

Person Of Interest — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
712 từ
Cấp độ CEFR
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
chính trực
Trong cảnhphẩm chất trung thực và có nguyên tắc đạo đức vững vàng
She has a lot of integrity
Cô ấy có sự chính trực
sự toàn vẹn
trạng thái đầy đủ và hoàn thiện
We must maintain the integrity of the data
Chúng ta phải duy trì sự toàn vẹn của dữ liệu
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
để
Trong cảnhphục vụ cho mục đích của việc gì
He worked in order to save money
Anh ấy làm việc để tiết kiệm tiền
để
nhằm mục đích làm điều gì đó
I study in order to learn
Tôi học để hiểu biết
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
loài
Trong cảnhnhóm sinh vật có khả năng giao phối với nhau
Humans are a single species
Con người là một loài duy nhất
loài
loại sinh vật có các đặc điểm chung
Scientists study many different species
Các nhà khoa học nghiên cứu nhiều loài khác nhau
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
dọn chỗ
Trong cảnhtạo ra không gian trống cho vật gì đó
Please make room for my bag
Làm ơn dọn chỗ cho cái túi của tôi
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
kết thúc bằng
Trong cảnhcó thứ gì đó ở phần cuối
This film ends in a sad scene
Bộ phim này kết thúc bằng một cảnh buồn
dẫn đến
có kết quả theo một cách cụ thể
The argument ended in a fight
Cuộc tranh cãi dẫn đến một trận đánh nhau
tận cùng bằng
có chữ cái hoặc âm thanh ở vị trí cuối cùng
Many nouns end in the letter s
Nhiều danh từ tận cùng bằng chữ s
mang lại kết quả
có một kết cục cụ thể
The meeting ended in agreement
Cuộc họp mang lại kết quả là một sự đồng thuận
bản chất
Trong cảnhnhững phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tự nhiên
thế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
miễn cưỡng
Trong cảnhkhông sẵn lòng làm điều gì đó
She reluctantly agreed to go
Cô ấy miễn cưỡng đồng ý đi
sự quảng bá
Trong cảnhsự chú ý của công chúng hoặc truyền thông
The product received a lot of publicity
Sản phẩm đó đã nhận được rất nhiều sự quảng bá
khuy măng sét
Trong cảnhvật cài trang trí cho cổ tay áo sơ mi
He wore gold cufflinks with his shirt
Anh ấy đeo khuy măng sét vàng cùng với áo sơ mi
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
nền tảng xã hội
Trong cảnhcác trang web và ứng dụng để chia sẻ nội dung và kết nối với mọi người
Many people use social media to connect with friends
Nhiều người sử dụng các nền tảng xã hội để kết nối với bạn bè
mạng xã hội
cách mọi người chia sẻ tin tức và thông tin
Social media is popular today
Mạng xã hội rất phổ biến ngày nay
trang mạng xã hội
một trang web hoặc ứng dụng được sử dụng để kết nối xã hội
I check my favorite social media every day
Tôi kiểm tra trang mạng xã hội yêu thích của mình mỗi ngày
mạng xã hội
các trang web để chia sẻ và liên lạc trực tuyến
I use social media to talk to friends
Tôi sử dụng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè
phương tiện truyền thông
các trang web để chia sẻ nội dung với người khác
They post photos on social media
Họ đăng ảnh trên phương tiện truyền thông
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
sự phức tạp
Trong cảnhđiều làm cho tình huống trở nên khó khăn hơn
Lack of money caused a new complication
Thiếu tiền gây ra một sự phức tạp mới
im lặng
Trong cảnhkhông tạo ra bất kỳ âm thanh nào
Please keep the room silent
Vui lòng giữ căn phòng im lặng
gọi
Trong cảnhyêu cầu điều gì đó đặc biệt là qua điện thoại
The customers called for the manager
Khách hàng đã gọi quản lý đến
đón
đi đến một địa điểm để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will call for you at eight
Tôi sẽ đến đón bạn lúc tám giờ
yêu cầu
nói rằng cái gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc
The situation calls for immediate action
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức
dự đoán
nói rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
Experts call for rain tomorrow
Các chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ có mưa
yêu cầu
cần đến một thứ gì đó
This situation calls for patience
Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn
lưu trữ
Trong cảnhhành động giữ đồ vật để sử dụng sau này
We need more storage space
Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
chủ mưu
Trong cảnhlên kế hoạch và tổ chức một dự án phức tạp
He helped mastermind the project
Anh ấy đã giúp chủ mưu dự án đó
kẻ chủ mưu
người lên kế hoạch và tổ chức một dự án phức tạp
He is the mastermind behind the plan
Anh ấy là kẻ chủ mưu đằng sau kế hoạch này
ném
Trong cảnhdùng lực đẩy vật gì đó bay qua không trung
He threw the ball to me
Anh ấy đã ném quả bóng cho tôi
vứt bỏ
loại bỏ thứ không còn cần thiết
I threw away the old paper
Tôi đã vứt bỏ tờ giấy cũ
phóng
dùng sức ném vật gì đó đi thật nhanh
She threw the rope across the river
Cô ấy đã phóng sợi dây qua bên kia sông
kẻ tự phụ
Trong cảnhngười luôn tỏ vẻ hiểu biết hơn người khác một cách thô lỗ
Don't be a wise guy with me
Đừng có tỏ vẻ tự phụ với tôi
kẻ láu cá
người luôn tỏ vẻ hiểu biết hơn người khác một cách khó chịu
Stop acting like a wise guy
Đừng có tỏ vẻ láu cá như vậy nữa
báo chí
Trong cảnhcác tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
ấn
dùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
thúc giục
đưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
ma túy đá
Trong cảnhmột loại thuốc kích thích mạnh bất hợp pháp
He was arrested for using meth
Anh ấy bị bắt vì sử dụng ma túy đá
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền tệ chính ở Mỹ và một số quốc gia khác
I have ten dollars
Tôi có mười đô la
đô la
đơn vị tiền cơ bản ở Mỹ và một số quốc gia khác
The price is one dollar
Giá là một đô la
động tay
Trong cảnhlàm hại hoặc đánh đập người khác
He would never lay a finger on her
Anh ấy sẽ không bao giờ động tay động chân với cô ấy
đụng chạm
chạm vào ai đó theo cách gây khó chịu hoặc không mong muốn
Don't you dare lay a finger on me
Đừng hòng đụng vào người tôi
xạ thủ
Trong cảnhngười sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Xạ thủ đã trốn thoát khỏi hiện trường
thiết bị bắn
một công cụ dùng để bắn vật gì đó ra ngoài
The toy shooter is made of plastic
Thiết bị bắn đồ chơi này được làm bằng nhựa
rượu mạnh
một ly rượu nhỏ chứa nồng độ cồn cao
He ordered a whiskey shooter
Anh ấy gọi một ly rượu mạnh
tay súng
người sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Tay súng đã trốn thoát khỏi hiện trường
văn bản
Trong cảnhmột đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
không chính thức
Trong cảnhthông tin được trao đổi riêng tư và không dành cho công chúng
Please keep this off the record
Vui lòng giữ kín thông tin này
không ghi hồ sơ
nội dung nói riêng tư và không được ghi chép chính thức
This talk is off the record
Cuộc trò chuyện này không được ghi lại
không công khai
không có ý định ghi chép hoặc công bố chính thức
These comments are off the record
Những bình luận này không được công bố
không chính thức
không được ghi lại hoặc phát biểu để xuất bản
He spoke off the record
Anh ấy đã nói chuyện không chính thức
không chính thức
thông tin không được ghi lại hoặc công bố công khai
This comment is off the record
Bình luận này không được ghi lại
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
giữ
Trong cảnhsở hữu và tiếp tục sở hữu một vật gì đó
I kept the photo as a memory
Tôi đã giữ tấm ảnh như một kỷ niệm
tiếp tục
thực hiện điều gì đó liên tục hoặc lặp đi lặp lại
She kept walking to school
Cô ấy tiếp tục đi bộ đến trường
cất
đặt một vật ở một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể
He kept the keys in his pocket
Anh ấy cất chìa khóa trong túi của mình
hoa mỹ
Trong cảnhđược trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
thích
cảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
tiêu đề
Trong cảnhtiêu đề của một câu chuyện tin tức
I read the headlines this morning
Tôi đã đọc các tiêu đề tin tức sáng nay
ghi chú
Trong cảnhnhững đoạn viết ngắn để giúp bạn ghi nhớ điều gì đó
I wrote some notes during the meeting
Tôi đã viết vài ghi chú trong cuộc họp
giấy nợ
văn bản đại diện cho một khoản nợ hoặc đầu tư
The bank issued notes for the loan
Ngân hàng đã phát hành giấy nợ cho khoản vay
sự lưu ý
điều quan trọng hoặc đáng chú ý
Please take notes of his advice
Hãy lưu ý lời khuyên của anh ấy
nốt nhạc
một âm thanh đơn lẻ trong âm nhạc
She played the notes on the piano
Cô ấy chơi các nốt nhạc trên đàn piano
xương bánh chè
Trong cảnhphần xương nằm ở phía trước đầu gối
She bruised her kneecap when she fell
Cô ấy bị bầm xương bánh chè khi ngã
bắn vào gối
bắn vào đầu gối ai đó như một hình phạt
The guard threatened to kneecap him
Người bảo vệ đe dọa sẽ bắn vào gối anh ta
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
đám mây
Trong cảnhhệ thống lưu trữ dữ liệu trên internet
I saved my files on the cloud
Tôi đã lưu các tệp tin của mình trên đám mây
làm mờ
làm cho cái gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu
Fear clouded his judgment
Nỗi sợ hãi làm mờ đi phán đoán của anh ấy
đám mây
khối màu trắng hoặc xám trên bầu trời được tạo thành từ các giọt nước
There are many white clouds in the sky
Có rất nhiều đám mây trắng trên bầu trời
nguyên tắc
Trong cảnhmột niềm tin hoặc học thuyết được coi là đúng
Faith is a central tenet of their culture
Đức tin là nguyên tắc trung tâm trong văn hóa của họ
hoàn toàn
Trong cảnhmột cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
trong sạch
Trong cảnhkhông tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
lưới
Trong cảnhvật liệu làm từ những sợi dây kết nối có lỗ
The fish were caught in the net
Những con cá bị mắc trong lưới
rõ ràng
dễ nhìn thấy hoặc dễ hiểu
The rules are net
Các quy tắc rất rõ ràng
tên miền
phần đuôi phổ biến cho tên các trang web
My address ends in dot net
Địa chỉ của tôi kết thúc bằng chấm net
thu lãi
nhận được số tiền sau khi đã trừ đi mọi chi phí
We net a good profit
Chúng tôi thu được lợi nhuận tốt
thuần
số lượng còn lại sau khi đã trừ đi mọi khấu trừ
The net income is low
Thu nhập thuần rất thấp
đội
nhóm người chơi cùng nhau một môn thể thao
He is a member of the net
Anh ấy là thành viên của đội
mạng
hệ thống các máy tính được kết nối với nhau
I found this on the net
Tôi tìm thấy cái này trên mạng
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
gây rắc rối
Trong cảnhkhiến ai đó rơi vào tình huống khó khăn hoặc có vấn đề
You will get into trouble if you break the rules
Bạn sẽ gây rắc rối nếu làm trái quy định
tống tiền
Trong cảnhhành vi đòi tiền bằng cách đe dọa tiết lộ thông tin gây bất lợi
He was arrested for blackmail
Anh ta bị bắt vì tội tống tiền
tống tiền
đe dọa ai đó để lấy tiền hoặc đặc quyền
They tried to blackmail the CEO
Họ đã cố gắng tống tiền giám đốc điều hành
đe dọa
đòi tiền bằng cách dọa sẽ tiết lộ bí mật
She used secrets to blackmail him
Cô ấy dùng bí mật để tống tiền anh ta
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
giao tiếp
liên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
lý tưởng
Trong cảnhhoàn hảo nhất hoặc phù hợp nhất
This is an ideal place to live
Đây là một nơi lý tưởng để sống
lý tưởng
niềm tin hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi trọng
He lives by his high ideals
Anh ấy sống theo những lý tưởng cao đẹp của mình
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
diễn đạt
Trong cảnhnói hoặc bày tỏ điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put it simply
Làm sao để tôi diễn đạt nó một cách đơn giản
tiếp xúc
Trong cảnhđể cái gì đó được nhìn thấy hoặc trải nghiệm
Children should be exposed to art
Trẻ em nên được tiếp xúc với nghệ thuật
phơi bày
để cái gì đó ở ngoài mà không có vật che chắn
Do not expose the film to light
Đừng phơi cuộn phim ra ánh sáng
vạch trần
làm cho điều gì đó vốn bị giấu kín trở nên rõ ràng
The journalist decided to expose the truth
Nhà báo quyết định vạch trần sự thật
trí thức
Trong cảnhngười thích suy nghĩ và nghiên cứu nghiêm túc
She is a famous intellectual
Cô ấy là một nhà trí thức nổi tiếng
trí tuệ
liên quan đến khả năng suy nghĩ và thấu hiểu các ý tưởng
This book is for intellectual growth
Cuốn sách này dành cho sự phát triển trí tuệ
khoa học
Trong cảnhngành học nghiên cứu về thế giới tự nhiên
I like to study science
Tôi thích học môn khoa học
huy động
Trong cảnhkêu gọi sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó
I need to enlist his support
Tôi cần huy động sự ủng hộ của anh ấy
thuê
nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó
We enlisted an expert for the project
Chúng tôi đã thuê một chuyên gia cho dự án
tòng quân
trở thành thành viên của quân đội
He decided to enlist in the navy
Anh ấy quyết định tòng quân vào hải quân
nhập ngũ
trở thành thành viên của quân đội
Thousands of men enlisted during the war
Hàng ngàn người đàn ông đã nhập ngũ trong thời chiến
đồ đạc
Trong cảnhcác vật dụng như bàn ghế giường trong gia đình
We need to buy some new furniture
Chúng tôi cần mua một vài món đồ đạc mới
nội thất
vật dụng lớn dùng để ngồi ngủ hoặc cất giữ đồ đạc
This house has beautiful furniture
Ngôi nhà này có nội thất rất đẹp
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
buộc thôi việc
Trong cảnhkhiến ai đó phải rời bỏ công việc hoặc vị trí của họ
The company forced him out of his role
Công ty buộc anh ấy phải rời bỏ vị trí của mình
phân tích
Trong cảnhsự kiểm tra cẩn thận về một vấn đề nào đó
The analysis showed a clear trend
Phân tích cho thấy một xu hướng rõ ràng
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
kẻ tội phạm
Trong cảnhngười thực hiện các hành vi phạm tội
The police caught the crook
Cảnh sát đã bắt được kẻ tội phạm
uốn cong
làm cho một vật trở nên cong
She crooked her finger to call him
Cô ấy uốn cong ngón tay để gọi anh ấy
gậy chăn cừu
một chiếc gậy dài có đầu cong dùng để hỗ trợ khi đi lại
The shepherd held his crook tightly
Người chăn cừu giữ chặt chiếc gậy của mình
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé