

Person Of Interest — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
704 từ
Cấp độ CEFR
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
hét
Trong cảnhnói hoặc gọi to một cách lớn tiếng
Do not shout in the library
Đừng hét trong thư viện
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
cùng lúc
Trong cảnhxảy ra trong cùng một thời điểm
They spoke at once
Họ đã nói cùng lúc
ngay lập tức
ngay bây giờ không chần chừ
Please come here at once
Làm ơn hãy đến đây ngay lập tức
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ủng hộ
Trong cảnhdành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
nhắc đến
Trong cảnhnói đến hoặc mô tả về một người hoặc vật nào đó
Don't refer to the problem again
Đừng nhắc đến vấn đề đó nữa
chuyển đến
gửi ai đó đến một người hoặc địa điểm để được giúp đỡ
The doctor will refer you to a specialist
Bác sĩ sẽ chuyển bạn đến gặp chuyên gia
đề cập
nói về hoặc miêu tả một chủ đề cụ thể
This paragraph refers to the history of the city
Đoạn văn này đề cập đến lịch sử của thành phố
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
gợi ý
Trong cảnhmột mẩu thông tin nhỏ giúp ai đó đoán ra điều gì đó
She gave me a hint
Cô ấy đã cho tôi một gợi ý
chút ít
một lượng rất nhỏ của một thứ gì đó
There is a hint of spice in the soup
Có một chút gia vị trong món súp
ám chỉ
nói điều gì đó một cách gián tiếp
He hinted that he might leave
Anh ấy ám chỉ rằng mình có thể sẽ rời đi
đường kính
Trong cảnhchiều dài của một đường thẳng đi qua tâm của hình tròn
The diameter of this circle is five centimeters
Đường kính của hình tròn này là năm xăng-ti-mét
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
xen vào
Trong cảnhgây rắc rối trong mối quan hệ giữa hai người
Nothing will come between us
Sẽ không có gì xen vào giữa chúng ta
gây mâu thuẫn
làm hai người gặp vấn đề trong mối quan hệ
Don't let money come between you
Đừng để tiền bạc gây mâu thuẫn giữa hai bạn
gây chia rẽ
làm hai người hoặc nhóm gặp vấn đề với nhau
Jealousy can come between friends
Sự ghen tị có thể gây chia rẽ bạn bè
phân cách
tạo ra sự chia rẽ giữa mọi người
Silence came between the two of them
Sự im lặng đã phân cách hai người họ
thiếu hụt
Trong cảnhthấp hơn một con số hoặc số lượng một chút
We are ten dollars shy of the goal
Chúng ta còn thiếu mười đô la để đạt mục tiêu
ngại ngùng
không muốn trò chuyện với người khác
She is shy around strangers
Cô ấy ngại ngùng khi ở gần người lạ
e dè
cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái với người khác
The boy was too shy to say hello
Cậu bé quá e dè nên không chào hỏi
không thể truy vết
Trong cảnhkhông thể tìm thấy hoặc phát hiện ra dấu vết
The thief left no untraceable clues
Kẻ trộm không để lại manh mối nào không thể truy vết
nhà làm
Trong cảnhđược làm tại nhà chứ không phải trong nhà máy
I love this homemade cake
Tôi rất thích món bánh nhà làm này
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
gọi
Trong cảnhyêu cầu điều gì đó đặc biệt là qua điện thoại
The customers called for the manager
Khách hàng đã gọi quản lý đến
đón
đi đến một địa điểm để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will call for you at eight
Tôi sẽ đến đón bạn lúc tám giờ
yêu cầu
nói rằng cái gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc
The situation calls for immediate action
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức
dự đoán
nói rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
Experts call for rain tomorrow
Các chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ có mưa
yêu cầu
cần đến một thứ gì đó
This situation calls for patience
Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn
sự rắc rối
Trong cảnhmột tình huống khó khăn mà khó có thể thoát ra được
He tried to avoid any political entanglement
Anh ấy cố gắng tránh mọi sự rắc rối về chính trị
lấy ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó rời khỏi một vị trí
He took the book off of the table
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi mặt bàn
ngưng
dừng việc ăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
I am off of sugar
Tôi đang ngưng dùng đường
cách xa
ở một khoảng cách so với vật gì đó
He lives just off of the main road
Anh ấy sống cách xa con đường chính
từ
bắt đầu từ một điểm hoặc nguồn cụ thể
We get power off of the sun
Chúng ta lấy năng lượng từ mặt trời
phòng thủ
Trong cảnhhành động bảo vệ trước sự tấn công
They built a strong defense
Họ đã xây dựng một hàng phòng thủ vững chắc
biện hộ
lời giải thích cho các hành động của bạn
He gave a defense for his decisions
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ cho các quyết định của mình
bào chữa
lập luận bảo vệ bản thân khi bị cáo buộc
She presented her defense in court
Cô ấy đã trình bày lời bào chữa của mình tại tòa
bên bị
các luật sư đại diện cho người bị cáo buộc
The defense argued that he was innocent
Bên bị lập luận rằng anh ta vô tội
tương ứng
Trong cảnhgiống hệt với thứ gì khác
His story matches yours
Câu chuyện của anh ấy tương ứng với câu chuyện của bạn
diêm
que gỗ nhỏ có đầu bắt lửa dùng để đốt lửa
I used three matches to light the stove
Tôi dùng ba que diêm để nhóm bếp
trận đấu
sự kiện hai người hoặc hai đội thi đấu với nhau
They won the tennis matches
Họ đã thắng các trận đấu quần vợt
phù hợp
trở nên thích hợp với một vật khác
Your tie matches your shirt
Cà vạt của bạn rất phù hợp với chiếc áo sơ mi
thuốc men
Trong cảnhliên quan đến y học hoặc việc chữa bệnh
He studies medical science
Anh ấy nghiên cứu về y học
y tế
liên quan đến việc điều trị bệnh hoặc chấn thương
She needs medical help
Cô ấy cần sự giúp đỡ về y tế
tin học
Trong cảnhhoạt động thực hiện tính toán bằng máy tính
He is studying computing at university
Anh ấy đang học ngành tin học ở trường đại học
nhà giam
Trong cảnhnơi người phạm tội bị cảnh sát giữ lại
The suspect was held in the lockup
Nghi phạm đã bị giữ trong nhà giam
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm để đi nơi khác
Let us head out now
Chúng ta hãy rời đi bây giờ thôi
khởi hành
rời đi để bắt đầu một chuyến đi
We will head out at dawn
Chúng ta sẽ khởi hành vào lúc bình minh
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
bản điểm danh
Trong cảnhdanh sách các tên được đọc lên để kiểm tra sự có mặt
Please check the roll call
Vui lòng kiểm tra bản điểm danh
điểm danh
hành động gọi tên để kiểm tra xem ai có mặt
The teacher started the roll call
Giáo viên bắt đầu điểm danh
phân loại
Trong cảnhđặt vào một nhóm hoặc hạng mục
The books are classified by subject
Những cuốn sách này được phân loại theo chủ đề
bí mật
được giữ kín không cho công chúng biết
The government documents are classified
Các tài liệu của chính phủ được xếp vào loại bí mật
vật
Trong cảnhmột đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jeez I forgot my keys
Chà tôi quên chìa khóa rồi
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một việc gì đó một cách có hệ thống
The computer can process data quickly
Máy tính có thể xử lý dữ liệu nhanh chóng
quy trình
chuỗi các bước để đạt được kết quả
This is a long process
Đây là một quy trình dài
thẩm thấu
suy nghĩ cẩn thận về thông tin
I need time to process the news
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về tin tức này
sự nén
Trong cảnhhành động ép vật gì đó vào một không gian nhỏ hơn
High compression makes the material dense
Sự nén cao làm cho vật liệu trở nên đặc
séc
Trong cảnhlệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
kiểm tra
xem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
hoàn thành
Trong cảnhđược kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
xuyên qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
đối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên dễ thấy hoặc được tìm thấy
He finally turned up at the party
Cuối cùng anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc
phát hiện
tìm thấy hoặc tiết lộ một điều gì đó
The search turned up some clues
Cuộc tìm kiếm đã phát hiện ra một vài manh mối
vặn lớn
làm cho thứ gì đó mạnh hơn hoặc to hơn
Please turn up the radio volume
Vui lòng vặn lớn âm lượng đài lên
xuất hiện
có mặt hoặc đến một địa điểm nào đó
He will turn up at the party later
Anh ấy sẽ xuất hiện tại bữa tiệc sau đó
bồn chồn
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc dễ bị giật mình
She felt jumpy before the exam
Cô ấy cảm thấy bồn chồn trước kỳ thi
bảo đảm
Trong cảnhhứa hẹn rằng điều gì đó sẽ xảy ra
I guarantee that the package will arrive tomorrow
Tôi bảo đảm rằng gói hàng sẽ đến vào ngày mai
đơn giản hơn
Trong cảnhít khó khăn hơn để thực hiện hoặc hiểu
It is easier to read this book now
Đọc cuốn sách này bây giờ đơn giản hơn
dễ dàng
không khó khăn hoặc vất vả
This task is easier than the last one
Nhiệm vụ này dễ dàng hơn nhiệm vụ trước
dễ dàng
không đòi hỏi nhiều nỗ lực
Finding the answer became easier
Việc tìm ra câu trả lời trở nên dễ dàng hơn
gặp mặt
Trong cảnhđến gặp ai đó theo lịch hẹn
They decided to meet up later
Họ quyết định gặp mặt sau đó
gặp gỡ
đến cùng một nơi với ai đó
Let us meet up at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
tụ họp
tập hợp cùng nhau để làm gì đó
We will meet up for coffee
Chúng ta sẽ tụ họp để uống cà phê
buổi gặp mặt
một cuộc hẹn giao lưu của nhiều người
The club planned a meet up
Câu lạc bộ đã lên kế hoạch cho một buổi gặp mặt
đột nhập
Trong cảnhđi vào một địa điểm hoặc phương tiện bằng vũ lực
The thief tried to break into the car
Kẻ trộm cố gắng đột nhập vào chiếc xe
đột nhập
đi vào tòa nhà hoặc căn phòng bằng vũ lực
Someone broke into the house last night
Có ai đó đã đột nhập vào ngôi nhà tối qua
lập trình viên
Trong cảnhngười viết mã máy tính
She is a professional programmer
Cô ấy là một lập trình viên chuyên nghiệp
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
tàu điện ngầm
Trong cảnhhệ thống đường sắt chạy dưới lòng đất
We took the subway to the city center
Chúng tôi đi tàu điện ngầm vào trung tâm thành phố
tiệm bánh mì
chuỗi cửa hàng bán bánh mì kẹp
I bought a sandwich at Subway
Tôi đã mua một chiếc bánh mì ở Subway
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
sự liều lĩnh
Trong cảnhhành động không suy nghĩ đến nguy hiểm hoặc rủi ro
His recklessness caused an accident
Sự liều lĩnh của anh ta đã gây ra tai nạn
định
Trong cảnhcó một mục tiêu cụ thể trong tâm trí
I intend to visit my parents
Tôi định đi thăm cha mẹ mình
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
quở trách
Trong cảnhnói chuyện với ai đó một cách giận dữ hoặc chỉ trích
My father lectured me for being late
Cha tôi quở trách tôi vì đi trễ
bài giảng
bài nói chuyện trang trọng trước một nhóm người đặc biệt là sinh viên
I attended a lecture today
Tôi đã tham dự một bài giảng hôm nay
giảng bài
thực hiện một bài nói chuyện trang trọng trước nhóm người
The professor will lecture us on history
Giáo sư sẽ giảng bài cho chúng tôi về lịch sử
giáo huấn
nói chuyện một cách nghiêm túc và dài dòng với ai đó
She lectured him about his bad habits
Cô ấy giáo huấn anh ta về những thói quen xấu của anh ấy
thập phân
Trong cảnhliên quan đến số mười
The metric system is a decimal system
Hệ thống mét là một hệ thống thập phân
số thập phân
Trong cảnhmột con số có dấu phẩy thập phân
Use a calculator to work out this decimal
Hãy dùng máy tính để tính số thập phân này
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
nhân viên ngân hàng
Trong cảnhngười làm việc tại ngân hàng
The banker helped me open an account
Nhân viên ngân hàng đã giúp tôi mở tài khoản
chuyên gia tài chính
người quản lý tiền bạc hoặc làm việc trong lĩnh vực tài chính
The investment banker analyzed the market
Chuyên gia tài chính đã phân tích thị trường
ghi điểm
Trong cảnhđạt được thành tích hoặc điểm số
He scored a goal for his team
Anh ấy ghi một bàn thắng cho đội của mình
tỉ số
Trong cảnhsố điểm đạt được trong một trò chơi
The final score was two to one
Tỉ số cuối cùng là hai một
bản nhạc
âm nhạc được viết cho một bộ phim hoặc vở kịch
The film has a beautiful score
Bộ phim có một bản nhạc rất hay
hai mươi
một nhóm gồm hai mươi thứ gì đó
She lived for four score years
Bà ấy đã sống được tám mươi năm
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
trong tầm tay
Trong cảnhsẵn sàng để sử dụng hoặc xử lý
I have all the facts in hand
Tôi đã có sẵn mọi thông tin trong tầm tay
khá lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng lớn
The house has a sizable garden
Ngôi nhà có một khu vườn khá lớn
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
thêm
Trong cảnhđưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
sáng dạ
Trong cảnhcó khả năng học hỏi và hiểu biết cao
He is a very intelligent student
Anh ấy là một học sinh rất sáng dạ
thông minh
có hoặc biểu hiện trí tuệ nhanh nhạy
She gave an intelligent answer
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thông minh
lóe sáng
Trong cảnhtỏa ra ánh sáng rực rỡ hoặc phản chiếu ánh sáng
The gold ring began to gleam
Chiếc nhẫn vàng bắt đầu lóe sáng
xuất sắc
Trong cảnhrất tốt hoặc khác biệt so với bình thường
She is an exceptional student
Cô ấy là một học sinh xuất sắc
phân biệt
Trong cảnhnhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
kể
truyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
diễn đàn
Trong cảnhmột trang web nơi mọi người thảo luận về các chủ đề
I posted my question on the forum
Tôi đã đăng câu hỏi của mình lên diễn đàn
diễn đàn
một địa điểm nơi mọi người chia sẻ ý kiến và thảo luận các chủ đề
This meeting is a forum for discussion
Cuộc họp này là một diễn đàn để thảo luận
quảng trường
một không gian công cộng mở ở các thành phố La Mã cổ đại dùng cho các cuộc họp và giao thương
The ruins of the Roman forum are very famous
Di tích quảng trường La Mã rất nổi tiếng
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
sự can thiệp
Trong cảnhhành vi thay đổi hoặc làm hỏng thứ gì đó mà không có sự cho phép
The security alarm went off due to tampering
Hệ thống báo động đã kêu do có sự can thiệp
ngắn gọn
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian ngắn
We had a brief meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp ngắn
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin quan trọng
The manager briefed the team
Người quản lý đã thông báo cho cả đội
bản tóm tắt
một tuyên bố ngắn bằng văn bản hoặc lời nói
He wrote a brief of the case
Anh ấy đã viết một bản tóm tắt về vụ việc
quần lót
một loại quần lót nam ôm sát
He bought a pack of briefs
Anh ấy đã mua một gói quần lót
sự trả đũa
Trong cảnhhành động làm hại người đã làm hại bạn
This is an act of revenge
Đây là một hành động trả đũa
trả thù
làm hại người khác để đáp trả tổn thương họ gây ra
He wanted to revenge his father
Anh ấy muốn trả thù cho cha mình
báo thù
hành động trừng phạt ai đó vì một sai trái
He swore to take revenge
Anh ấy thề sẽ báo thù