

Person Of Interest — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
738 từ
Cấp độ CEFR
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
nhịp tim
Trong cảnhâm thanh hoặc chuyển động của trái tim khi đập
Her heartbeat was fast
Nhịp tim của cô ấy rất nhanh
ngay lập tức
trong thời gian rất ngắn không trì hoãn
He agreed in a heartbeat
Anh ấy đồng ý ngay lập tức
nướng
Trong cảnhnấu thức ăn trên lửa ngoài trời
We will barbecue some meat today
Chúng ta sẽ nướng vài miếng thịt hôm nay
thiêu rụi
bị giết hoặc chết một cách đột ngột và dữ dội
The house was barbecued in the fire
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy
quán nướng
một cách gọi thân mật cho nhà hàng hoặc địa điểm ăn uống
There is a good barbecue near my house
Có một quán nướng ngon gần nhà tôi
điều hành
Trong cảnhchịu trách nhiệm quản lý một công việc nào đó
He is manning the project
Anh ấy đang điều hành dự án
vận hành
trực tiếp làm việc tại một vị trí hoặc thiết bị
They are manning the station
Họ đang vận hành trạm này
nhân sự
việc bố trí người làm việc tại một địa điểm cụ thể
The manning was difficult today
Việc bố trí nhân sự hôm nay rất khó khăn
mạng lưới
Trong cảnhmột nhóm các vật thể được kết nối với nhau
The city has a complex network of roads
Thành phố có một mạng lưới đường sá phức tạp
đài truyền hình
nhóm các trạm phát sóng chia sẻ chương trình với nhau
They work for a major television network
Họ làm việc cho một đài truyền hình lớn
kết nối
liên kết máy tính hoặc mọi người lại với nhau
It is important to network with your colleagues
Việc kết nối với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
đạt được
Trong cảnhcó được thứ gì đó
She hopes to acquire new skills
Cô ấy hy vọng đạt được những kỹ năng mới
cái búa
Trong cảnhcông cụ nặng dùng để đập
He used a hammer to fix the fence
Anh ấy dùng cái búa để sửa hàng rào
đánh bại
thắng ai đó dễ dàng trong một cuộc thi
Our team hammered the opponent
Đội chúng ta đã đánh bại đối thủ
say xỉn
bị ảnh hưởng nặng nề bởi đồ uống có cồn
He was hammered after the party
Anh ấy đã say xỉn sau bữa tiệc
đóng
dùng công cụ đập mạnh vào thứ gì đó
She hammered the nail into the wood
Cô ấy đóng chiếc đinh vào gỗ
chỉ trích
Trong cảnhnói một cách tức giận về ai đó hoặc việc gì đó
He always busts on his coworkers
Anh ấy luôn chỉ trích đồng nghiệp của mình
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
khởi đầu
bắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
thấu hiểu
Trong cảnhhiểu rõ bản chất thực sự của một điều gì đó
It is hard to see into his true intentions
Rất khó để thấu hiểu ý định thực sự của anh ấy
kiểm tra
nhìn vào bên trong của một vật gì đó
The technician will see into the machine
Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra bên trong cỗ máy
sự chia cách
Trong cảnhhành động tách rời hoặc giữ cho xa nhau
The separation of the two groups was necessary
Sự chia cách hai nhóm là cần thiết
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
giới hạn
Trong cảnhnhững quy tắc xác định điều gì là được chấp nhận hoặc cho phép
You need to set clear boundaries
Bạn cần đặt ra các giới hạn rõ ràng
thông qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một vùng hoặc không gian
We pass through the tunnel
Chúng tôi đi thông qua đường hầm
đi qua
di chuyển từ bên này sang bên kia của một địa điểm
I will pass through the city
Tôi sẽ đi qua thành phố
xuyên qua
đi vào một phía và ra phía kia của một vật
The light passes through the glass
Ánh sáng xuyên qua tấm kính
người nào đó
Trong cảnhmột người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
ai đó
một người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
lỗ thông hơi
Trong cảnhmột khe hở để không khí hoặc khí ga đi ra vào
The room has a small vent
Căn phòng có một lỗ thông hơi nhỏ
xả
nói ra những cảm xúc hoặc vấn đề của bản thân
She needed to vent her frustration
Cô ấy cần xả cơn giận của mình
mối liên hệ
Trong cảnhsự kết nối giữa người hoặc sự vật
There is a strong association between smoking and cancer
Có một mối liên hệ chặt chẽ giữa việc hút thuốc và ung thư
hiệp hội
một tổ chức gồm những người có cùng mối quan tâm
She is a member of the teachers association
Cô ấy là thành viên của hiệp hội giáo viên
tổ chức
nhóm người cùng chung mục đích hoạt động
The association helps local businesses grow
Tổ chức này giúp các doanh nghiệp địa phương phát triển
trang điểm
Trong cảnhchất dùng để cải thiện vẻ ngoài
She wears little makeup
Cô ấy trang điểm rất ít
cấu tạo
cách thức một thứ gì đó được sắp xếp
The makeup of the team is diverse
Cấu tạo của đội ngũ rất đa dạng
mỹ phẩm
các sản phẩm dùng để tô điểm cho khuôn mặt
She bought some new makeup
Cô ấy đã mua một ít mỹ phẩm mới
thi bù
bài kiểm tra thực hiện thay thế cho bài đã bỏ lỡ
I have to take a makeup exam tomorrow
Tôi phải thi bù vào ngày mai
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
cực kỳ
Trong cảnhđược dùng để chỉ mức độ rất cao
It was a hell of a long wait
Đó là một khoảng thời gian chờ đợi cực kỳ lâu
xuất sắc
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
He is a hell of a player
Anh ấy là một cầu thủ xuất sắc
rất
được dùng để nhấn mạnh sự cực đoan của một sự việc
That was a hell of a surprise
Đó là một sự bất ngờ rất lớn
tồi tệ
rất xấu hoặc khó khăn
It has been a hell of a week
Đó là một tuần vô cùng tồi tệ
tuyệt vời
được dùng để nhấn mạnh mức độ tốt của sự việc
She did a hell of a job
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó như tài sản của bạn
She owns a big house
Cô ấy sở hữu một ngôi nhà lớn
bước vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi bằng cách đi bộ
You can walk in the office
Bạn có thể bước vào văn phòng
đi bộ được
đủ rộng để một người bước vào bên trong
She has a walk in closet
Cô ấy có một tủ quần áo có thể bước vào
không hẹn trước
dịch vụ dành cho khách hàng không cần đặt lịch
This is a walk in clinic
Đây là phòng khám không cần hẹn trước
cả ngày
Trong cảnhdiễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
suốt ngày
kéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
thính giác
Trong cảnhkhả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
gửi
Trong cảnhkhiến ai đó hoặc cái gì đó đi đến một nơi nào đó
I am sending him to the store
Tôi đang gửi anh ấy đi đến cửa hàng
truyền tin
chuyển thông tin cho người khác
They are sending a radio signal
Họ đang truyền tín hiệu vô tuyến
gửi tin
khiến một thông điệp đến được tay người khác
I am sending an email
Tôi đang gửi một email
phân phát
làm cho vật gì đó được chuyển đến người hoặc nơi chốn
The shop is sending the package
Cửa hàng đang chuyển gói hàng đi
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau
They built a new house
Họ đã xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dạng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong built
Anh ấy có một vóc dáng khỏe mạnh
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
đồ uống pha
Trong cảnhthức uống có cồn pha chế lạnh
She enjoyed a fruit cooler
Cô ấy đã thưởng thức một ly đồ uống pha trái cây
thiết bị làm lạnh
thiết bị dùng để giữ lạnh đồ uống
The cooler keeps the water cold
Thiết bị làm lạnh giữ cho nước luôn mát
lạnh hơn
có nhiệt độ thấp hơn
The weather is cooler today
Thời tiết hôm nay lạnh hơn
thùng giữ nhiệt
vật dụng dùng để giữ cho đồ vật lạnh
Put the drinks in the cooler
Hãy để đồ uống vào thùng giữ nhiệt
thùng xốp
hộp cách nhiệt dùng để giữ lạnh thực phẩm và đồ uống
Take the cooler to the beach
Hãy mang thùng xốp ra bãi biển
mát hơn
ít nóng hơn một chút
It feels cooler in the shade
Trời cảm thấy mát hơn khi ở trong bóng râm
bình tĩnh hơn
ít tức giận hoặc phấn khích hơn
Try to stay cooler in an argument
Hãy cố gắng bình tĩnh hơn trong cuộc tranh luận
lạnh hơn
có nhiệt độ thấp hơn mức bình thường
My drink is cooler than yours
Đồ uống của tôi lạnh hơn của bạn
ấn tượng hơn
phong cách hoặc đáng ngưỡng mộ hơn
This new design is cooler
Thiết kế mới này ấn tượng hơn
thư thái hơn
điềm tĩnh hơn và không dễ bị kích động
He seems cooler after his vacation
Anh ấy có vẻ thư thái hơn sau kỳ nghỉ
thời thượng hơn
hợp thời trang hoặc thu hút hơn
That jacket is cooler than the other one
Chiếc áo khoác đó thời thượng hơn chiếc kia
tủ mát
thiết bị lưu trữ dùng để giữ lạnh đồ vật
We keep the milk in the cooler
Chúng tôi giữ sữa trong tủ mát
xe bán tải
Trong cảnhmột chiếc xe tải nhỏ có thùng xe phía sau trống
He drives a blue pickup
Anh ấy lái một chiếc xe bán tải màu xanh
việc đón
hành động thu gom hoặc đón một thứ gì đó tại một địa điểm
I will arrange a pickup of your parcel
Tôi sẽ sắp xếp việc đến lấy bưu kiện của bạn
trận đấu ngẫu hứng
một trò chơi không chính thức được tổ chức để vui chơi
We had a pickup game at the park
Chúng tôi đã có một trận đấu bóng ngẫu hứng ở công viên
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
sau đại học
liên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
cửa hàng trang sức
Trong cảnhnơi bán các đồ trang sức
She went to the jewelry store
Cô ấy đã đi đến cửa hàng trang sức
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
thần đồng
Trong cảnhngười trẻ tuổi có khả năng tự nhiên tuyệt vời
The child prodigy played the violin well
Thần đồng nhí đã chơi vĩ cầm rất hay
thiên tài
người có khả năng tự nhiên tuyệt vời
The pianist was a musical prodigy
Nghệ sĩ piano đó là một thiên tài âm nhạc
người xuất chúng
người có khả năng tự nhiên đặc biệt
She is a math prodigy
Cô ấy là một người xuất chúng trong môn toán
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
một đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
quay số
Trong cảnhgọi một số điện thoại bằng cách nhấn các nút
Please dial the number to call him
Vui lòng quay số để gọi cho anh ấy
điều chỉnh
thay đổi mức độ hoặc số lượng của một thứ gì đó
You can dial down the volume
Bạn có thể điều chỉnh âm lượng nhỏ lại
núm xoay
thay đổi cài đặt bằng cách xoay núm hoặc nhấn nút
Turn the dial to start the machine
Xoay núm để khởi động máy
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
thiên niên kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian một nghìn năm
We live in a new millennium
Chúng ta đang sống trong một thiên niên kỷ mới
thiên niên kỷ
thời kỳ kéo dài một nghìn năm
A millennium consists of ten centuries
Một thiên niên kỷ bao gồm mười thế kỷ
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
xã hội
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng nhau
We live in a peaceful society
Chúng ta sống trong một xã hội hòa bình
cộng đồng
một nhóm người có cùng sở thích
She joined a society for book lovers
Cô ấy đã tham gia một cộng đồng cho những người yêu sách
hiệp hội
một nhóm người có cùng mục tiêu hoặc lợi ích
He is a member of the historical society
Anh ấy là thành viên của hiệp hội lịch sử
máy thu hình
Trong cảnhthiết bị dùng để tiếp nhận và hiển thị hình ảnh
We have a new television
Chúng tôi có một chiếc máy thu hình mới
tivi
thiết bị điện tử dùng để xem các chương trình
I am watching television
Tôi đang xem tivi
truyền hình
hệ thống truyền và nhận hình ảnh cùng âm thanh
She works in television
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực truyền hình
ti vi
thiết bị để giải trí bằng cách xem hình ảnh
Turn on the television
Hãy bật ti vi lên
che chở
Trong cảnhcung cấp một nơi an toàn cho ai đó
He was accused of harboring the criminal
Anh ta bị buộc tội che chở cho tên tội phạm
bến cảng
nơi tàu thuyền neo đậu và bốc dỡ hàng hóa
The ship entered the harbor
Con tàu đã tiến vào bến cảng
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
người đàn ông của gia đình
Trong cảnhngười đàn ông có vợ và các con
He is a devoted family man
Anh ấy là một người đàn ông của gia đình tận tụy
lâu
Trong cảnhmột khoảng thời gian kéo dài
It took a long time
Mất rất lâu
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
báu vật
Trong cảnhthứ gì đó rất đặc biệt hoặc có giá trị
This hidden park is a real gem
Công viên ẩn giấu này đúng là một báu vật
đá quý
loại đá có giá trị cao
She wears a beautiful gem ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đá quý xinh đẹp
vang
Trong cảnhtạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
âm lượng lớn
tạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
thám tử
Trong cảnhngười tìm kiếm thông tin
The investigator solved the case
Người thám tử đã giải quyết vụ án
thanh tra
người kiểm tra mọi thứ một cách cẩn thận
The investigator examined the scene
Thanh tra đã kiểm tra hiện trường
nghiên cứu viên
người tìm hiểu sự thật về một vấn đề
The investigator discovered new facts
Nghiên cứu viên đã phát hiện ra những sự thật mới
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc không yên tâm
I worry about my exam
Tôi lo lắng về bài kiểm tra của mình
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
vũ công
Trong cảnhngười thực hiện các động tác nhảy múa
She is a professional dancer
Cô ấy là một vũ công chuyên nghiệp
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
Trong cảnhkhông có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đe dọa
Trong cảnhđặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
khó hơn
Trong cảnhphức tạp hoặc khó thực hiện hơn
This puzzle is harder than the last one
Câu đố này khó hơn câu đố trước
nỗ lực hơn
đòi hỏi nhiều sự cố gắng hơn
You need to try harder to succeed
Bạn cần cố gắng hơn để thành công
mạnh hơn
dùng nhiều sức lực hơn
He hit the nail harder with the hammer
Anh ấy đóng đinh mạnh hơn bằng búa
khó hơn
không dễ dàng để thực hiện hoặc thấu hiểu
This math problem is harder
Bài toán này khó hơn
mạnh hơn
với nhiều nỗ lực hoặc lực hơn
You should push the button harder
Bạn nên nhấn nút mạnh hơn
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
có vẻ
Trong cảnhdường như là đúng hoặc có khả năng xảy ra
That sounds like a good idea
Điều đó có vẻ là một ý tưởng hay
sai lầm
Trong cảnhkhông chính xác hoặc không đúng
It was a mistaken belief
Đó là một niềm tin sai lầm
nhầm lẫn
nghĩ rằng điều gì đó khác với thực tế
I am afraid you are mistaken
Tôi e rằng bạn đã nhầm lẫn rồi
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
mã bưu chính
Trong cảnhmột chuỗi ký tự dùng để phân loại thư tín
Please write your zip code
Vui lòng viết mã bưu chính của bạn
mã vùng
một tập hợp các con số được sử dụng để xác định khu vực gửi thư
What is your zip code
Mã vùng của bạn là gì
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy