

Person Of Interest — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
573 từ
Cấp độ CEFR
giữ
Trong cảnhsở hữu và tiếp tục sở hữu một vật gì đó
I kept the photo as a memory
Tôi đã giữ tấm ảnh như một kỷ niệm
tiếp tục
thực hiện điều gì đó liên tục hoặc lặp đi lặp lại
She kept walking to school
Cô ấy tiếp tục đi bộ đến trường
cất
đặt một vật ở một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể
He kept the keys in his pocket
Anh ấy cất chìa khóa trong túi của mình
mô tả
Trong cảnhđoạn văn giải thích đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please give a description of the thief
Vui lòng đưa ra mô tả về tên trộm
thành công
Trong cảnhđạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
thực hiện
tiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
triển khai
Trong cảnhdi chuyển người hoặc vật đến một vị trí để sử dụng
They will deploy the new troops
Họ sẽ triển khai quân đội mới
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
ừ
Trong cảnhcách nói thân mật để đồng ý
Yup I can go with you
Ừ tôi có thể đi cùng bạn
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
đánh
Trong cảnhđánh mạnh vào ai đó hoặc vật gì đó
He whacked the ball with his bat
Anh ấy đánh mạnh quả bóng bằng gậy của mình
tệ
có chất lượng rất kém
This movie is totally whack
Bộ phim này thật sự rất tệ
thủ tiêu
giết một người nào đó
They were hired to whack him
Họ đã được thuê để thủ tiêu anh ta
tiết lộ
Trong cảnhcho biết một thông tin được giấu kín
She tipped the secret to him
Cô ấy đã tiết lộ bí mật đó cho anh ta
đầu
phần nhọn của một vật nào đó
Touch the tip of your nose
Hãy chạm vào đầu mũi của bạn
tiền boa
tiền thêm được đưa cho người phục vụ
We left a small tip
Chúng tôi đã để lại một chút tiền boa
bãi rác
một đống lớn rác hoặc đất đá
They dumped waste on the tip
Họ đổ rác tại bãi rác
cút đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó ngay lập tức với thái độ tức giận
Get the hell out of here
Cút khỏi đây ngay
tâm trạng
Trong cảnhtrạng thái cảm xúc của bạn tại một thời điểm nhất định
She is in a good mood
Cô ấy đang có tâm trạng tốt
cảm xúc
trạng thái tình cảm của một người tại một thời điểm nào đó
His mood changed quickly
Cảm xúc của anh ấy thay đổi nhanh chóng
ý muốn
cảm giác muốn làm hoặc có được một điều gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang có ý muốn ăn pizza
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
đạt được
Trong cảnhlấy được hoặc có được thứ gì đó
She hopes to gain experience
Cô ấy hy vọng đạt được kinh nghiệm
tăng
trở nên nhiều hơn về số lượng hoặc mức độ
He needs to gain weight
Anh ấy cần tăng cân
lợi nhuận
sự gia tăng về giá trị hoặc số lượng
The company made a small gain
Công ty đã đạt được một khoản lợi nhuận nhỏ
ngày trước
Trong cảnhmột khoảng thời gian trong quá khứ
We used to play outside back in the day
Ngày trước chúng tôi thường chơi ngoài trời
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi cùng
đi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
trường cấp ba
Trong cảnhnơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trung học phổ thông
trường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
ngồi cạnh tài xế
Trong cảnhngồi ở vị trí ghế khách ngay bên cạnh người lái xe
My brother loves to ride shotgun
Anh trai tôi rất thích ngồi cạnh tài xế
ngồi ghế phụ
ngồi ở vị trí ghế hành khách phía trước của xe
I will ride shotgun on this trip
Tôi sẽ ngồi ghế phụ trong chuyến đi này
ngồi ghế trước
ngồi ở vị trí ghế ngay cạnh người điều khiển phương tiện
She wants to ride shotgun today
Cô ấy muốn ngồi ghế trước hôm nay
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
đẩy lùi
Trong cảnhđẩy thứ gì đó ra xa
She fended off the attackers with her umbrella
Cô ấy đẩy lùi những kẻ tấn công bằng chiếc ô của mình
chống đỡ
giữ cho thứ gì đó tránh xa bản thân bạn
He used a stick to fend off the dog
Anh ấy dùng một cây gậy để chống đỡ con chó
quý giá
Trong cảnhcó giá trị kinh tế hoặc tầm quan trọng rất lớn
She has a million dollar smile
Cô ấy có một nụ cười quý giá
đắt đỏ
có giá trị chi phí rất lớn
This is a million dollar project
Đây là một dự án đắt đỏ
triệu đô
có giá trị một số tiền rất lớn
The ring is a million dollar piece
Chiếc nhẫn đó là một món đồ triệu đô
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
cờ vua
Trong cảnhtrò chơi trí tuệ trên bàn cờ caro với các quân cờ
He is good at playing chess
Anh ấy chơi cờ vua rất giỏi
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
cần kíp
Trong cảnhcảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
tuyệt vọng
cảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
tiến hóa
Trong cảnhthay đổi dần dần theo thời gian
Humans continue to evolve
Con người vẫn tiếp tục tiến hóa
phụ nữ
Trong cảnhtừ suồng sã dùng để chỉ một người phụ nữ
He met a broad at the party
Anh ấy đã gặp một người phụ nữ tại bữa tiệc
rộng
có khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia
The river is very broad
Dòng sông rất rộng
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
xây dựng
Trong cảnhlàm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
cởi ra
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
tạm nghỉ
ngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
lực lượng đặc nhiệm
Trong cảnhmột nhóm người như cảnh sát hoặc quân đội
The police task force raided the building
Lực lượng đặc nhiệm cảnh sát đã đột kích tòa nhà
nhóm công tác
một nhóm người cùng làm việc cho một công việc cụ thể
The task force was created to solve the problem
Nhóm công tác được thành lập để giải quyết vấn đề
đội đặc nhiệm
một nhóm người được tập hợp lại để thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt
A special task force was assigned to the project
Một đội đặc nhiệm đã được phân công vào dự án này
hoa mỹ
Trong cảnhđược trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
thích
cảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
túi khí
Trong cảnhthiết bị an toàn trong xe hơi tự động phồng lên khi có va chạm
The car airbag deployed during the crash
Túi khí của xe hơi đã bung ra trong vụ va chạm
túi khí
túi phồng lên bằng không khí để bảo vệ người trong tai nạn
Airbags save lives during a collision
Túi khí bảo vệ mạng sống trong các vụ va chạm
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
tổ chức tội phạm
Trong cảnhmột tập hợp người tham gia vào tội phạm có tổ chức
He joined the local mob
Anh ấy đã gia nhập tổ chức tội phạm địa phương
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
The mob was involved in the robbery
Băng đảng đã tham gia vào vụ cướp
đám đông
một nhóm đông người tụ tập
A mob gathered in the street
Một đám đông tụ tập trên phố
giữ liên lạc
Trong cảnhthường xuyên cập nhật thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
It is hard to keep up with all the news
Thật khó để cập nhật tất cả tin tức
theo kịp
di chuyển hoặc tiến bộ cùng tốc độ với ai đó
You need to run fast to keep up with me
Bạn cần chạy nhanh để theo kịp tôi
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
đau buồn
Trong cảnhcảm giác vô cùng buồn bã sau khi mất mát thứ gì đó
She felt great grief after her friend died
Cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn sau khi bạn mình qua đời
đau khổ
nỗi buồn hoặc sự đau đớn tột cùng
He was overcome with grief
Anh ấy đã bị nỗi đau khổ lấn át
rắc rối
những vấn đề gây ra sự lo lắng
Doing this homework will cause me much grief
Làm bài tập này sẽ gây cho tôi nhiều rắc rối
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
phần thưởng
Trong cảnhthứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
thưởng
đưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
hướng
Trong cảnhcon đường hoặc đường đi mà một thứ gì đó di chuyển
Which direction is the station
Nhà ga nằm ở hướng nào
sự chỉ đạo
hành động quản lý hoặc dẫn dắt một dự án hoặc hoạt động
She took direction of the team
Cô ấy đã đảm nhận sự chỉ đạo nhóm
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
đi bất cứ đâu
Trong cảnhở hoặc đến một địa điểm bất kỳ
You can go anywhere you like
Bạn có thể đi bất cứ đâu bạn thích
bất kỳ nơi đâu
Trong cảnhtại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất cứ chỗ nào
không giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
phục kích
Trong cảnhtấn công bất ngờ vào ai đó
The soldiers prepared an ambush
Những người lính chuẩn bị một cuộc phục kích
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười thực hiện hành vi phạm tội hoặc gây hại
The police caught the perpetrator
Cảnh sát đã bắt được kẻ phạm tội
người gây ác
người gây ra hành vi sai trái hoặc có hại
The perpetrator must face justice
Người gây ác phải đối mặt với công lý
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
không lạ
Trong cảnhkhông có gì bất ngờ rằng điều đó xảy ra
No wonder it rained today
Không lạ khi hôm nay trời mưa
chẳng trách
không có gì ngạc nhiên khi một điều gì đó được mong đợi
No wonder he is tired
Chẳng trách anh ấy mệt
sự kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
The child screamed in terror
Đứa trẻ hét lên vì kinh hoàng
kẻ gây rối
người gây ra nỗi sợ hãi hoặc rắc rối
That boy is a terror at school
Cậu bé đó là kẻ gây rối ở trường
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng xảy ra điều gì đó xấu
Many people are at risk of illness
Nhiều người đang có nguy cơ mắc bệnh
gặp nguy
trong tình trạng có thể xảy ra tổn hại
The driver was at risk during the storm
Người lái xe gặp nguy trong cơn bão
dễ bị tổn thương
có nguy cơ bị hại hoặc gặp vấn đề
Small animals are at risk from predators
Các loài thú nhỏ dễ bị tổn thương trước thú săn mồi
tính đến lúc này
Trong cảnhđến thời điểm hiện tại
I have finished two books so far
Tôi đã đọc xong hai cuốn sách tính đến lúc này
xa
một khoảng cách lớn
We have not walked so far
Chúng ta chưa đi quá xa
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
So far it is going well
Mọi thứ vẫn ổn cho đến nay
đối đầu
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách gay gắt hoặc hung hăng
He decided to stick it to his boss
Anh ấy quyết định đối đầu với sếp của mình
phản đối
đối xử tệ hoặc chống lại ai đó một cách mạnh mẽ
The protesters stuck it to the corrupt officials
Những người biểu tình phản đối mạnh mẽ các quan chức tham nhũng
kẻ hèn nhát
Trong cảnhngười dễ dàng bị sợ hãi
Don't be a coward
Đừng là kẻ hèn nhát
người thiếu can đảm
Trong cảnhngười không có lòng dũng cảm
He is a coward for hiding
Anh ta là kẻ thiếu can đảm vì đã trốn chạy
người nhút nhát
người dễ sợ hãi hoặc tránh né nguy hiểm
That man is a coward
Người đàn ông đó là kẻ nhút nhát
người yếu đuối
người sợ làm việc khó khăn
A coward will never succeed
Người yếu đuối sẽ không bao giờ thành công
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
hào nhoáng
Trong cảnhthu hút sự chú ý bằng màu sắc rực rỡ hoặc phong cách nổi bật
He wears flashy clothes
Anh ấy mặc những bộ quần áo hào nhoáng
người thực thi
Trong cảnhngười đảm bảo rằng các quy tắc được tuân thủ
The police officer acts as an enforcer of the law
Cảnh sát đóng vai trò là người thực thi pháp luật
hoàn toàn
Trong cảnhtuyệt đối không còn gì khác
She was stone cold sober
Cô ấy hoàn toàn tỉnh táo
lạnh giá
rất lạnh
The coffee is stone cold
Cà phê lạnh ngắt rồi
lạnh lùng
không biểu lộ lòng tốt hay tình cảm
He has a stone cold heart
Anh ta có một trái tim lạnh lùng
lạnh buốt
trạng thái rất lạnh
The coffee is stone cold
Cốc cà phê lạnh buốt rồi
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
quen thuộc
Trong cảnhđược biết đến hoặc thân thuộc
This path is known to me
Con đường này quen thuộc với tôi
nổi tiếng
được nhiều người biết đến
He is a known scientist
Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
biết
có nhận thức về một điều gì đó
The facts are known by everyone
Mọi người đều biết những sự thật này
được công nhận
được nhiều người thừa nhận
It is a known fact that water boils at 100 degrees
Đó là một sự thật được công nhận rằng nước sôi ở 100 độ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
hành khách
Trong cảnhngười đi trên các phương tiện giao thông
The bus is full of passengers
Chiếc xe buýt đầy hành khách
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi rượu hoặc ma túy
He was arrested for driving under the influence
Anh ta bị bắt vì lái xe trong tình trạng say xỉn
say xỉn
bị tác động bởi rượu hoặc ma túy
He was driving under the influence
Anh ấy đã lái xe khi đang say xỉn
chịu trách nhiệm
Trong cảnhchịu sự quản lý hoặc quyền hạn của ai đó
I only answer to my manager
Tôi chỉ chịu trách nhiệm trước quản lý của mình
trả lời
phản hồi lại một câu hỏi hoặc yêu cầu
Please answer to my question
Làm ơn hãy trả lời câu hỏi của tôi
đáp lại
đưa ra phản hồi cho một vấn đề hoặc câu hỏi
She needs to answer to his complaints
Cô ấy cần đáp lại những lời phàn nàn của anh ta
giải pháp
phương pháp để giải quyết một vấn đề
This is the answer to the problem
Đây là giải pháp cho vấn đề này
chịu trách nhiệm
phải báo cáo và chịu sự quản lý của một người nào đó
You answer to the manager
Bạn phải chịu trách nhiệm với quản lý
phản hồi
lời đáp lại dành cho một sự việc nào đó
I am waiting for an answer to my email
Tôi đang chờ phản hồi cho email của mình
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi nơi họ đi
Please follow me to the office
Vui lòng đi theo tôi đến văn phòng
tiếp theo
xảy ra hoặc xuất hiện ngay sau một thứ khác
The following chapter is interesting
Chương tiếp theo rất thú vị
người hâm mộ
một nhóm người yêu thích hoặc ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó
The band has a large following
Ban nhạc có một lượng người hâm mộ lớn
tuân theo
làm những gì một quy tắc hoặc cơ quan yêu cầu bạn làm
You must follow the safety rules
Bạn phải tuân theo các quy tắc an toàn
người hâm mộ
một nhóm người ủng hộ hoặc yêu thích ai đó
The artist has a large following
Nghệ sĩ đó có một lượng lớn người hâm mộ
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại