

Person Of Interest — Phần 2 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
452 từ
Cấp độ CEFR
sự giám sát
Trong cảnhhành động kiểm tra hoặc xem xét kỹ lưỡng và chi tiết
The project is under close scrutiny
Dự án đang được giám sát chặt chẽ
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
hoàn cảnh
Trong cảnhcác điều kiện ảnh hưởng đến một tình huống
We must adapt to the circumstance
Chúng ta phải thích nghi với hoàn cảnh
nói đùa
Trong cảnhlàm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
một câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
năm ngoái
Trong cảnhkhoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
năm vừa qua
năm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
không đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền cho một dịch vụ hoặc hàng hóa
They are paying for their meal
Họ đang trả tiền cho bữa ăn của mình
chú ý
hướng sự tập trung hoặc tôn trọng vào điều gì đó
You should be paying attention in class
Bạn nên chú ý trong lớp học
thanh toán
đưa tiền để mua một món đồ
I am paying for the new books
Tôi đang thanh toán tiền cho những cuốn sách mới
trả giá
chịu đựng điều tồi tệ do một hành động gây ra
He is paying for his past mistakes
Anh ấy đang phải trả giá cho những sai lầm trong quá khứ của mình
trả lương
đưa tiền cho công việc đã hoàn thành
I am paying him for his work
Tôi đang trả lương cho anh ấy vì công việc anh ấy đã làm
địa điểm
Trong cảnhmột vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
trang web
một vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
trong
Trong cảnhở bên trong một khoảng thời gian hoặc không gian
Please reply within an hour
Vui lòng trả lời trong vòng một giờ
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
động mạch cảnh
Trong cảnhmạch máu lớn ở cổ dẫn máu lên não
The doctor checked her carotid artery
Bác sĩ đã kiểm tra động mạch cảnh của cô ấy
ngán
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc chán nản với một điều gì đó
She is sick of his excuses
Cô ấy ngán những lời bào chữa của anh ta
chán ngấy
cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this job
Tôi chán ngấy công việc này rồi
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
trả lời
phản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
triệu tập
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager called in the staff for a meeting
Người quản lý triệu tập nhân viên đến cuộc họp
gọi báo
thông báo sự việc qua điện thoại
He called in to report the accident
Anh ấy gọi điện báo về vụ tai nạn
yêu cầu hỗ trợ
nhờ sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ từ người khác
We need to call in an expert
Chúng ta cần yêu cầu một chuyên gia hỗ trợ
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
báo chí
Trong cảnhcác tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
ấn
dùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
thúc giục
đưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
truy cập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
đặt
Trong cảnhnằm ở một vị trí cụ thể
The office is located in the center
Văn phòng nằm ở trung tâm
định vị
tìm ra vị trí của thứ gì đó
I cannot locate my keys
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình
ân xá
Trong cảnhviệc phóng thích tù nhân trước khi mãn hạn tù
He was released on parole
Anh ấy được phóng thích có điều kiện
chết người
Trong cảnhcó khả năng gây ra cái chết
The poison is lethal
Chất độc này gây chết người
trường hợp khẩn cấp
Trong cảnhtình huống bất ngờ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
This is a real emergency
Đây là một trường hợp khẩn cấp thực sự
tình trạng khẩn cấp
tình huống nghiêm trọng cần hành động ngay lập tức
Please call for help in an emergency
Vui lòng gọi giúp đỡ khi có tình trạng khẩn cấp
khoa cấp cứu
bộ phận trong bệnh viện dành cho việc chăm sóc y tế khẩn cấp
He went to the emergency after the accident
Anh ấy đã đến khoa cấp cứu sau vụ tai nạn
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
phà
Trong cảnhthuyền chở người hoặc phương tiện qua sông
We took a ferry across the river
Chúng tôi đi phà qua sông
chuyên chở
vận chuyển người hoặc đồ vật từ nơi này đến nơi khác
The boat ferries tourists to the island
Chiếc thuyền chở khách du lịch đến đảo
cảm nắng
Trong cảnhcó sự quan tâm lãng mạn dành cho một người nào đó
He has a thing for his classmate
Anh ấy đang cảm nắng bạn cùng lớp của mình
thích
sự yêu thích hoặc hứng thú lãng mạn đối với ai đó
She has a thing for him
Cô ấy có tình cảm với anh ta
dữ liệu
Trong cảnhcác sự kiện hoặc thông tin được dùng để phân tích
We need more data for this study
Chúng ta cần thêm dữ liệu cho nghiên cứu này
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc vẫn đang tiếp tục và chưa kết thúc
The project is still ongoing
Dự án vẫn đang được tiếp tục
đỉnh núi
Trong cảnhđiểm cao nhất của một vật gì đó
We climbed to the mountain peak
Chúng tôi leo lên đỉnh núi
khơi gợi
làm cho ai đó muốn biết hoặc chú ý đến điều gì đó
The story peaked my interest
Câu chuyện khơi gợi sự hứng thú của tôi
nói
thốt ra lời với ai đó
She peaked a soft word to him
Cô ấy nói một lời nhẹ nhàng với anh ta
đạt đỉnh
chạm đến mức cao nhất hoặc trạng thái thành công nhất
His career peaked in the nineties
Sự nghiệp của anh ấy đạt đỉnh vào những năm chín mươi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
điện thoại
Trong cảnhthiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
phương án dự phòng
Trong cảnhkế hoạch cho một sự kiện trong tương lai cần được chuẩn bị trước
We have a contingency for the meeting
Chúng tôi có phương án dự phòng cho cuộc họp
khả năng xảy ra
một sự việc có thể xảy ra trong tương lai
The budget includes money for every contingency
Ngân sách bao gồm khoản tiền cho mọi khả năng xảy ra
tình huống bất ngờ
điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai
We must prepare for any contingency
Chúng ta phải chuẩn bị cho mọi tình huống bất ngờ
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
We have a lot in common
Chúng tôi có nhiều điểm chung
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
bài học
Trong cảnhlời khuyên rút ra từ một sự kiện
The moral of the story is to be kind
Bài học của câu chuyện là hãy tử tế
đạo đức
liên quan đến hành vi đúng sai
He is a man of high moral standards
Ông ấy là người có tiêu chuẩn đạo đức cao
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
đạt được
Trong cảnhcó được thứ gì đó
She hopes to acquire new skills
Cô ấy hy vọng đạt được những kỹ năng mới
khe hở
Trong cảnhmột lỗ hổng trên tường hoặc rào chắn
They found a breach in the wall
Họ tìm thấy một khe hở trên tường
đột nhập
dùng vũ lực để xâm nhập vào một tòa nhà hoặc không gian khép kín
The soldiers breached the fortress
Những người lính đột nhập vào pháo đài
vi phạm
hành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
This action is a breach of contract
Hành động này là một sự vi phạm hợp đồng
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
sự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
sự thay đổi
Trong cảnhmột sự thay đổi nhỏ đối với một vật nào đó
The dress needs an alteration
Chiếc váy cần được sửa đổi
ra lệnh
Trong cảnhtuyên bố điều gì đó với quyền hạn
The manager will dictate the rules
Người quản lý sẽ ra lệnh các quy tắc
chỉ đạo
bảo ai đó phải làm gì một cách đầy quyền lực
Don't try to dictate my choices
Đừng cố chỉ đạo những lựa chọn của tôi
quy định
đưa ra các mệnh lệnh hoặc hướng dẫn bắt buộc phải tuân theo
Laws dictate how we behave
Pháp luật quy định cách chúng ta hành xử
đọc chép
nói to các từ để người khác viết xuống
The boss likes to dictate letters
Sếp thích đọc cho thư ký chép lại các bức thư
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
điều khoản
Trong cảnhquy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
thuật ngữ
từ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
tiên
Trong cảnhnhân vật tưởng tượng nhỏ bé có cánh
A fairy lives in the forest
Một nàng tiên sống trong rừng
yêu tinh
sinh vật tưởng tượng nhỏ bé có phép thuật
The fairy used magic to help him
Yêu tinh dùng phép thuật để giúp anh ấy
cổ tích
nhân vật thần tiên nhỏ bé trong những câu chuyện
I read a story about a little fairy
Tôi đọc một câu chuyện về một cô tiên nhỏ
được bảo vệ kỹ
Trong cảnhđược giữ an toàn khỏi sự tấn công
The castle was well defended
Lâu đài được bảo vệ kỹ
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
âm thanh
Trong cảnhliên quan đến âm thanh hoặc khả năng nghe
Please turn up the audio
Vui lòng bật âm thanh lớn hơn
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
dây dù
Trong cảnhsợi dây dùng để mở dù khi nhảy
Pull the rip cord to open the parachute
Kéo dây dù để mở chiếc dù
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
đường mòn
một lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
chuyển
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
Please transfer the files to my laptop
Vui lòng chuyển các tệp tin sang máy tính xách tay của tôi
học sinh chuyển trường
người chuyển từ trường học hoặc đại học này sang trường khác
He is a new transfer from another college
Anh ấy là học sinh mới chuyển từ trường đại học khác đến
vé chuyển chặng
mảnh giấy cho phép bạn đổi xe buýt
You need a transfer to catch the next bus
Bạn cần một vé chuyển chặng để bắt chuyến xe buýt tiếp theo
khởi động
Trong cảnhbắt đầu một hoạt động hoặc công việc kinh doanh
They will start up the project tomorrow
Họ sẽ khởi động dự án vào ngày mai
công ty khởi nghiệp
một doanh nghiệp nhỏ mới thành lập
She works at a tech start up
Cô ấy làm việc tại một công ty khởi nghiệp công nghệ
doanh nghiệp mới
một doanh nghiệp mới bắt đầu đi vào hoạt động
The start up is growing very fast
Doanh nghiệp mới này đang phát triển rất nhanh
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
tầm mắt
Trong cảnhmột tình huống mà ai đó hoặc thứ gì đó rất dễ nhận ra
He hid in plain sight
Anh ta trốn ở nơi rất dễ bị phát hiện
rõ ràng
có thể nhìn thấy một cách dễ dàng
The key was in plain sight
Chìa khóa nằm ở vị trí dễ nhìn thấy
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
The moon emerged from behind the clouds
Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây
lộ diện
trở nên rõ ràng hoặc hiện ra
New facts emerged during the investigation
Những sự thật mới lộ diện trong quá trình điều tra
thoát ra
đi ra từ một nơi nào đó
The animal emerged from its burrow
Con vật thoát ra khỏi hang của nó
phát triển
bắt đầu trở nên lớn mạnh hoặc thành công hơn
A new leader emerged from the group
Một nhà lãnh đạo mới đã phát triển từ nhóm đó
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
gặp nguy hiểm
Trong cảnhcó nguy cơ bị mất hoặc bị gây hại
Many lives are at stake
Nhiều sinh mạng đang gặp nguy hiểm
đang bị đe dọa
trong tình huống mà thứ gì đó có thể bị mất đi
There is a lot at stake today
Có rất nhiều thứ đang bị đe dọa ngày hôm nay
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
có khả năng phân hạch
Trong cảnhcó thể trải qua quá trình phân hạch hạt nhân
Uranium is a fissile material
Urani là một vật liệu có khả năng phân hạch
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
trường đại học
Trong cảnhnơi mọi người học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I am going to uni to study medicine
Tôi đang học đại học để theo ngành y
đơn
tiền tố có nghĩa là một hoặc duy nhất
A bicycle has two wheels but a unicycle has one
Xe đạp có hai bánh nhưng xe một bánh chỉ có một
nhím biển
cơ quan sinh sản ăn được của con nhím biển thường được ăn sống
I love eating fresh uni at the sushi restaurant
Tôi thích ăn nhím biển tươi tại nhà hàng sushi
ngày hôm sau
Trong cảnhngày tiếp theo ngay sau ngày hiện tại
We will talk about it the next day
Chúng ta sẽ nói về việc đó vào ngày hôm sau
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi