

Person Of Interest — Phần 2 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
606 từ
Cấp độ CEFR
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
có óc sáng tạo
Trong cảnhcó khả năng tạo ra những thứ hoặc ý tưởng mới
He has a creative mind
Anh ấy có một trí óc sáng tạo
sáng tạo
có trí tưởng tượng và những ý tưởng độc đáo
She is a creative person
Cô ấy là một người sáng tạo
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
ký tự
Trong cảnhmột dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
nhân vật
người trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
một cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
lựa chọn ưu tiên
Trong cảnhngười hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
sự đơn giản
Trong cảnhchất lượng của việc dễ hiểu hoặc dễ thực hiện
The book is famous for its simplicity
Cuốn sách nổi tiếng vì sự đơn giản của nó
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
thăm thú
đi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
đóng cửa
Trong cảnhlàm cho máy móc hệ thống hoặc doanh nghiệp ngừng hoạt động
The factory will shut down next month
Nhà máy sẽ đóng cửa vào tháng sau
im lặng
đột nhiên không muốn nói chuyện hoặc biểu lộ cảm xúc
He shut down during the conversation
Anh ấy im lặng trong suốt cuộc trò chuyện
tìm lại
Trong cảnhcó được thứ gì đó đã bị mất hoặc đã lưu trữ
I need to retrieve my files
Tôi cần tìm lại các tệp tin của mình
lấy lại
đi lấy và mang thứ gì đó trở về
The dog will retrieve the ball
Chú chó sẽ đi lấy quả bóng về
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
cảm nhận
Trong cảnhcảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
ấn tượng
ý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
giả giọng
bắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
biện pháp phòng ngừa
Trong cảnhhành động thực hiện để tránh nguy hiểm hoặc tác hại tiềm ẩn
Take precautions when you walk in the rain
Hãy thực hiện biện pháp phòng ngừa khi bạn đi dưới mưa
vỏ bọc
Trong cảnhhành động ngụy trang cho một hoạt động bí mật
He used his business as a front for his activities
Anh ấy dùng công việc kinh doanh làm vỏ bọc cho các hoạt động của mình
bình phong
hoạt động bề ngoài nhằm che giấu một mục đích bất hợp pháp
The shop is a front for illegal sales
Cửa hàng đó là bình phong cho các hoạt động bán hàng bất hợp pháp
bức tranh toàn cảnh
Trong cảnhtoàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh
hình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
đổ lỗi
nói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
thảm kịch
Trong cảnhmột sự kiện rất buồn hoặc khủng khiếp
The accident was a great tragedy
Vụ tai nạn là một thảm kịch lớn
bi kịch
một loại hình giải trí đề cập đến các sự kiện nghiêm trọng và buồn bã
Shakespeare is famous for his tragedies
Shakespeare nổi tiếng với các vở bi kịch của mình
nỗi đau
một sự kiện rất buồn gây ra đau khổ tột cùng
It is a tragedy that he died so young
Thật là một nỗi đau khi anh ấy qua đời khi còn quá trẻ
đơn giản
Trong cảnhmột cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
chỉ
Trong cảnhchỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
thuần túy
theo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
đuổi theo
Trong cảnhcố gắng bắt kịp hoặc theo sau ai đó hoặc vật gì đó
The dog is chasing the cat
Con chó đang đuổi theo con mèo
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
thiết bị bay không người lái
Trong cảnhphương tiện bay nhỏ không có người điều khiển trực tiếp
The drone flew over the field
Thiết bị bay không người lái đã bay qua cánh đồng
ê ê
tạo ra âm thanh trầm và kéo dài liên tục
The engine droned in the background
Động cơ kêu ê ê ở phía sau
nói nhảm
nói chuyện trong thời gian dài một cách nhàm chán
He droned on about his day
Anh ấy cứ nói lảm nhảm về ngày hôm nay của mình
người làm thuê
người làm công việc nhàm chán lặp đi lặp lại
He felt like a drone in the office
Anh ấy cảm thấy như một người làm thuê trong văn phòng
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thiết bị
Trong cảnhmột món đồ được thiết kế cho mục đích cụ thể
He bought a new electronic device
Anh ấy đã mua một thiết bị điện tử mới
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
hệ miễn dịch
Trong cảnhcác cơ quan trong cơ thể chống lại bệnh tật và nhiễm trùng
A healthy immune system protects the body
Hệ miễn dịch khỏe mạnh bảo vệ cơ thể
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
đặt trước
Trong cảnhsắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
xóa
Trong cảnhloại bỏ hoặc làm cho biến mất
Please delete this file
Vui lòng xóa tệp này
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
tiếp đón
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người gặp gỡ một nhân vật quan trọng
The celebrity held a meet and greet
Người nổi tiếng đã tổ chức một buổi tiếp đón
gặp gỡ giao lưu
sự kiện nơi mọi người có thể gặp gỡ và trò chuyện với người nổi tiếng
Fans attended the meet and greet
Người hâm mộ đã tham dự buổi gặp gỡ giao lưu
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
kỳ lạ
Trong cảnhkhác biệt so với những gì bình thường hoặc mong đợi
That is a very odd noise
Đó là một âm thanh rất kỳ lạ
cơ hội
khả năng một sự kiện có thể xảy ra
The odds of winning are low
Cơ hội chiến thắng là rất thấp
số lẻ
số không chia hết cho hai
Three is an odd number
Số ba là một số lẻ
thỉnh thoảng
xảy ra hoặc xuất hiện đôi khi nhưng không thường xuyên
I do the odd job here
Tôi làm vài công việc vặt ở đây
hỗn loạn
Trong cảnhmột trạng thái ồn ào và lộn xộn
The party ended in total mayhem
Bữa tiệc kết thúc trong sự hỗn loạn hoàn toàn
không đúng lúc
Trong cảnhxảy ra quá sớm hoặc trước thời hạn dự kiến
His death was untimely
Cái chết của anh ấy thật không đúng lúc
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
chịu đựng
Trong cảnhcó khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
nơi cư trú
Trong cảnhmột nơi mà ai đó sinh sống
This is my current residence
Đây là nơi cư trú hiện tại của tôi
bom
Trong cảnhmột thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
thất bại
làm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
lây bệnh
Trong cảnhtruyền vi khuẩn có hại sang cho ai đó hoặc thứ gì đó
Do not let him infect you with a cold
Đừng để anh ấy lây bệnh cảm cho bạn
nhiễm khuẩn
làm cho một vật chứa mầm bệnh hoặc thứ gây hại
The virus can infect the water supply
Vi-rút có thể làm nhiễm bẩn nguồn nước
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
đầu tư
Trong cảnhdành thời gian hoặc công sức vào việc gì đó
She invests a lot of time in her study
Cô ấy đầu tư nhiều thời gian vào việc học
đầu tư
bỏ tiền vào thứ gì đó với hy vọng nhận lại lợi nhuận sau này
He wants to invest in a new business
Anh ấy muốn đầu tư vào một doanh nghiệp mới
đầu tư
bỏ thời gian công sức hoặc tiền bạc vào việc gì đó
You should invest in your education
Bạn nên đầu tư vào việc học của mình
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
hướng dẫn
Trong cảnhtập hợp các chỉ dẫn cho người khác biết phải làm gì
Follow the instruction carefully
Hãy làm theo hướng dẫn cẩn thận
đào tạo
quá trình học tập hoặc dạy các kỹ năng
He needs more instruction
Anh ấy cần được đào tạo thêm
giảng dạy
hành động dạy ai đó cách làm điều gì đó
She gave me instruction in cooking
Cô ấy đã giảng dạy tôi cách nấu ăn
hệ quả
Trong cảnhkết quả hoặc ảnh hưởng có thể xảy ra của một việc gì đó
The decision has serious implications for the future
Quyết định này có những hệ quả nghiêm trọng cho tương lai
ẩn ý
ý tưởng được gợi ý nhưng không được nói ra trực tiếp
His comment carried an implication of guilt
Lời bình luận của anh ấy mang ẩn ý về sự tội lỗi
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
New York
Trong cảnhmột thành phố lớn và quan trọng
I visited New York last year
Tôi đã đến thăm New York vào năm ngoái
bang New York
một bang nằm ở phía đông bắc Hoa Kỳ
New York is a big state
New York là một bang lớn
định vị
Trong cảnhthiết bị sử dụng vệ tinh để tìm vị trí
I use a GPS to find the way
Tôi sử dụng định vị để tìm đường
dẫn đường
hệ thống hiển thị vị trí và chỉ đường
My GPS shows the way home
Hệ thống dẫn đường chỉ tôi cách về nhà
định vị
thiết bị hiển thị vị trí và chỉ đường
The car has a built in GPS
Chiếc xe có thiết bị định vị tích hợp
theo dõi
tìm vị trí của thứ gì đó bằng vệ tinh
We can GPS your lost phone
Chúng tôi có thể theo dõi điện thoại bị mất của bạn
gây khó chịu
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
tình báo
Trong cảnhthông tin bí mật thu thập được về quốc gia khác
The spy gathered intelligence
Điệp viên đã thu thập thông tin tình báo
trí tuệ
khả năng học hỏi và thấu hiểu
She has high intelligence
Cô ấy có trí tuệ cao
trí thông minh
khả năng học tập thấu hiểu và tư duy
He is a person of great intelligence
Anh ấy là người có trí thông minh tuyệt vời
sự khởi hành
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
My departure time is at noon
Thời gian khởi hành của tôi là vào buổi trưa
sự thay đổi
một hành động khác biệt so với bình thường
The new policy is a departure from tradition
Chính sách mới là một sự thay đổi so với truyền thống
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
thời gian rảnh
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn không làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ chính
I like to read during my off time
Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh của mình
truy cập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
làm tàn phế
Trong cảnhkhiến ai đó không thể đi lại hoặc hoạt động bình thường
The accident crippled him for life
Tai nạn đã khiến anh ấy tàn phế suốt đời
bảo tồn
Trong cảnhgiữ cho cái gì đó ở trạng thái ban đầu
We must preserve these old traditions
Chúng ta phải bảo tồn những truyền thống cũ này
đặc quyền
lĩnh vực hoặc hoạt động chỉ dành riêng cho một nhóm người nhất định
This field is the preserve of experts
Lĩnh vực này là đặc quyền của các chuyên gia
mứt
trái cây nấu với đường và đóng trong hũ
She made some strawberry preserve
Cô ấy đã làm một ít mứt dâu
bảo vệ
giữ cho cái gì đó an toàn khỏi tác hại
He tried to preserve the forest from fire
Anh ấy cố gắng bảo vệ khu rừng khỏi hỏa hoạn
dọn dẹp
Trong cảnhloại bỏ bụi bẩn hoặc làm cho ngăn nắp
Please clean up the mess
Vui lòng dọn dẹp đống lộn xộn này
chải chuốt
có vẻ ngoài gọn gàng và thu hút
He cleaned up for the interview
Anh ấy ăn mặc chải chuốt cho buổi phỏng vấn
kiếm đậm
thắng hoặc kiếm được một số tiền lớn
They cleaned up at the casino
Họ đã thắng đậm tại sòng bạc
quét sạch
ngăn chặn hoặc giảm bớt hoạt động phi pháp trong khu vực
The police cleaned up the crime area
Cảnh sát đã quét sạch khu vực tội phạm
dọn dẹp
làm cho một nơi ngăn nắp và không còn bụi bẩn
I need to clean up my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi ngăn nắp hoặc sạch sẽ
We did a clean up of the park
Chúng tôi đã dọn dẹp công viên
phát triển
Trong cảnhtạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
người quen
Trong cảnhngười mà bạn biết nhưng không quá thân thiết
He is just an acquaintance of mine
Anh ấy chỉ là người quen của tôi