

Person Of Interest — Phần 2 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
669 từ
Cấp độ CEFR
lôi kéo
Trong cảnhdùng sức mạnh để kéo cái gì đó vào bên trong
They drag in the heavy bags
Họ lôi những chiếc túi nặng vào trong
kéo vào
đưa ai đó hoặc cái gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please drag in the box
Hãy kéo cái hộp vào trong đi
lôi vào
kéo một người hoặc vật vào bên trong một không gian
Don't drag in your friends
Đừng lôi bạn bè vào đây
đưa vào
kéo người hoặc vật vào bên trong
She will drag in the chair
Cô ấy sẽ đưa cái ghế vào trong
kéo lê
di chuyển vật gì đó dọc theo mặt đất
Do not drag in the dirt
Đừng kéo lê trên mặt đất
trông
Trong cảnhcó vẻ hoặc xuất hiện theo một cách nào đó
She looks happy today
Cô ấy trông rất hạnh phúc hôm nay
ngoại hình
cách một người trông như thế nào đặc biệt là về vẻ ngoài
He has good looks
Anh ấy có ngoại hình đẹp
tìm kiếm
cố gắng tìm một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình
trông có vẻ
dường như là một trạng thái nào đó
He looks tired today
Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
diện mạo
hình dáng bên ngoài hoặc ấn tượng tạo ra
She has good looks
Cô ấy có diện mạo ưa nhìn
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
truy cập
đi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
tốt
Trong cảnhtheo cách tốt hoặc thỏa đáng
She speaks English well
Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
tính tiền
Trong cảnhyêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
bụi
Trong cảnhnhững hạt vật chất khô mịn
There is a lot of dust here
Ở đây có rất nhiều bụi
phủi bụi
loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt
She dusted the desk
Cô ấy phủi bụi trên bàn
rắc
phủ một lớp bột mỏng lên bề mặt
Dust the cake with sugar
Rắc đường lên chiếc bánh
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó
They dusted the enemy soldier
Họ đã giết người lính địch
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
đi ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm
You should come on out and play
Bạn nên đi ra ngoài và chơi
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
câu trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Her answering was very polite
Câu trả lời của cô ấy rất lịch sự
đang trả lời
nói hoặc viết điều gì đó để đáp lại
He is answering the teacher
Anh ấy đang trả lời giáo viên
chuông báo cháy
Trong cảnhthiết bị phát ra âm thanh lớn để cảnh báo hỏa hoạn
The fire alarm rang loudly
Chuông báo cháy vang lên dữ dội
thiết bị báo cháy
thiết bị phát ra tiếng ồn lớn để cảnh báo về lửa
We tested the fire alarm today
Chúng tôi đã kiểm tra thiết bị báo cháy hôm nay
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
mách lẻo
Trong cảnhbáo cáo việc làm sai trái của người khác cho cơ quan chức năng
He decided to rat on his friends
Anh ấy quyết định mách lẻo về bạn bè của mình
chuột
Trong cảnhloài động vật gặm nhấm nhỏ có đuôi dài thường gây hại
The rat ran into the hole
Con chuột chạy vào hang
kẻ phản bội
người phản bội hoặc không trung thành với người khác
He was a rat who betrayed his team
Anh ta là một kẻ phản bội đã bán đứng đội của mình
tiểu sử
Trong cảnhnhững thông tin chi tiết về một người hoặc sự kiện
She has a strong academic background
Cô ấy có tiểu sử học vấn tốt
nền
quá trình máy tính chạy mà không cần sự chú ý trực tiếp của người dùng
The app runs in the background
Ứng dụng chạy ở chế độ nền
cung cấp thông tin
đưa ra những thông tin quan trọng cho ai đó
Please background me on this project
Hãy cung cấp thông tin cho tôi về dự án này
phông nền
phần của bức tranh hoặc khung cảnh ở phía sau các vật chính
There are trees in the background
Có những cái cây ở phông nền
xuất thân
lịch sử gia đình hoặc xã hội của một người
She comes from a humble background
Cô ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn
trong sạch
Trong cảnhkhông tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
sạch
không có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
kết thúc
Trong cảnhđưa việc gì đó đến chỗ hoàn thành
It is time to wind up the meeting
Đã đến lúc kết thúc cuộc họp
dấn thân
trở nên tham gia sâu vào việc gì đó
They wound up in a big argument
Họ đã dấn thân vào một cuộc tranh cãi lớn
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Stop trying to wind me up
Đừng cố làm tôi khó chịu nữa
kết cục
cuối cùng rơi vào một tình huống cụ thể
I wound up working all night
Tôi kết cục phải làm việc cả đêm
mìn
Trong cảnhthiết bị nổ được chôn dưới đất phát nổ khi có người giẫm lên
The soldier stepped on a land mine
Người lính đã giẫm phải một quả mìn
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
tự nhiên
Trong cảnhthế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
bản chất
những phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
hoàn cảnh
Trong cảnhcác điều kiện ảnh hưởng đến một tình huống
We must adapt to the circumstance
Chúng ta phải thích nghi với hoàn cảnh
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
điều lệ
Trong cảnhcác quy tắc chính thức kiểm soát cách thực hiện một việc gì đó
The company has a new safety regulation
Công ty có một điều lệ an toàn mới
quy định
hướng dẫn chính thức về những gì được phép hoặc không được phép
You must follow the regulation
Bạn phải tuân theo quy định
linh cảm
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng điều gì đó là sự thật
I had a hunch that she was lying
Tôi có linh cảm rằng cô ấy đang nói dối
khom
uốn cong cơ thể về phía trước
He hunched over his desk
Anh ấy khom người trên bàn làm việc
phỏng đoán
cảm giác điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
My hunch was correct
Phỏng đoán của tôi đã đúng
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
người vận hành
Trong cảnhngười điều khiển thiết bị hoặc cung cấp dịch vụ
The operator fixed the machine
Người vận hành đã sửa chữa chiếc máy
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
He needed to take a whiz
Anh ấy cần phải đi tiểu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
tháo còng
Trong cảnhmở khóa còng tay cho ai đó
The police officer decided to un-cuff him
Viên cảnh sát quyết định tháo còng cho anh ấy
đội đặc nhiệm
Trong cảnhmột nhóm cảnh sát được huấn luyện để xử lý các tình huống nguy hiểm
The swat team arrived to rescue the hostages
Đội đặc nhiệm đã đến để giải cứu các con tin
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi xảy ra nhưng không thường xuyên
We go there every once in a while
Chúng tôi thỉnh thoảng đến đó
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
bí mật
Trong cảnhkhông để người khác biết
They met in secret
Họ đã gặp nhau trong bí mật
lộ trình
Trong cảnhtuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
hướng đi
con đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lối mòn
một con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
lơ lửng
Trong cảnhđính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
bỏ mặc
để ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
báo động giả
Trong cảnhtín hiệu âm thanh cảnh báo nguy hiểm không có thật
The fire drill was just a false alarm
Cuộc diễn tập phòng cháy chỉ là một báo động giả
lan rộng
Trong cảnhtrở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
lan truyền
làm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
tài nguyên
Trong cảnhthứ có thể được sử dụng để giúp ích cho bạn
Water is a valuable natural resource
Nước là một tài nguyên thiên nhiên quý giá
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
công ty
Trong cảnhmột tổ chức kinh doanh bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a law firm
Cô ấy làm việc cho một công ty luật
kiên quyết
không thay đổi hoặc không sẵn lòng thay đổi ý kiến
He made a firm decision to quit
Anh ấy đã đưa ra quyết định kiên quyết để nghỉ việc
doanh nghiệp
một tổ chức thương mại
The firm is expanding its market
Doanh nghiệp đang mở rộng thị trường của mình
cứng
không mềm hoặc không dễ biến dạng
This mattress is very firm
Tấm nệm này rất cứng
thiết bị bay không người lái
Trong cảnhphương tiện bay nhỏ không có người điều khiển trực tiếp
The drone flew over the field
Thiết bị bay không người lái đã bay qua cánh đồng
ê ê
tạo ra âm thanh trầm và kéo dài liên tục
The engine droned in the background
Động cơ kêu ê ê ở phía sau
nói nhảm
nói chuyện trong thời gian dài một cách nhàm chán
He droned on about his day
Anh ấy cứ nói lảm nhảm về ngày hôm nay của mình
người làm thuê
người làm công việc nhàm chán lặp đi lặp lại
He felt like a drone in the office
Anh ấy cảm thấy như một người làm thuê trong văn phòng
xóa
Trong cảnhloại bỏ hoặc làm cho biến mất
Please delete this file
Vui lòng xóa tệp này
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
kiểm soát
Trong cảnhcó quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
hành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
bảo vệ
Trong cảnhlàm cho một địa điểm trở nên hoàn toàn an toàn
They had to lock down the building
Họ đã phải bảo vệ tòa nhà đó
phong tỏa
giữ một thứ gì đó dưới sự kiểm soát nghiêm ngặt
The government will lock down the city
Chính phủ sẽ phong tỏa thành phố
khóa chặt
buộc chặt thứ gì đó để không thể mở được
Please lock down the box before leaving
Hãy khóa chặt chiếc hộp trước khi rời đi
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
dây thần kinh
Trong cảnhbộ phận cơ thể truyền tín hiệu cảm giác và thông tin
The nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh truyền tín hiệu đến não bộ
sự lo lắng
cảm giác lo âu hoặc bất an
I had a case of nerves before the exam
Tôi cảm thấy lo lắng trước khi làm bài kiểm tra
sự can đảm
khả năng làm việc gì đó khó khăn hoặc đáng sợ
She had the nerve to face her fears
Cô ấy có đủ can đảm để đối mặt với nỗi sợ
sự kiên nhẫn
khả năng giữ bình tĩnh và không nổi nóng
He tried to keep his nerve during the argument
Anh ấy cố gắng giữ kiên nhẫn trong suốt cuộc tranh cãi
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn
lính đánh thuê
Trong cảnhngười lính chiến đấu vì tiền không phải vì đất nước
This group operates as a mercenary
Nhóm này hoạt động như một lính đánh thuê
vụ lợi
chỉ quan tâm đến tiền bạc thay vì đúng sai
He is a mercenary person
Anh ta là một người vụ lợi
lính đánh thuê
người lính chiến đấu vì tiền thay vì vì quốc gia
The general hired a mercenary
Vị tướng đã thuê một lính đánh thuê
lính đánh thuê
những người lính chiến đấu để kiếm tiền
Mercenaries were common in the past
Lính đánh thuê rất phổ biến trong quá khứ
đã cầm
Trong cảnhgiữ vật gì đó trong tay hoặc cánh tay
She held his hand tightly
Cô ấy đã cầm chặt tay anh ấy
bị giam giữ
bị giữ lại tại một nơi bởi cảnh sát hoặc cơ quan chức năng
The suspect was held for questioning
Nghi phạm đã bị giữ lại để thẩm vấn
đã tổ chức
sắp xếp và thực hiện một sự kiện
The meeting was held at noon
Cuộc họp đã được tổ chức vào buổi trưa
đã oán giận
cảm thấy khó chịu đối với ai đó vì việc họ đã làm
He held a grudge against his friend
Anh ấy đã oán giận người bạn của mình
giam giữ
giữ ai đó tại một nơi và ngăn cản họ rời đi
The police held the suspect for questioning
Cảnh sát giam giữ nghi phạm để thẩm vấn
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
đẩy
dùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
chuồn đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi một cách lặng lẽ và bí mật
He decided to sneak off early
Anh ấy quyết định chuồn đi sớm
can thiệp
Trong cảnhthay đổi hoặc làm hỏng thứ gì đó mà không được phép
Do not tamper with the lock
Đừng can thiệp vào ổ khóa
gây khó chịu
Trong cảnhhành động làm cho ai đó bực bội hoặc gặp rắc rối
It is hard to hassle a busy person
Rất khó để gây khó chịu cho một người bận rộn
làm phiền
liên tục quấy rầy ai đó
Stop hassling me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
phiền toái
điều gì đó gây bực bội hoặc khó giải quyết
It is a hassle to park in the city
Việc đỗ xe trong thành phố thật phiền toái
lệnh
Trong cảnhtài liệu pháp lý cho phép thực hiện hành động cụ thể
The judge signed the warrant
Thẩm phán đã ký lệnh
giấy phép
văn bản chính thức cho phép hoặc ủy quyền thực hiện một hành động
The police had a warrant to enter
Cảnh sát có giấy phép để vào nhà
biện minh
khiến điều gì đó trở nên hợp lý hoặc xứng đáng
That behavior does not warrant an apology
Hành vi đó không biện minh cho một lời xin lỗi
lệnh bắt giữ
văn bản pháp luật cho phép bắt giữ hoặc khám xét
They issued a warrant for his arrest
Họ đã ban hành lệnh bắt giữ anh ta
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
phiến quân
Trong cảnhngười chống lại chính phủ hoặc chính quyền được thiết lập
The insurgent group attacked the base
Nhóm phiến quân đã tấn công căn cứ
khô khốc
Trong cảnhhoàn toàn thiếu độ ẩm
The soil is bone dry after the heatwave
Đất trở nên khô khốc sau đợt nắng nóng
hàng tháng
Trong cảnhxảy ra vào mỗi tháng
I pay my rent monthly
Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng
bạn gái
Trong cảnhmột người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
người yêu
một người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
quay đầu
Trong cảnhthay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
chuyển đổi
làm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
cải thiện
làm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
không dây
Trong cảnhsử dụng tín hiệu vô tuyến thay vì dây cáp
I use a wireless mouse for my computer
Tôi sử dụng chuột không dây cho máy tính của mình
đài phát thanh
thiết bị thu sóng vô tuyến để nghe chương trình
He listens to the news on the wireless
Anh ấy nghe tin tức trên đài phát thanh
chuyển
Trong cảnhthay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm