

Person Of Interest — Phần 2 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
615 từ
Cấp độ CEFR
trình độ cao
ở một mức độ rất phát triển hoặc nâng cao
This course is for high level students
Khóa học này dành cho học sinh trình độ cao
cấp cao
có chức vụ hoặc tầm quan trọng lớn
They held a high level meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp cấp cao
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
lên kế hoạch
Trong cảnhchuẩn bị các dự định cho một công việc cụ thể
They designed a new strategy
Họ đã lên kế hoạch cho một chiến lược mới
thiết kế
lên kế hoạch và tạo ra một vật gì đó
He designed a new car
Anh ấy đã thiết kế một chiếc xe hơi mới
phác thảo
tạo ra hoặc vẽ bản vẽ cho một vật gì đó
She designed the dress herself
Cô ấy đã tự tay phác thảo chiếc váy đó
dự tính
có ý định hoặc mục đích khi tạo ra thứ gì đó
This tool is designed for beginners
Công cụ này được dự tính dành cho người mới bắt đầu
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
lúc đầu
Trong cảnhở thời điểm bắt đầu
At first I did not like it
Lúc đầu tôi không thích nó
hệ thống máy tính
Trong cảnhmột nhóm các thành phần kết nối cùng làm việc để xử lý dữ liệu
The computer system is very fast
Hệ thống máy tính này rất nhanh
hạt nhân
Trong cảnhliên quan đến năng lượng hoặc sức mạnh của nguyên tử
Nuclear power is a clean source of energy
Năng lượng hạt nhân là nguồn năng lượng sạch
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đứng lên
vươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy hiểm có thể xảy ra
I am giving you a final warning
Tôi đang đưa ra cho bạn một cảnh báo cuối cùng
lời cảnh báo
tuyên bố thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc nguy hiểm
Read the warning on the label
Hãy đọc lời cảnh báo trên nhãn
thông báo
văn bản hoặc lời nói cho biết về nguy hiểm có thể xảy ra
There was no warning of the storm
Không có thông báo nào về cơn bão đó
cảnh báo
thông báo cho biết về mối nguy hiểm có thể xảy ra
This sign is a warning
Biển báo này là một lời cảnh báo
nguyên lý
Trong cảnhý tưởng cơ bản giải thích cách mọi thứ hoạt động
This machine works on a simple principle
Cỗ máy này hoạt động dựa trên một nguyên lý đơn giản
nguyên tắc
quy tắc cơ bản mà bạn tin tưởng
He is a man of strong principles
Anh ấy là một người có nguyên tắc vững vàng
quy luật
một ý tưởng hoặc niềm tin căn bản
These are the core principles of the law
Đây là những quy luật cốt lõi của luật pháp
đáp lại
Trong cảnhnhư một kết quả của điều gì đó
Each action triggers a reaction in turn
Mỗi hành động kéo theo một phản ứng đáp lại
lần lượt
theo thứ tự nhất định cái này tiếp nối cái kia
They spoke in turn
Họ đã phát biểu lần lượt
tuần tự
lần lượt theo một trình tự
The plants grow in turn
Các cây trồng lớn lên tuần tự
gây gián đoạn
Trong cảnhgây ra vấn đề hoặc làm gián đoạn hoạt động bình thường
The student was disruptive in class
Học sinh đó gây mất trật tự trong lớp
phân công lại
Trong cảnhgiao một nhiệm vụ hoặc vai trò mới cho ai đó hoặc thứ gì đó
The manager will reassign the project tasks
Người quản lý sẽ phân công lại các nhiệm vụ của dự án
thêm vào đó
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
dùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
làm cho
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
đạt được
hoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
tầng
Trong cảnhmột mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
thế giới bên kia
Trong cảnhcuộc sống được tin là bắt đầu sau khi chết
He wonders what happens in the afterlife
Anh ấy tự hỏi điều gì xảy ra ở thế giới bên kia
kiếp sau
cuộc sống được tin là bắt đầu sau khi chết
Many religions believe in an afterlife
Nhiều tôn giáo tin vào kiếp sau
cõi âm
sự tồn tại được tin là tiếp nối sau cái chết
She prays for her soul in the afterlife
Cô ấy cầu nguyện cho linh hồn mình ở cõi âm
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
Trong cảnhtuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
địa chỉ
Trong cảnhnơi một người sống hoặc làm việc
Please write down your address
Làm ơn viết địa chỉ của bạn ra
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
sống động
Trong cảnhrất rõ ràng và chi tiết thường theo cách gây sốc
The book gave a graphic description of the war
Cuốn sách đã mô tả sống động về cuộc chiến tranh
hình ảnh
một bức tranh hoặc thiết kế trực quan
The graphic is very beautiful
Hình ảnh này rất đẹp
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
hoãn
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra chậm hơn
They decided to delay the meeting
Họ quyết định hoãn cuộc họp
sự chậm trễ
khoảng thời gian khi một việc gì đó bị muộn
The flight delay lasted two hours
Sự chậm trễ của chuyến bay kéo dài hai tiếng
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
cố định
Trong cảnhgắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
háo hức
Trong cảnhcảm thấy rất phấn khích và mong muốn làm điều gì đó
She is eager to learn English
Cô ấy rất háo hức học tiếng Anh
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
chỉ
Trong cảnhkhông hơn gì khác
He is merely a child
Nó chỉ là một đứa trẻ
chỉ
theo cách đơn giản hoặc thẳng thắn
It is merely a suggestion
Đó chỉ là một gợi ý
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
người yêu
Trong cảnhngười mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
chưa nổ
Trong cảnhchưa bị kích nổ hoặc chưa phát nổ
The soldiers found an unexploded bomb
Những người lính tìm thấy một quả bom chưa nổ
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
bật
Trong cảnhlàm cho thiết bị bắt đầu hoạt động
Please turn on the light
Làm ơn bật đèn lên
chĩa vào
hướng vũ khí hoặc công cụ về phía ai đó
He turned the gun on his enemy
Anh ấy chĩa súng vào kẻ thù
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy hưng phấn về tình dục
That song really turns me on
Bài hát đó thực sự kích thích tôi
trở mặt
đột ngột bắt đầu chỉ trích hoặc chống đối ai đó
They turned on their leader
Họ đã trở mặt với lãnh đạo của mình
phản bội
ngừng ủng hộ và bắt đầu chống lại ai đó
You should not turn on your friends
Bạn không nên phản bội bạn bè của mình
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể nào đó
The outcome turns on his decision
Kết quả phụ thuộc vào quyết định của anh ấy
gây hưng phấn
khiến ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
Does this movie turn you on
Bộ phim này có làm bạn thấy hưng phấn không
giới thiệu
khiến ai đó khám phá hoặc bắt đầu thích một thứ gì đó
My brother turned me on to jazz music
Anh trai tôi giới thiệu nhạc jazz cho tôi
chống đối
bắt đầu phản đối hoặc tấn công ai đó
The mob turned on the police
Đám đông bắt đầu chống đối cảnh sát
khêu gợi
làm cho ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
She finds his personality a real turn on
Cô ấy thấy tính cách của anh ta thật khêu gợi
thu hút
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm về tình dục
That dress really turns him on
Chiếc váy đó thực sự thu hút anh ấy
khởi động
làm cho một cỗ máy bắt đầu hoạt động
It is time to turn on the engine
Đã đến lúc khởi động động cơ rồi
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
máy ly tâm
Trong cảnhthiết bị quay tròn để tách các chất
The centrifuge separates blood cells
Máy ly tâm tách các tế bào máu
đóng
Trong cảnhbị ngăn lại không cho vào
The door is closed
Cánh cửa đang đóng
đóng
không còn hoạt động hoặc mở cửa
The bank is closed today
Ngân hàng hôm nay đóng cửa
đóng
không mở
The store is closed now
Cửa hàng hiện đang đóng cửa
phần mềm độc hại
Trong cảnhchương trình được thiết kế để gây hại hoặc khai thác thiết bị
My computer has malware
Máy tính của tôi bị dính phần mềm độc hại
chuyến đi ngắn
Trong cảnhmột chuyến đi nghỉ ngơi hoặc trốn khỏi nơi nào đó
We are planning a weekend getaway
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi ngắn cuối tuần
nhập khẩu
Trong cảnhđưa hàng hóa vào một quốc gia
We import coffee from Brazil
Chúng tôi nhập khẩu cà phê từ Brazil
hàng nhập khẩu
Trong cảnhdoanh nghiệp đưa hàng hóa vào một quốc gia
The import focuses on electronics
Công ty nhập khẩu này tập trung vào thiết bị điện tử
tầm quan trọng
sự quan trọng hoặc ý nghĩa
The event is of great import
Sự kiện này có tầm quan trọng lớn
ghế sau
Trong cảnhchỗ ngồi ở phía sau của xe
Please sit in the back seat
Vui lòng ngồi ở ghế sau
dự phòng
Trong cảnhvật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
sự hỗ trợ
thứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
pin
Trong cảnhthiết bị lưu trữ điện năng
My phone needs a new battery
Điện thoại của tôi cần một viên pin mới
hành hung
tội tấn công thể xác người khác
He was arrested for battery
Anh ta bị bắt vì tội hành hung
khẩu đội
một nhóm pháo lớn hoạt động cùng nhau
The artillery battery fired at the enemy
Khẩu đội pháo binh đã nã đạn vào kẻ thù
dàn
một số lượng lớn người hoặc vật cùng loại
A battery of tests was performed
Một loạt các bài kiểm tra đã được thực hiện
xa lạ
Trong cảnhkhông được biết đến hoặc không được nhận ra
This street is unfamiliar to me
Con đường này thật xa lạ với tôi
tên lửa hành trình
Trong cảnhloại vũ khí bay di chuyển trong không trung để tấn công mục tiêu
The military tested a new cruise missile
Quân đội đã thử nghiệm một tên lửa hành trình mới
sổ đăng ký
Trong cảnhdanh sách ghi chép chính thức
Her name is in the class register
Tên cô ấy có trong sổ đăng ký lớp học
máy tính tiền
thiết bị tại cửa hàng để cất giữ tiền và in hóa đơn
The clerk typed the price into the register
Nhân viên thu ngân nhập giá vào máy tính tiền
ghi nhận
nhận ra hoặc để ý đến một điều gì đó
I did not register the change in his voice
Tôi đã không ghi nhận sự thay đổi trong giọng nói của anh ấy
đăng ký
ghi tên vào danh sách chính thức để tham gia việc gì đó
You must register for the course online
Bạn phải đăng ký khóa học này trực tuyến
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
nghiêm trọng
Trong cảnhrất xấu hoặc quan trọng
The situation is very grave
Tình hình rất nghiêm trọng
mồ
hố đào dưới đất nơi người chết được chôn cất
He visited his father's grave
Anh ấy đã đến thăm mộ cha mình
tháo ngòi
Trong cảnhngăn chặn bom phát nổ
He tried to defuse the bomb
Anh ấy đã cố gắng tháo ngòi quả bom
xoa dịu
làm cho tình huống căng thẳng bớt nguy hiểm hơn
The diplomat helped to defuse the tension
Nhà ngoại giao đã giúp xoa dịu căng thẳng
làm mất tác dụng
khiến thiết bị nổ không thể phát nổ
They had to defuse the device quickly
Họ phải nhanh chóng làm mất tác dụng của thiết bị này
sắc lệnh
Trong cảnhquy định hoặc luật lệ do chính quyền địa phương ban hành
The city passed a new ordinance
Thành phố đã thông qua một sắc lệnh mới
kết nối
Trong cảnhliên kết máy tính hoặc mọi người lại với nhau
It is important to network with your colleagues
Việc kết nối với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng
mạng lưới
Trong cảnhmột nhóm các vật thể được kết nối với nhau
The city has a complex network of roads
Thành phố có một mạng lưới đường sá phức tạp
đài truyền hình
nhóm các trạm phát sóng chia sẻ chương trình với nhau
They work for a major television network
Họ làm việc cho một đài truyền hình lớn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
liên quan
Trong cảnhcó kết nối trực tiếp với vấn đề đang được thảo luận
This information is relevant to our project
Thông tin này liên quan đến dự án của chúng ta
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
sóng
Trong cảnhmột thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sở hữu
Trong cảnhcó thứ gì đó trong tầm kiểm soát của bạn
I finally got my hands on the book
Cuối cùng tôi cũng sở hữu được cuốn sách đó
thực hành
trực tiếp tham gia làm một việc gì đó
He has a hands on approach to work
Anh ấy có cách tiếp cận thực tế với công việc
chạm vào
đặt bàn tay lên một vật gì đó
Keep your hands on the steering wheel
Hãy giữ tay của bạn trên vô lăng
kiểu mẫu
Trong cảnhphiên bản cụ thể của một sản phẩm
Which car model do you drive
Bạn lái mẫu xe nào
mô hình
Trong cảnhphiên bản đơn giản hóa của một hệ thống hoặc quy trình
They built a model of the solar system
Họ đã xây dựng một mô hình hệ mặt trời
hình mẫu
ví dụ tốt để noi theo
She is a role model for her sister
Cô ấy là hình mẫu cho em gái mình
người mẫu
người mặc quần áo để chụp ảnh hoặc trình diễn
The model walked down the runway
Người mẫu bước đi trên sàn diễn
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
bộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
giấu tên
Trong cảnhtrạng thái không tiết lộ danh tính cá nhân
He prefers to maintain his anonymity
Anh ấy thích giữ sự giấu tên của mình
ẩn danh
trạng thái không được ai biết đến
The witness was granted anonymity
Nhân chứng được đảm bảo quyền ẩn danh
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
phức tạp
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
rắc rối
khó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
kẻ đào tẩu
Trong cảnhngười rời bỏ quốc gia hoặc tổ chức của mình để gia nhập phe đối lập
The defector shared secrets with the embassy
Kẻ đào tẩu đã chia sẻ bí mật với đại sứ quán
biệt danh
Trong cảnhtên gọi khác thay cho tên thật
He used several aliases to hide his identity
Anh ấy sử dụng nhiều biệt danh để che giấu danh tính của mình
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này