

Person Of Interest — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
580 từ
Cấp độ CEFR
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
lên tàu
Trong cảnhhành động bước lên phương tiện giao thông như máy bay hoặc tàu hỏa
Passengers are boarding the plane
Hành khách đang lên máy bay
việc lên tàu
quá trình bước lên một phương tiện hoặc máy bay
Boarding starts at two o'clock
Việc lên tàu bắt đầu lúc hai giờ
ở trọ
thuê chỗ ở và ăn uống tại nhà người khác
He is boarding with a local family
Anh ấy đang ở trọ cùng một gia đình địa phương
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
ám sát
Trong cảnhhành động giết hại một người quan trọng
The assassination of the leader shocked the nation
Vụ ám sát nhà lãnh đạo đã gây chấn động cả quốc gia
hự
Trong cảnhâm thanh phát ra khi gắng sức hoặc thể hiện cảm xúc đột ngột
Unh he lifted the heavy box
Hự anh ấy nhấc chiếc hộp nặng lên
hừm
âm thanh được dùng để từ chối hoặc nói không
Unh I do not want to go
Hừm tôi không muốn đi
không
âm thanh được dùng để biểu đạt ý từ chối
She said unh when asked
Cô ấy nói không khi được hỏi
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
ngày
Trong cảnhmột ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
hẹn hò
đi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
khuỷu tay
Trong cảnhkhớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay
He hit his elbow on the table
Anh ấy đập khuỷu tay vào bàn
khuỷu
phần gập lại giữa cánh tay và cẳng tay
She rested her elbow on the desk
Cô ấy chống khuỷu tay lên bàn
huých
đẩy ai đó bằng khuỷu tay của bạn
Do not elbow people to get through the crowd
Đừng huých người khác để chen qua đám đông
phức tạp
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
rắc rối
khó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
co giật
Trong cảnhsự co thắt cơ thể đột ngột và không kiểm soát được
The patient suffered a sudden convulsion
Bệnh nhân bị co giật đột ngột
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài hoặc khoảng thời gian mà một vật bao phủ
The project has a short time span
Dự án này có khoảng thời gian thực hiện ngắn
trải dài
kéo dài qua một khu vực hoặc khoảng thời gian cụ thể
The bridge spans the river
Cây cầu trải dài qua con sông
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
cơ sở
Trong cảnhmột địa điểm được thiết kế cho một hoạt động cụ thể
This sports facility is open to everyone
Cơ sở thể thao này mở cửa cho tất cả mọi người
hối lộ
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho ai đó để họ hành động không công bằng
He tried to bribe the official
Anh ta đã cố gắng hối lộ viên chức
mua chuộc
đưa quà hoặc tiền để làm cho ai đó thực hiện việc gì
Don't try to bribe the child to be quiet
Đừng cố mua chuộc đứa trẻ để nó im lặng
đút lót
đưa tiền một cách bí mật để gây ảnh hưởng đến ai đó
It is a crime to bribe a public servant
Đút lót cho công chức là một tội ác
tiền hối lộ
khoản tiền đưa cho ai đó để họ làm việc không trung thực
The police refused the bribe
Cảnh sát đã từ chối khoản tiền hối lộ
đầy đủ
Trong cảnhcó tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
khuyên
Trong cảnhđưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
đổ sập
Trong cảnhrơi xuống hoặc sụp đổ đột ngột
The old building might collapse
Tòa nhà cũ có thể bị đổ sập
suy sụp
tình trạng sức khỏe thể chất hoặc tinh thần bị sa sút đột ngột
He suffered a physical collapse
Anh ấy bị suy sụp thể chất
phá sản
đột ngột ngừng hoạt động hoặc tồn tại
The peace talks ended in collapse
Các cuộc đàm phán hòa bình đã thất bại
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười thực hiện hành vi phạm tội hoặc gây hại
The police caught the perpetrator
Cảnh sát đã bắt được kẻ phạm tội
người gây ác
người gây ra hành vi sai trái hoặc có hại
The perpetrator must face justice
Người gây ác phải đối mặt với công lý
thuế nhập khẩu
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho hàng hóa mang vào quốc gia
The customs on these items are high
Thuế nhập khẩu cho các món hàng này rất cao
hải quan
cơ quan chính phủ kiểm tra hàng hóa và người nhập cảnh
You must declare goods to customs
Bạn phải khai báo hàng hóa với hải quan
cửa khẩu
nơi tại biên giới quốc gia nơi quan chức kiểm tra hành lý
I waited in line at customs
Tôi đã xếp hàng tại cửa khẩu
phong tục
thói quen thông thường của một nhóm hoặc địa phương
It is the customs of the village
Đó là phong tục của ngôi làng này
trả thù
Trong cảnhlàm hại người khác để đáp trả tổn thương họ gây ra
He wanted to revenge his father
Anh ấy muốn trả thù cho cha mình
sự trả đũa
Trong cảnhhành động làm hại người đã làm hại bạn
This is an act of revenge
Đây là một hành động trả đũa
báo thù
hành động trừng phạt ai đó vì một sai trái
He swore to take revenge
Anh ấy thề sẽ báo thù
hiệp hội
Trong cảnhmột nhóm người có cùng mục tiêu hoặc lợi ích
He is a member of the historical society
Anh ấy là thành viên của hiệp hội lịch sử
xã hội
một nhóm người sống cùng nhau
We live in a peaceful society
Chúng ta sống trong một xã hội hòa bình
cộng đồng
một nhóm người có cùng sở thích
She joined a society for book lovers
Cô ấy đã tham gia một cộng đồng cho những người yêu sách
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I have a meeting with my colleague
Tôi có cuộc họp với đồng nghiệp của mình
bắt cóc
Trong cảnhhành động dùng vũ lực để đưa một người đi
The police investigated the abduction
Cảnh sát đã điều tra vụ bắt cóc
bé trai
Trong cảnhtrẻ em nam hoặc thanh niên
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
các chàng trai
một nhóm những người nam giới
I went out with the boys
Tôi đã đi chơi cùng các chàng trai
bé trai
trẻ em nam còn nhỏ
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
nam giới
người hoặc trẻ em mang giới tính nam
Many boys go to this school
Nhiều nam giới học tại trường này
các anh
cách gọi thân mật một nhóm đàn ông
I am going out with the boys
Tôi sẽ đi chơi với các anh ấy
hoàn thành
Trong cảnhđược kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
đối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay tax
Mọi người đều phải nộp thuế
gây áp lực
đặt gánh nặng lên một cái gì đó
His illness taxed his strength
Căn bệnh khiến sức lực của anh ấy bị suy kiệt
cuộc gọi
Trong cảnhcuộc trò chuyện qua điện thoại
I received a phone call
Tôi đã nhận được một cuộc gọi
cuộc điện thoại
cuộc hội thoại bằng giọng nói qua điện thoại
He made a phone call
Anh ấy đã thực hiện một cuộc điện thoại
cuộc đàm thoại
cuộc nói chuyện giữa hai người qua điện thoại
The phone call lasted long
Cuộc đàm thoại kéo dài lâu
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
giao tiếp
Trong cảnhhành động trao đổi thông tin hoặc ý tưởng
Communication is key to a good relationship
Giao tiếp là chìa khóa cho một mối quan hệ tốt
truyền tin
việc chia sẻ thông tin với người khác
They use radio for communication
Họ sử dụng đài phát thanh để truyền tin
trên thế giới
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi hoặc khẳng định
What in the world are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
an toàn
Trong cảnhtheo cách tránh được tổn hại hoặc rủi ro
Please arrive safely
Hãy đến nơi an toàn
bắt buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
chủ đề
đề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
mút
Trong cảnhmột loại vật liệu xốp nhẹ chứa nhiều bong bóng khí
This pillow is made of foam
Chiếc gối này được làm bằng mút
bọt
các bong bóng nhỏ li ti tụ lại với nhau
The waves create white foam
Những con sóng tạo ra bọt trắng
sủi bọt
tạo ra hoặc tiết ra hàng loạt bong bóng nhỏ
The soap starts to foam
Xà phòng bắt đầu sủi bọt
chó săn
Trong cảnhmột loại chó được dùng để đi săn
The hound followed the scent
Con chó săn lần theo mùi hương
theo đuổi
đi theo ai đó một cách phiền phức
The reporters hounded the celebrity
Các phóng viên theo đuổi người nổi tiếng
tuyệt nhất
Trong cảnhcó chất lượng hoặc mức độ cao nhất
She is the greatest singer
Cô ấy là ca sĩ tuyệt nhất
lớn nhất
nhiều nhất của một cái gì đó
This is the greatest risk
Đây là rủi ro lớn nhất
vĩ đại
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They achieved the greatest success
Họ đã đạt được thành công vĩ đại
tàu ngầm
Trong cảnhtàu thủy có khả năng đi dưới mặt nước
The submarine dived deep into the ocean
Tàu ngầm lặn sâu xuống đại dương
tàu lặn
phương tiện di chuyển dưới nước
The submarine explores the seabed
Tàu lặn khám phá đáy biển
chim sẻ
Trong cảnhmột loài chim nhỏ có mỏ ngắn
The finch sang in the tree
Con chim sẻ hót trên cây
giao dịch
Trong cảnhmột cuộc trao đổi trong kinh doanh
The transaction was completed successfully
Giao dịch đã được hoàn tất thành công
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
tiêu chuẩn
mức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
đặc quyền
Trong cảnhlĩnh vực hoặc hoạt động chỉ dành riêng cho một nhóm người nhất định
This field is the preserve of experts
Lĩnh vực này là đặc quyền của các chuyên gia
mứt
trái cây nấu với đường và đóng trong hũ
She made some strawberry preserve
Cô ấy đã làm một ít mứt dâu
bảo tồn
giữ cho cái gì đó ở trạng thái ban đầu
We must preserve these old traditions
Chúng ta phải bảo tồn những truyền thống cũ này
bảo vệ
giữ cho cái gì đó an toàn khỏi tác hại
He tried to preserve the forest from fire
Anh ấy cố gắng bảo vệ khu rừng khỏi hỏa hoạn
điện
Trong cảnhdạng năng lượng dùng để chiếu sáng và vận hành máy móc
This lamp needs electricity to work
Chiếc đèn này cần điện để hoạt động
điện năng
năng lượng dùng để tạo ra ánh sáng và nhiệt
High prices for electricity are a problem
Giá điện cao là một vấn đề
thôi việc
Trong cảnhđã từ bỏ công việc và không còn làm việc
The retired officer stays home
Vị sĩ quan đã thôi việc ở nhà
nghỉ hưu
ngừng làm việc thường là do tuổi già
He retired at the age of sixty
Ông ấy nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi
đã nghỉ hưu
không còn làm việc nữa
My father is a retired teacher
Cha tôi là một giáo viên đã nghỉ hưu
nghỉ việc
rời bỏ công việc và ngừng làm việc
She decided to retire early
Cô ấy quyết định nghỉ việc sớm
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
được trả công
Trong cảnhnhận tiền cho công việc đã thực hiện
He was paid well for his work
Anh ấy được trả công hậu hĩnh cho công việc của mình
mua
dùng tiền để có được vật gì đó
I paid for the ticket
Tôi đã trả tiền cho tấm vé
chú ý
tập trung sự quan tâm vào ai hoặc cái gì đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
đội tuần tra
Trong cảnhmột nhóm người có nhiệm vụ giữ an toàn cho một khu vực
The police patrol is nearby
Đội tuần tra cảnh sát đang ở gần đó
tuần tra
đi xung quanh một khu vực để giữ an toàn
The soldiers patrol the border
Những người lính tuần tra biên giới
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
tốc độ
Trong cảnhmức độ nhanh chậm của sự chuyển động
The car was moving at a high speed
Chiếc xe đang di chuyển với tốc độ cao
ma túy
một loại thuốc kích thích bất hợp pháp
He was caught using speed
Anh ta bị bắt vì sử dụng ma túy
chạy nhanh
di chuyển với tốc độ cao
He likes to speed on the highway
Anh ấy thích chạy nhanh trên đường cao tốc
sở trường
thứ mà ai đó thích hoặc giỏi làm
Dancing is not really my speed
Nhảy múa không thực sự là sở trường của tôi
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
quý mến
Trong cảnhcảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
muốn
Trong cảnhmong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
người chỉ điểm
Trong cảnhngười cung cấp thông tin bí mật cho cảnh sát hoặc truyền thông
The informant met the police in secret
Người chỉ điểm đã gặp cảnh sát trong bí mật
danh sách
Trong cảnhmột bản ghi tên của những người hoặc sự vật trong một nhóm
The coach made a roster of the players
Huấn luyện viên đã lập danh sách các cầu thủ
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
động mạch
Trong cảnhống dẫn máu đi từ tim
An artery carries blood to the body
Động mạch dẫn máu đi khắp cơ thể
ya
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
sân
khu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
sân vườn
khu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
lãnh sự quán
Trong cảnhcơ quan đại diện của một quốc gia tại thành phố nước ngoài
I went to the consulate to get my visa
Tôi đã đến lãnh sự quán để xin thị thực
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
mô tả
Trong cảnhđoạn văn giải thích đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please give a description of the thief
Vui lòng đưa ra mô tả về tên trộm
vắng mặt
Trong cảnhkhông tham gia vào các hoạt động xã hội hoặc công cộng bình thường
He has been out of circulation lately
Dạo này anh ấy không tham gia các hoạt động xã hội