

Person Of Interest — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
650 từ
Cấp độ CEFR
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
dứt khoát
Trong cảnhthực hiện theo cách cuối cùng và không có ý định thay đổi
She decided to quit smoking once and for all
Cô ấy quyết định bỏ thuốc lá dứt khoát
một lần cho tất cả
theo cách kết thúc một tình huống vĩnh viễn
I want to solve this once and for all
Tôi muốn giải quyết việc này một lần cho tất cả
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
mông
Trong cảnhphần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
đi cùng
Trong cảnhở bên cạnh một ai đó
Please stay with your parents
Hãy đi cùng cha mẹ của bạn
ở nhờ
sống tạm thời tại nhà của người khác
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở nhờ nhà dì
sống cùng
cư trú chung tại cùng một nơi với người khác
They stay with their grandparents
Họ sống cùng ông bà của mình
ở lại
tiếp tục duy trì việc bên cạnh ai đó
Stay with me during the party
Hãy ở lại với tôi trong suốt bữa tiệc
ghi nhớ
được lưu giữ trong tâm trí của một người
Her words will stay with me
Những lời cô ấy nói sẽ luôn ghi nhớ trong tôi
ở lại cùng
sống tạm thời với một ai đó
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở lại cùng dì tôi
ở nhờ
sống cùng ai đó trong một thời gian ngắn
I will stay with my friend
Tôi sẽ ở nhờ nhà bạn tôi
ở bên
tiếp tục đồng hành cùng một người nào đó
Please stay with me tonight
Xin hãy ở bên tôi tối nay
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
lô hàng
Trong cảnhhàng hóa được gửi từ nơi này đến nơi khác
The shipment will arrive tomorrow
Lô hàng sẽ đến vào ngày mai
xả súng
Trong cảnhbắn súng liên tục vào một địa điểm hoặc con người
They shot up the building
Họ xả súng vào tòa nhà
tăng vọt
tăng lên hoặc phát triển rất nhanh
Prices shot up overnight
Giá cả tăng vọt qua đêm
tiêm chích
dùng kim tiêm để đưa ma túy vào cơ thể
He was caught shooting up
Anh ta bị bắt quả tang đang tiêm chích
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
phân hủy
Trong cảnhquá trình mục nát hoặc hư hỏng của vật chất hữu cơ
The fruit will rot if you leave it out
Trái cây sẽ bị phân hủy nếu bạn để nó ở ngoài
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
cưng
Trong cảnhtừ dùng để gọi một người một cách trìu mến
How are you doing today doll
Hôm nay bạn thế nào cưng
búp bê
Trong cảnhmô hình nhỏ mô phỏng hình dáng con người
She is playing with her doll
Cô bé đang chơi với búp bê của mình
sử dụng
Trong cảnhhành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
bài tập
nhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
tập thể dục
hoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
luyện tập
hoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
chủ sở hữu
Trong cảnhngười có quyền sở hữu đối với một thứ gì đó
She is the owner of this car
Cô ấy là chủ sở hữu của chiếc xe này
người sở hữu
người nắm giữ tài sản hoặc vật dụng
Who is the owner of this house
Ai là người sở hữu ngôi nhà này
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
thành công
Trong cảnhkết thúc hoặc xảy ra theo cách tốt đẹp
I hope your plan will pan out
Tôi hy vọng kế hoạch của bạn sẽ thành công
sẵn sàng
Trong cảnhchờ đợi sự kiện xảy ra hoặc lệnh bắt đầu
The crew will stand by for the signal
Đội ngũ sẽ sẵn sàng chờ tín hiệu
đứng cạnh
ở vị trí gần một người hoặc vật nào đó
Please stand by the door
Vui lòng đứng cạnh cửa
khoanh tay
không hành động gì dù có thể giúp đỡ
They stood by while he suffered
Họ khoanh tay đứng nhìn khi anh ấy đau khổ
ủng hộ
tiếp tục hỗ trợ một người hoặc điều gì đó
I will stand by my friend
Tôi sẽ ủng hộ bạn của mình
chờ đợi
chuẩn bị tinh thần để làm việc gì đó
The team must stand by for further orders
Cả đội phải chờ đợi các mệnh lệnh tiếp theo
kẻ đồi bại
Trong cảnhngười có tiêu chuẩn đạo đức rất thấp
He is a complete degenerate
Anh ta là một kẻ hoàn toàn đồi bại
suy thoái
trở nên tồi tệ hơn về chất lượng
The building began to degenerate
Tòa nhà bắt đầu suy thoái
sa đọa
hành xử theo cách rất tồi tệ hoặc không thể chấp nhận được
His behavior is degenerate
Hành vi của anh ta thật sa đọa
tồi tệ đi
trở nên xấu hơn hoặc ít được chấp nhận hơn
The situation started to degenerate
Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ đi
đặt lên
Trong cảnhngừng cầm hoặc mang một vật và để nó nghỉ trên bề mặt
Put down your pen on the desk
Hãy đặt bút của bạn lên bàn
hạ thấp
làm ai đó cảm thấy ngu ngốc hoặc kém quan trọng bằng lời nói khiếm nhã
Do not put down your friends
Đừng hạ thấp bạn bè của bạn
an tử
giết một con vật để chấm dứt sự đau đớn của nó
The vet had to put down the sick dog
Bác sĩ thú y đã phải an tử chú chó bị bệnh
hạ xuống
di chuyển một vật xuống vị trí thấp hơn
Put down your weapon
Hãy hạ vũ khí của bạn xuống
đặt cọc
trả một khoản tiền làm lần thanh toán đầu tiên cho món hàng
I put down a deposit for the house
Tôi đã đặt cọc cho căn nhà
để xuống
đặt một vật vào vị trí thấp hơn
Put down the heavy box
Hãy để chiếc hộp nặng xuống
ghi chép
viết hoặc lưu lại thông tin trên giấy hoặc vào hệ thống
Put down your name on the list
Hãy ghi tên bạn vào danh sách
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp ai đó một cách ngẫu nhiên
I bumped into her at the park
Tôi tình cờ gặp cô ấy ở công viên
tình cờ gặp
gặp ai đó một cách không hẹn trước
I bumped into an old friend today
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ hôm nay
tình cờ gặp
gặp ai đó một cách bất ngờ
We bumped into them at the store
Chúng tôi tình cờ gặp họ ở cửa hàng
đoán xem
Trong cảnhcụm từ dùng để giới thiệu tin tức bất ngờ
Guess what I bought today
Đoán xem hôm nay tôi đã mua gì
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
rượu
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ đồ uống có cồn
They bought some booze for the party
Họ đã mua một ít rượu cho bữa tiệc
uống rượu
Trong cảnhhành động tiêu thụ các loại đồ uống có cồn
They like to booze on weekends
Họ thích uống rượu vào cuối tuần
đồ uống có cồn
từ thân mật dùng để chỉ các loại thức uống chứa cồn
He kept his booze in the cupboard
Anh ấy cất đồ uống có cồn trong tủ
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng hoặc vượt qua một ai đó hoặc điều gì đó
The police will take down the criminals
Cảnh sát sẽ đánh bại những tên tội phạm
tháo dỡ
tháo rời một cấu trúc hoặc lấy thứ gì đó xuống khỏi tường
We need to take down the Christmas lights
Chúng ta cần tháo dỡ đèn trang trí giáng sinh
quật ngã
khiến một người ngã xuống đất
The guard tried to take down the intruder
Người bảo vệ cố gắng quật ngã kẻ đột nhập
ghi chép
ghi lại thông tin bằng văn bản
Please take down these notes
Vui lòng ghi chép lại những ghi chú này
hạ xuống
di chuyển cái gì đó từ trên cao xuống dưới
Take down the painting from the wall
Hạ bức tranh từ trên tường xuống
cùng với
Trong cảnhthêm vào hoặc đồng hành cùng một người hay vật nào đó
He brought his bag along with his books
Anh ấy mang theo túi cùng với những cuốn sách
cùng với
ở bên cạnh hoặc đi cùng một người hay vật nào đó
I went along with my friends
Tôi đã đi cùng với bạn bè
cùng với
bao gồm hoặc đi kèm với người hay vật khác
She studied art along with science
Cô ấy học nghệ thuật cùng với khoa học
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
xả súng
cuộc tấn công nhanh thực hiện từ xe đang di chuyển
The police investigated the drive by
Cảnh sát đã điều tra vụ xả súng
lái xe qua
đi ngang qua một địa điểm bằng xe cộ
We will drive by your house later
Chúng tôi sẽ lái xe qua nhà bạn lát nữa
đi ngang qua
di chuyển ngang qua một vị trí bằng xe hơi hoặc phương tiện khác
I saw him drive by the park
Tôi thấy anh ấy lái xe qua công viên
xả súng từ xe
một cuộc tấn công trong đó ai đó bắn súng từ một phương tiện đang di chuyển
The police investigated the drive by shooting
Cảnh sát đã điều tra vụ xả súng từ xe
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
đang làm việc
Trong cảnhđang thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ của mình
She is on duty now
Cô ấy đang làm việc bây giờ
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
buộc tội
Trong cảnhchính thức nói rằng ai đó đã phạm tội
The victim decided to press charges
Nạn nhân quyết định buộc tội
kiện
chính thức nộp đơn tố cáo pháp lý chống lại ai đó
The company decided to press charges against the thief
Công ty quyết định kiện kẻ trộm
đứa con ngoài giá thú
Trong cảnhđứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
thanh thiếu niên
Trong cảnhgiai đoạn giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành
She is a teenage girl
Cô ấy là một cô gái tuổi thanh thiếu niên
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
gia đình
những người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
giữ gìn
Trong cảnhngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
tạm nghỉ
Trong cảnhngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
cởi ra
lấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
nhắm tới
Trong cảnhnỗ lực hết mình để giành lấy hoặc đạt được điều gì đó
She is gunning for the gold medal
Cô ấy đang nhắm tới tấm huy chương vàng
theo đuổi
cố gắng hết sức để đạt được một mục tiêu cụ thể
He is gunning for the promotion
Anh ấy đang theo đuổi vị trí thăng tiến
theo đuổi
Trong cảnhcố gắng để đạt được hoặc giành lấy mục tiêu nào đó
She is going after a new job
Cô ấy đang theo đuổi một công việc mới
chỉ trích
tấn công hoặc đổ lỗi cho ai đó một cách mạnh mẽ
He went after his boss in the meeting
Anh ấy đã chỉ trích sếp của mình trong cuộc họp
đuổi theo
cố gắng bắt kịp hoặc lấy thứ gì đó
The police went after the thief
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
chất
Trong cảnhđặt mọi thứ vào trong một vật chứa hoặc thiết bị
Please load the dishwasher
Vui lòng chất bát đĩa vào máy rửa
lượng lớn
một số lượng lớn của thứ gì đó
She carried a load of books
Cô ấy mang một lượng lớn sách
gánh nặng
một công việc hoặc trách nhiệm mà ai đó phải giải quyết
She cannot handle the heavy workload
Cô ấy không thể xử lý khối lượng công việc nặng nề
tinh dịch
chất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The doctor analyzed the load
Bác sĩ đã phân tích lượng tinh dịch
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
cơ sở
Trong cảnhmột địa điểm được thiết kế cho một hoạt động cụ thể
This sports facility is open to everyone
Cơ sở thể thao này mở cửa cho tất cả mọi người
cắn
Trong cảnhdùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
miếng
một lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
khuyên
Trong cảnhđưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
thay đổi
Trong cảnhlàm điều gì đó theo cách khác với thường lệ
You should switch it up today
Hôm nay bạn nên thay đổi một chút
phàn nàn
Trong cảnhvấn đề hoặc sự bất đồng với ai đó
He has a beef with his boss
Anh ấy có vấn đề với sếp của mình
thịt bò
thịt từ con bò
Beef is rich in protein
Thịt bò rất giàu protein
ngày tận số
Trong cảnhthời điểm định sẵn của một người để qua đời
His number is up
Ngày tận số của anh ấy đã đến
tham gia
Trong cảnhđang tham gia vào một tình huống hoặc hoạt động
He is involved in the picture
Anh ấy đang tham gia vào việc này
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
Trong cảnhmột thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
chính yếu
Trong cảnhquan trọng nhất hoặc đầu tiên
Safety is our primary concern
An toàn là mối quan tâm chính của chúng tôi
bầu cử sơ bộ
cuộc bầu cử sớm để chọn ứng viên cho kỳ bầu cử chính thức
Voters participate in the primary
Cử tri tham gia cuộc bầu cử sơ bộ
trường tiểu học
trường học cho trẻ nhỏ từ 5 đến 11 tuổi
She teaches at a local primary
Cô ấy dạy ở một trường tiểu học địa phương
vòng sơ loại
cuộc bỏ phiếu sớm nhằm lựa chọn ứng viên cho vòng sau
The primary helps narrow down the candidates
Vòng sơ loại giúp thu hẹp danh sách ứng viên
vợ chồng
Trong cảnhngười đã kết hôn với một người khác
Her spouse is a doctor
Vợ chồng của cô ấy là bác sĩ
bạn đời
người chồng hoặc người vợ trong hôn nhân
He traveled with his spouse
Anh ấy đã đi du lịch cùng bạn đời của mình
ống
Trong cảnhvật dài rỗng dùng để dẫn chất lỏng hoặc không khí
Water flows through the pipe
Nước chảy qua đường ống
tẩu
vật dụng dùng để hút thuốc
He smokes tobacco with a pipe
Anh ấy hút thuốc bằng một chiếc tẩu
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
cách thức
Trong cảnhcách cụ thể để thực hiện hoặc thể hiện một điều gì đó
He has a unique style of writing
Anh ấy có một cách viết độc đáo
tạo kiểu
tạo hình hoặc sắp xếp tóc của ai đó theo cách cụ thể
She likes to style her hair
Cô ấy thích tạo kiểu cho tóc của mình
phong cách
cách thức cụ thể mà một thứ gì đó được làm hoặc trông như thế nào
This house has a modern style
Ngôi nhà này có phong cách hiện đại
đặt danh hiệu
đặt tên hoặc danh hiệu cho một người nào đó
They styled him the leader
Họ phong ông ấy làm người lãnh đạo
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho một việc gì đó
I need to get ready for school
Tôi cần chuẩn bị để đi học
tăng cường
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trở nên mạnh mẽ hơn
Exercise will strengthen your muscles
Tập thể dục sẽ làm cơ bắp của bạn khỏe mạnh hơn
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
nhận ra
nhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
chuối xanh chiên
Trong cảnhnhững lát chuối xanh mỏng được chiên giòn
I ate some crunchy mariquitas
Tôi đã ăn một ít món chuối xanh chiên giòn
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
He can fix up the broken bicycle
Anh ấy có thể sửa chữa chiếc xe đạp bị hỏng
sắp xếp
dàn xếp một cuộc gặp gỡ hoặc buổi hẹn cho ai đó
I will fix up a meeting for you
Tôi sẽ sắp xếp một cuộc họp cho bạn
chuẩn bị
làm cho thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng
Can you fix up a room for our guest
Bạn có thể chuẩn bị một căn phòng cho khách của chúng ta được không
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận sự thật của một vấn đề
Just face it and tell the truth
Hãy thừa nhận và nói ra sự thật
đối mặt
chấp nhận một sự thật khó khăn
You have to face it
Bạn phải đối mặt với nó
chấp nhận
nhìn nhận thực tế một tình huống khó khăn
It is time to face it
Đã đến lúc phải chấp nhận thực tế