Trong cảnhlàm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
tòa nhà
một cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
tự hào
Trong cảnhcảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
mũ bảo hiểm
Trong cảnhchiếc mũ cứng được đội để bảo vệ đầu
You should wear a helmet when riding a bike
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp
mũ bảo hộ
chiếc mũ cứng có tác dụng bảo vệ đầu
The worker wears a helmet at the construction site
Người công nhân đội mũ bảo hộ tại công trường xây dựng
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
tự phát
Trong cảnhđược thực hiện mà không có sự chuẩn bị trước
They had an impromptu meeting
Họ đã có một cuộc họp tự phát
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
Trong cảnhkhông nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
đấu bò
Trong cảnhcuộc thi hoặc biểu diễn về cưỡi ngựa và chăn gia súc
He joined a local rodeo contest
Anh ấy tham gia một cuộc thi đấu bò địa phương
hỗn loạn
một tình huống khó kiểm soát và không theo trật tự
This meeting was a real rodeo
Cuộc họp này thực sự rất hỗn loạn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
thảm họa
Trong cảnhsự kiện tồi tệ gây ra thiệt hại nghiêm trọng
The earthquake was a great calamity
Trận động đất là một thảm họa lớn
kem chống nắng
Trong cảnhloại kem bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời
I need to apply sunscreen
Tôi cần thoa kem chống nắng
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
tính trung bình
Trong cảnhtìm giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
We average the scores of all students
Chúng tôi tính trung bình điểm số của tất cả học sinh
trung bình
thông thường hoặc bình thường
It was an average day at work
Đó là một ngày làm việc bình thường
số trung bình
giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
The average of these numbers is ten
Số trung bình của những con số này là mười
sự kiện căng thẳng
Trong cảnhtình huống tạo cảm giác lo âu hồi hộp
The election results were a nail biter
Kết quả bầu cử là một sự kiện đầy căng thẳng
trận đấu kịch tính
tình huống vô cùng căng thẳng hoặc hồi hộp
The final game was a total nail biter
Trận chung kết là một trận đấu vô cùng kịch tính
nghiêng
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó sao cho không thẳng hoặc không bằng phẳng
Please incline your head forward
Vui lòng cúi đầu của bạn về phía trước
thiên về
làm cho ai đó có khuynh hướng làm gì đó
The evidence inclines me to believe him
Bằng chứng khiến tôi thiên về việc tin anh ấy
cờ vua
Trong cảnhtrò chơi trí tuệ trên bàn cờ caro với các quân cờ
He is good at playing chess
Anh ấy chơi cờ vua rất giỏi
thỏa thuận
Trong cảnhsự đồng ý hoặc kế hoạch đã thống nhất giữa các bên
We made an arrangement to meet at noon
Chúng tôi đã có thỏa thuận gặp nhau vào buổi trưa
sắp xếp
cách thức mà các sự vật được đặt hoặc tổ chức
The arrangement of flowers looks beautiful
Cách sắp xếp những bông hoa trông rất đẹp
kế hoạch
dự định đã được chuẩn bị sẵn với người khác
I have an arrangement for the weekend
Tôi có kế hoạch cho cuối tuần này
góp mặt
Trong cảnhtham gia vào một hoạt động hoặc công việc cụ thể
He will participate in the discussion
Anh ấy sẽ góp mặt trong buổi thảo luận
tham gia
trở thành một phần của sự kiện hoặc hoạt động
She wants to participate in the game
Cô ấy muốn tham gia vào trò chơi
nhấn mạnh
Trong cảnhsự chú ý hoặc tầm quan trọng đặc biệt dành cho một việc gì đó
The school puts emphasis on reading
Nhà trường nhấn mạnh vào việc đọc sách
nho
Trong cảnhloại quả nhỏ tròn mọc thành chùm
I like to eat a fresh grape
Tôi thích ăn một quả nho tươi
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
tuổi thơ
Trong cảnhthời gian khi bạn còn là một đứa trẻ
She had a happy childhood
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
Trong cảnhtrải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nhận ra
Trong cảnhchú ý hoặc hiểu được điều gì đó
He picked up on my subtle hint
Anh ấy đã nhận ra gợi ý tinh tế của tôi
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chưa từng
Trong cảnhkhông một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
dự định
Trong cảnhcó ý định thực hiện một việc gì đó
I plan on visiting my family
Tôi dự định đi thăm gia đình mình
mong đợi
có ý định hoặc kỳ vọng rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We plan on a busy day tomorrow
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn vào ngày mai
tin tưởng
dựa vào ai đó để thực hiện một việc gì đó
I plan on you to finish the task
Tôi tin tưởng bạn sẽ hoàn thành công việc
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cảm giác tồi tệ trở nên bớt mạnh mẽ
The medicine relieved her pain
Thuốc đã giúp giảm bớt cơn đau của cô ấy
nhẹ nhõm
cảm thấy bớt lo lắng hoặc buồn phiền
I was relieved to hear the news
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin này
nhẹ nhõm
cảm thấy bớt lo lắng hoặc muộn phiền
I felt relieved when he arrived
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi anh ấy đến nơi
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
nhám
bề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
thô bạo
sử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
dàn dựng
Trong cảnhhành động chuẩn bị một sự kiện
They are staging a play
Họ đang dàn dựng một vở kịch
chiến hữu
Trong cảnhngười bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
ông bạn
từ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
phiên
Trong cảnhmột khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể
The study session lasted two hours
Phiên học kéo dài hai tiếng
kỳ
khoảng thời gian mà một hoạt động đang diễn ra
Parliament is now in session
Quốc hội hiện đang trong kỳ họp
bánh kem
Trong cảnhloại bánh xốp nhỏ có nhân kem
He ate a Twinkie for a snack
Anh ấy ăn một chiếc bánh kem như bữa ăn nhẹ
trai trẻ
người đàn ông trẻ tuổi có ngoại hình thu hút
The movie features a blond twinkie
Bộ phim có sự góp mặt của một chàng trai trẻ thu hút
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
đình chỉ
Trong cảnhdừng một hoạt động hoặc quá trình tạm thời
They decided to freeze all payments
Họ quyết định đình chỉ mọi khoản thanh toán
đóng băng
chuyển từ trạng thái lỏng sang đá
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đóng băng ở không độ
giá rét
cực kỳ lạnh
It is freezing outside today
Ngoài trời hôm nay rất giá rét
đông đá
trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đông đá ở không độ
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
lều tròn
Trong cảnhloại lều hình tròn được dân du mục ở trung á sử dụng
The family lives in a yurt
Gia đình sống trong một chiếc lều tròn
lều du mục
loại lều hình tròn làm bằng nỉ hoặc da được người du mục ở Trung Á sử dụng
They stayed in a traditional yurt
Họ đã ở trong một chiếc lều du mục truyền thống
thứ chín
Trong cảnhvị trí sau vị trí thứ tám
This is my ninth visit to the city
Đây là lần thứ chín tôi đến thành phố này
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hỗn hợp hạt sấy
Trong cảnhđồ ăn nhẹ gồm các loại hạt khô và trái cây sấy
I like to eat trail mix when I hike
Tôi thích ăn hỗn hợp hạt sấy khi đi bộ đường dài
sắp xếp
Trong cảnhchuẩn bị mọi thứ cho ai đó
They set me up with a new office
Họ đã sắp xếp cho tôi một văn phòng mới
mai mối
tổ chức một cuộc hẹn hò cho ai đó
My friends tried to set me up
Bạn bè tôi đã cố gắng mai mối cho tôi
gài bẫy
làm cho ai đó trông như có tội dù họ không làm
Someone set me up to take the blame
Ai đó đã gài bẫy để tôi phải nhận lỗi
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
bò
Trong cảnhmột loài động vật lớn được nuôi để lấy sữa hoặc thịt
The cow eats grass in the field
Con bò ăn cỏ trên cánh đồng
bò cái
con vật cái lớn được nuôi trong trang trại để lấy sữa
The cow provides fresh milk every day
Con bò cái cung cấp sữa tươi mỗi ngày
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc phục tùng
They tried to cow him into silence
Họ cố gắng đe dọa để bắt anh ta im lặng
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
đồ ăn nhẹ
Trong cảnhthức uống hoặc món ăn nhẹ được phục vụ cho khách
We served some refreshments at the party
Chúng tôi đã phục vụ một ít đồ ăn nhẹ tại bữa tiệc
bữa phụ
một món ăn hoặc thức uống nhẹ
Please have some refreshments
Xin hãy dùng một chút bữa phụ
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc xuất sắc
That song is really dope
Bài hát đó thật sự rất tuyệt
ma túy
một loại chất bất hợp pháp ảnh hưởng đến trí não
The police caught him with dope
Cảnh sát bắt anh ta với ma túy
tin mật
thông tin bí mật hoặc thông tin nội bộ
Give me the dope on the new project
Cho tôi biết thông tin mật về dự án mới
kẻ ngốc
từ không trang trọng để chỉ một người
Don't be such a dope
Đừng có làm một kẻ ngốc như vậy
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
tốt
có chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ngượng ngùng
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
lúng túng
cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
giới thiệu
Trong cảnhlàm cho ai đó nhận biết hoặc quen thuộc với điều gì đó
She helped him get acquainted with the new software
Cô ấy giúp anh ấy làm quen với phần mềm mới
làm quen
bắt đầu hiểu rõ về một người hoặc một việc nào đó
I want to get acquainted with the local culture
Tôi muốn làm quen với văn hóa địa phương
gặp gỡ
làm quen với một người lần đầu tiên
We will get acquainted at the party tonight
Chúng ta sẽ làm quen với nhau tại bữa tiệc tối nay
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
chơi chữ
Trong cảnhmột cách đùa giỡn bằng việc sử dụng các từ đồng âm hoặc đa nghĩa
That joke was a clever pun
Câu đùa đó là một cách chơi chữ thông minh
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
ngựa hoang
Trong cảnhnhững con ngựa chưa được thuần hóa hoặc khó kiểm soát
The cowboy tried to ride the broncs
Người cao bồi đã cố gắng cưỡi những con ngựa hoang
say mê
Trong cảnhrất hăng hái hoặc quan tâm đến điều gì đó
He is an avid reader
Anh ấy là một người đọc sách say mê
buổi hòa nhạc
Trong cảnhmột buổi biểu diễn âm nhạc trước khán giả
I went to a concert yesterday
Tôi đã đi xem buổi hòa nhạc ngày hôm qua
buổi biểu diễn
sự kiện biểu diễn âm nhạc trực tiếp
We enjoyed the musical concert
Chúng tôi đã thưởng thức buổi biểu diễn âm nhạc
chương trình ca nhạc
màn trình diễn âm nhạc trực tiếp
She bought tickets for the concert
Cô ấy đã mua vé cho chương trình ca nhạc
phối hợp
hành động cùng nhau theo một cách có tổ chức
The team worked in concert to win
Cả đội đã làm việc phối hợp để giành chiến thắng
hội đồng
Trong cảnhnhóm người đưa ra quyết định cho một thành phố hoặc tổ chức
The council met to discuss the new plan
Hội đồng đã họp để thảo luận về kế hoạch mới
ban
nhóm người họp lại để đưa ra các quyết định
The student council organized the event
Ban đại diện học sinh đã tổ chức sự kiện
chính quyền địa phương
nhóm người quản lý một thị trấn hoặc thành phố
I need to contact the city council about the road
Tôi cần liên hệ với chính quyền địa phương về con đường
nhạt nhẽo
Trong cảnhkhông hay hoặc không thuyết phục
That is a lame excuse
Đó là một cái cớ nhạt nhẽo
què
không thể đi lại bình thường do chấn thương ở chân hoặc bàn chân
The dog was lame from a foot injury
Con chó bị què do chấn thương ở chân
kém cỏi
không đạt yêu cầu hoặc thiếu sức thuyết phục
His explanation was very lame
Lời giải thích của anh ấy rất kém cỏi
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
Trong cảnhkhông khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
nổ tung
Trong cảnhlàm vỡ thành từng mảnh bằng lực mạnh
The bomb blew the building
Quả bom đã làm nổ tung tòa nhà
thất bại
thể hiện rất tệ hoặc gặp thất bại trong việc gì đó
He blew his chance at the exam
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội của mình trong bài thi
thổi
đẩy không khí đi bằng lực mạnh
The wind blew the leaves away
Cơn gió thổi những chiếc lá bay đi
gây ngạc nhiên
tạo ra cảm giác sốc hoặc kinh ngạc mạnh mẽ
The news blew my mind
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
quyên góp
Trong cảnhthứ gì đó được đưa ra để giúp đỡ một cá nhân hoặc tổ chức
She made a generous donation to charity
Cô ấy đã đóng góp hào phóng cho quỹ từ thiện
phục vụ
Trong cảnhmang thức ăn và đồ uống cho khách tại bàn
The waiter will wait on your table soon
Người phục vụ sẽ sớm phục vụ bàn của bạn
chờ đợi
ở lại cho đến khi một sự kiện hoặc người nào đó đến
He has to wait on the arrival of the train
Anh ấy phải chờ đợi sự xuất hiện của tàu
đợi chờ
ở lại cho đến khi ai đó đến hoặc điều gì đó xảy ra
We must wait on the outcome of the meeting
Chúng ta phải đợi chờ kết quả của cuộc họp
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
The weather is changing
Thời tiết đang thay đổi
thay đồ
hành động cởi bỏ quần áo của bạn
I am changing my clothes
Tôi đang thay quần áo
người mới
Trong cảnhngười mới bắt đầu làm quen với một việc gì đó
He is a total newbie at this game
Anh ấy là một người mới hoàn toàn trong trò chơi này
đanh đá hơn
Trong cảnhkhó chịu hoặc thô lỗ hơn
She is being bitchier than usual
Cô ấy đang tỏ ra đanh đá hơn bình thường
tiết kiệm
Trong cảnhdành ra một khoản tiền cho một mục đích cụ thể
She sets aside money every month
Cô ấy tiết kiệm tiền mỗi tháng
cất đi
di chuyển vật gì đó sang một vị trí khác
Please set aside these books
Vui lòng cất những cuốn sách này đi
để dành
giữ lại thứ gì đó cho một mục đích đặc biệt
They set aside some land for a park
Họ để dành một phần đất cho công viên
sang một bên
về phía hoặc ở một bên
He set the chair aside
Anh ấy đặt chiếc ghế sang một bên