

Person Of Interest — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
603 từ
Cấp độ CEFR
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
người đánh bóng
Trong cảnhcầu thủ đánh bóng trong các môn thể thao
He is a great hitter
Anh ấy là một người đánh bóng giỏi
người có thế lực
một người có tầm ảnh hưởng hoặc quyền lực lớn
She is a heavy hitter in politics
Cô ấy là một người có thế lực trong chính trị
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
chính phủ
Trong cảnhnhóm người kiểm soát và điều hành một quốc gia
The government decided to change the law
Chính phủ đã quyết định thay đổi luật
chính quyền
Trong cảnhnhóm người cầm quyền hoặc quản lý một khu vực
The local government meets every month
Chính quyền địa phương họp mỗi tháng một lần
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó hoạt động
The machine is operating well
Chiếc máy đang vận hành tốt
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
ngực
Trong cảnhphần trước của cơ thể phụ nữ
She is wearing a necklace
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ
giường
một món đồ nội thất dùng để ngủ
Go to your rack
Đi ngủ thôi
giá đỡ
một khung hoặc kệ dùng để giữ đồ vật
Put your coat on the rack
Hãy đặt áo khoác lên giá đỡ
tra tấn
gây ra sự căng thẳng về tinh thần hoặc thể chất
It racks my brain to think
Việc này làm tôi vắt óc suy nghĩ
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
cửa hàng tiện lợi
Trong cảnhmột cửa hàng nhỏ chuyên bán đồ thiết yếu ở thành phố
I bought milk at the local bodega
Tôi đã mua sữa ở cửa hàng tiện lợi gần nhà
sống
Trong cảnhcó nhà ở tại một địa điểm
He lives in Hanoi
Anh ấy sống ở Hà Nội
sống
trải qua cuộc đời và kinh nghiệm
She lives a happy life
Cô ấy sống một cuộc đời hạnh phúc
cuộc đời
khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời
We all have short lives
Chúng ta đều có cuộc đời ngắn ngủi
những người
những con người đang tồn tại
The accident affected many lives
Tai nạn ảnh hưởng đến nhiều người
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
bí mật
Trong cảnhchỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
chật
Trong cảnhôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
sít sao
có sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
lãnh thổ
Trong cảnhmột vùng hoặc một mảnh đất
They explored the unknown territory
Họ đã khám phá vùng lãnh thổ chưa biết
vùng đất
khu vực đất đai do một nhóm hoặc quốc gia kiểm soát
The lion defends its territory
Con sư tử bảo vệ vùng đất của nó
địa hạt
khu vực đất đai thuộc quyền quản lý của người cai trị hoặc chính phủ
This region is a territory of that country
Khu vực này là một địa hạt của quốc gia đó
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
gần đất xa trời
Trong cảnhrất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xả súng
Trong cảnhbắn đạn từ súng ra ngoài
Soldiers were ordered to open fire
Những người lính được lệnh xả súng
khai hỏa
bắt đầu hành động bắn súng
The enemy decided to open fire
Kẻ thù quyết định khai hỏa
kẻ thắng cuộc
Trong cảnhngười giành chiến thắng trong một cuộc tranh tài
The winner gets a gold medal
Kẻ thắng cuộc nhận được huy chương vàng
người chiến thắng
người thắng cuộc trong một trò chơi hoặc cuộc thi
He is the winner of the race
Anh ấy là người chiến thắng cuộc đua
thứ tuyệt vời
một người hoặc vật rất tốt hoặc thành công
This new plan is a real winner
Kế hoạch mới này thực sự rất thành công
rút ngắn
Trong cảnhthực hiện một cách nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn
This program helps shortcut the process
Chương trình này giúp rút ngắn quy trình
đường tắt
con đường hoặc phương pháp nhanh hơn
He took a shortcut to get home
Anh ấy đã đi đường tắt để về nhà
gián điệp
Trong cảnhhành động bí mật thu thập thông tin mật
The movie is about industrial espionage
Bộ phim nói về hoạt động gián điệp công nghiệp
tập hợp lại
Trong cảnhtổ chức lại thành một nhóm
The team needs to regroup
Đội cần phải tập hợp lại
vận động
Trong cảnhđi khắp nơi để tìm kiếm sự ủng hộ hoặc phiếu bầu
The candidate will canvass the neighborhood
Ứng cử viên sẽ đi vận động trong khu phố
thăm dò
hỏi ý kiến hoặc bỏ phiếu của mọi người
They plan to canvass voters for their opinions
Họ dự định thăm dò ý kiến của các cử tri
có thể chấp nhận được
Trong cảnhđược phép hoặc cho phép đặc biệt là trong tòa án
The evidence is admissible in court
Bằng chứng này có thể chấp nhận được tại tòa án
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
cùng với
Trong cảnhthêm vào hoặc đồng hành cùng một người hay vật nào đó
He brought his bag along with his books
Anh ấy mang theo túi cùng với những cuốn sách
cùng với
ở bên cạnh hoặc đi cùng một người hay vật nào đó
I went along with my friends
Tôi đã đi cùng với bạn bè
cùng với
bao gồm hoặc đi kèm với người hay vật khác
She studied art along with science
Cô ấy học nghệ thuật cùng với khoa học
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
lượng lớn
Trong cảnhmột khối lượng lớn của cái gì đó
It costs a great deal of money
Nó tiêu tốn một khoản tiền lớn
nhiều
một số lượng lớn
We spent a great deal of time there
Chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian ở đó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
She has a great deal of experience
Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm
đáng kể
một số lượng đáng kể
They have a great deal to learn
Họ có rất nhiều điều cần học
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
thước phim
Trong cảnhtài liệu video đã được ghi lại
The news showed footage of the event
Bản tin đã chiếu thước phim về sự kiện đó
diện tích
kích thước của một không gian được tính bằng feet vuông
The office has a total footage of two hundred meters
Văn phòng có tổng diện tích hai trăm mét
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
thả ra
Trong cảnhngừng giữ tay hoặc bắt giữ ai đó
Please let me go
Làm ơn hãy thả tôi ra
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
The company had to let me go
Công ty đã phải sa thải tôi
thực phẩm
Trong cảnhcác mặt hàng thực phẩm và đồ dùng gia đình mua tại cửa hàng
I need to buy some groceries
Tôi cần mua một ít thực phẩm
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ hoặc mức độ nhỏ
Please wait a little bit
Vui lòng đợi một chút
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
đi xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn đi xuống khỏi mái nhà
quyết định
được xác định bởi một yếu tố cụ thể
The decision comes down to money
Quyết định này phụ thuộc vào tiền bạc
giảm xuống
mức độ giá cả hoặc nhiệt độ thấp hơn
The price will come down soon
Giá cả sẽ sớm giảm xuống
trừng phạt
nghiêm khắc với ai đó
The teacher will come down on late students
Giáo viên sẽ nghiêm khắc với những học sinh đi trễ
rơi xuống
di chuyển từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn
The apple came down from the tree
Quả táo rơi xuống từ cái cây
đi xuống
chuyển động từ nơi cao xuống nơi thấp
He came down the stairs slowly
Anh ấy đi xuống cầu thang một cách chậm rãi
ghé thăm
đi đến một nơi nào đó từ một khu vực lớn hơn
They came down to visit us this weekend
Họ đã ghé thăm chúng tôi vào cuối tuần này
sụp đổ
đổ sập hoặc vỡ vụn ra
The old building will come down soon
Tòa nhà cũ sẽ sớm sụp đổ
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
tương xứng
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc giống với cái gì đó
This color is matching the wall
Màu này tương xứng với bức tường
so sánh
đối chiếu các thứ để tìm điểm tương đồng
He is matching the two lists
Anh ấy đang so sánh hai danh sách
ghép đôi
đặt những thứ giống nhau đi cùng nhau
Please match these socks
Vui lòng ghép đôi những chiếc tất này
phù hợp
có cùng vẻ ngoài hoặc phong cách
They are wearing matching shirts
Họ đang mặc những chiếc áo phù hợp
phù hợp
có cùng phong cách hoặc giống nhau
They are wearing matching shirts
Họ đang mặc những chiếc áo phù hợp
súp rau
Trong cảnhmón súp rau củ đặc của Ý
We had minestrone for dinner
Chúng tôi ăn súp rau cho bữa tối
khó
Trong cảnhkhông dễ dàng đòi hỏi nỗ lực
This test is very difficult
Bài kiểm tra này rất khó
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
thêm vào đó
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
dùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
lấy ra
Trong cảnhđưa một vật gì đó ra khỏi vị trí ban đầu
Please take out your books from the bag
Làm ơn hãy lấy sách của bạn ra khỏi cặp
thủ tiêu
sắp đặt việc ám sát một người nào đó
They hired a hitman to take out the target
Họ thuê sát thủ để thủ tiêu mục tiêu
phá hủy
làm sụp đổ hoàn toàn một tòa nhà hoặc công trình
The air strike took out the bridge
Cuộc không kích đã phá hủy cây cầu
mua mang về
thức ăn đã chế biến mua từ nhà hàng để ăn nơi khác
We ordered take out for dinner
Chúng tôi gọi đồ ăn mang về cho bữa tối
hẹn hò
đi chơi lãng mạn cùng với ai đó
He decided to take out his girlfriend for a movie
Anh ấy quyết định đưa bạn gái đi xem phim
giết
hành động tước đoạt mạng sống của một người
The soldier took out the enemy sniper
Người lính đã giết tay súng bắn tỉa của địch
lấy
có được hoặc đạt được một cái gì đó
She needs to take out a loan for her tuition
Cô ấy cần lấy một khoản vay để đóng học phí
rút
rút một số tiền hoặc vật dụng ra khỏi nơi lưu trữ
I need to take out some money from the bank
Tôi cần rút một ít tiền từ ngân hàng
dẫn đi
đi cùng ai đó đến một nơi nào đó
I will take out my friend to dinner
Tôi sẽ dẫn bạn tôi đi ăn tối
hành quyết
Trong cảnhviệc giết người như một hình phạt hoặc vụ giết người
The execution was carried out at dawn
Vụ hành quyết được thực hiện vào lúc bình minh
thực hiện
việc làm theo một kế hoạch hoặc nhiệm vụ
The execution of the project was successful
Việc thực hiện dự án đã thành công
bằng chứng ngoại phạm
Trong cảnhlời khai rằng một người ở nơi khác khi tội phạm xảy ra
He has an alibi for the night of the crime
Anh ta có bằng chứng ngoại phạm cho đêm xảy ra vụ án
biện hộ
cung cấp lý do để bảo vệ ai đó khỏi cáo buộc
She tried to alibi her friend
Cô ấy đã cố gắng biện hộ cho bạn mình
lý do vắng mặt
đưa ra bằng chứng xác thực về nơi ở khi có sự việc xảy ra
He struggled to alibi his absence
Anh ấy chật vật để đưa ra lý do vắng mặt
khẩu trang
Trong cảnhvật bạn đeo trên mặt
Please wear a mask in the hospital
Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện
che đậy
bao phủ hoặc giấu một cái gì đó
He used paint to mask the wall
Anh ấy dùng sơn để che đi bức tường
giấu kín
che đậy hoặc không để lộ ra ngoài
She tried to mask her fear
Cô ấy cố gắng giấu nỗi sợ hãi
phim mặt nạ
một bộ phim hài kịch Mỹ năm 1994
The Mask is a famous movie
Mặt nạ là một bộ phim nổi tiếng
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ vết thương
My finger started to bleed
Ngón tay tôi bắt đầu chảy máu
tốn tiền
mất một số lượng lớn tiền bạc
This business is bleeding cash
Việc kinh doanh này đang tiêu tốn rất nhiều tiền
hòa vào
dần dần trộn lẫn vào một thứ khác
The colors bleed into each other
Các màu sắc hòa quyện vào nhau
hết lòng ủng hộ
thể hiện sự ủng hộ rất mạnh mẽ cho một nhóm
He bleeds for his team
Anh ấy hết lòng ủng hộ đội bóng của mình
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
chờ lại
Trong cảnhdừng lại để đợi người khác đuổi kịp
Please wait up for me
Làm ơn hãy chờ tôi với
thức đợi
không đi ngủ vì đang mong đợi ai đó
I will wait up for you
Tôi sẽ thức đợi bạn
chậm lại
giảm tốc độ hoặc dừng lại để người khác có thể theo kịp
Please wait up so I can walk with you
Làm ơn hãy chậm lại để tôi có thể đi cùng bạn
đợi
dừng lại và chờ đợi ai đó đuổi kịp mình
I will wait up for you at the station
Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
trả thù
Trong cảnhlàm hại người khác để đáp trả tổn thương họ gây ra
He wanted to revenge his father
Anh ấy muốn trả thù cho cha mình
sự trả đũa
Trong cảnhhành động làm hại người đã làm hại bạn
This is an act of revenge
Đây là một hành động trả đũa
báo thù
hành động trừng phạt ai đó vì một sai trái
He swore to take revenge
Anh ấy thề sẽ báo thù
tiếp cận
Trong cảnhdi chuyển lại gần một thứ gì đó
The police closed in on the thief
Cảnh sát tiếp cận tên trộm
tầm xa
Trong cảnhphạm vi mà vũ khí hoặc con người có thể tiếp cận
The target is out of range
Mục tiêu nằm ngoài tầm xa
đồng cỏ
khu vực đất rộng lớn để chăn thả gia súc
The cattle are grazing on the range
Đàn gia súc đang gặm cỏ trên đồng cỏ
di chuyển
sự vận động qua một khu vực rộng lớn
Wild horses range across the plains
Những con ngựa hoang di chuyển khắp các đồng bằng
loạt
một nhóm các thứ khác nhau
We offer a wide range of products
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng
giam giữ
Trong cảnhđặt ai đó vào nơi họ không thể rời đi
The suspect was locked up for questioning
Nghi phạm bị giam giữ để thẩm vấn
bỏ tù
tống giam ai đó vào một nơi có khóa
He was locked up for his crimes
Anh ta bị bỏ tù vì những tội ác của mình
khóa kín
khóa cửa và cửa sổ để đảm bảo an toàn
Make sure the house is locked up at night
Hãy chắc chắn ngôi nhà đã được khóa kín vào ban đêm
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
biển kiểm soát
Trong cảnhtấm kim loại dẹt trên xe có chữ và số để nhận dạng
The police checked the license plate
Cảnh sát đã kiểm tra biển kiểm soát
biển số xe
tấm kim loại trên xe mang số đăng ký chính thức
The car has a new license plate
Chiếc xe có biển số mới
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa