

Person Of Interest — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
690 từ
Cấp độ CEFR
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
chấp nhận
Trong cảnhhọc cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
kẻ thất bại
Trong cảnhngười không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
người thua cuộc
người bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
béo
Trong cảnhcó kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
thuốc
Trong cảnhchất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
đánh thuốc
cho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
loại trừ
Trong cảnhkhông cho một người hoặc một thứ gì đó tham gia vào một nhóm hoặc hoạt động
They decided to exclude him from the team
Họ quyết định loại trừ anh ấy khỏi đội
đại học
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi sinh viên học lấy bằng cao cấp và nghiên cứu
She studies at the university
Cô ấy học tại trường đại học
đại học
nơi mọi người theo học sau khi tốt nghiệp trung học
He went to university after high school
Anh ấy học đại học sau khi tốt nghiệp trung học
tuy nhiên
Trong cảnhdùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
tận dụng cơ hội
Trong cảnhsử dụng một cơ hội để đạt được kết quả tốt nhất có thể
You only live once so make it count
Bạn chỉ sống một lần nên hãy tận dụng nó
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
xua đuổi
Trong cảnhbuộc ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi ẩn náu
They tried to smoke out the rebels
Họ đã cố gắng xua đuổi quân nổi dậy ra khỏi nơi ẩn náu
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
két sắt
Trong cảnhhộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
an toàn
không nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
tự nhiên
Trong cảnhchủ động lấy đồ ăn hoặc thức uống
Please help yourself to the cake
Xin mời bạn cứ tự nhiên lấy bánh
tự phục vụ
tự lấy những gì mình muốn mà không cần hỏi
You can help yourself to the books
Bạn có thể tự lấy sách mà không cần hỏi
trao đổi
Trong cảnhchia sẻ ý kiến hoặc thông tin với người khác
They communicate well with each other
Họ trao đổi rất tốt với nhau
giao tiếp
trao đổi thông tin với ai đó
We communicate by email
Chúng tôi giao tiếp qua email
truyền đạt
đưa thông tin cho người khác
He communicates his ideas clearly
Anh ấy truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng
phụ thuộc
Trong cảnhbị ảnh hưởng hoặc được quyết định bởi một điều gì đó
Success depends on hard work
Thành công phụ thuộc vào sự chăm chỉ
sau đó
Trong cảnhtại một thời điểm trễ hơn
We went to the cinema and afterwards we ate pizza
Chúng tôi đã đi xem phim và sau đó chúng tôi ăn bánh pizza
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
nơi nào đó
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
I want to go to some place quiet
Tôi muốn đến một nơi nào đó yên tĩnh
không biết gì
Trong cảnhtrạng thái không nắm được thông tin quan trọng
They kept me in the dark about the decision
Họ giấu tôi về quyết định đó
giấu kín thông tin
cố tình không cho người khác biết thông tin mà người khác đã biết
Do not keep me in the dark about the plan
Đừng giấu tôi về kế hoạch đó
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
ngoại ô
Trong cảnhthuộc về khu dân cư nằm bên ngoài thành phố lớn
He lives in a quiet suburban area
Anh ấy sống ở một khu ngoại ô yên tĩnh
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
sa thải
Trong cảnhchấm dứt hợp đồng lao động với một nhân viên
They decided to terminate him
Họ quyết định sa thải anh ấy
kết thúc
Trong cảnhlàm cho một việc gì đó dừng lại
We must terminate the project
Chúng ta phải kết thúc dự án này
cách thức
Trong cảnhcách để thực hiện một việc gì đó
She has a unique method of cooking
Cô ấy có cách nấu ăn độc đáo
phương pháp
một chuỗi các bước để đạt được kết quả
This method is very effective
Phương pháp này rất hiệu quả
đặc vụ
Trong cảnhngười làm việc cho cơ quan cảnh sát quốc gia để điều tra tội phạm
The special agent is investigating the case
Đặc vụ đang điều tra vụ án
đặc nhiệm
sĩ quan cảnh sát có nhiệm vụ cụ thể ở cấp độ cao
He serves as a special agent in the team
Anh ấy phục vụ với tư cách là đặc nhiệm trong đội
bạo lực
Trong cảnhsử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc hư hại
He was injured in a violent attack
Anh ấy bị thương trong một cuộc tấn công bạo lực
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
hóa học
Trong cảnhngành khoa học nghiên cứu về các chất và sự thay đổi của chúng
I have a chem exam today
Hôm nay tôi có bài thi môn hóa học
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đánh mạnh
Trong cảnhdùng lực tác động vào cái gì đó
He banged the table in anger
Anh ấy đập mạnh xuống bàn vì tức giận
tóc mái
phần tóc được cắt ngang trên trán
She has long bangs
Cô ấy để tóc mái dài
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với ai đó
They are having sex
Họ đang quan hệ tình dục
đập
va chạm vào cái gì đó một cách mạnh mẽ
Don't bang your head on the door
Đừng đập đầu vào cửa
nhà
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
I am going back to my pad
Tôi đang về nhà của mình
tiếng nổ
âm thanh lớn đột ngột
There was a loud bang
Có một tiếng nổ lớn
chuyến đi ngắn
Trong cảnhmột chuyến đi nghỉ ngơi hoặc trốn khỏi nơi nào đó
We are planning a weekend getaway
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi ngắn cuối tuần
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người khờ khạo hoặc ngu ngốc
He acted like a goon
Anh ta cư xử như một kẻ ngốc
bệnh tăng nhãn áp
Trong cảnhmột tình trạng bệnh về mắt nghiêm trọng có thể gây mù lòa
High pressure in the eye can lead to glaucoma
Áp lực cao trong mắt có thể dẫn đến bệnh tăng nhãn áp
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
đồng nghiệp
Trong cảnhngười cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
gã
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
người đàn ông
một người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
ủy quyền
Trong cảnhcho phép chính thức
The manager will authorize the payment
Người quản lý sẽ ủy quyền cho việc thanh toán
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
mù tạt dijon
Trong cảnhloại mù tạt vàng nhạt mịn có nguồn gốc từ Pháp
I put some dijon on my sandwich
Tôi cho một chút mù tạt dijon vào bánh mì của mình
nặng
Trong cảnhcó trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
nghiêm trọng
Trong cảnhrất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
thiết bị
Trong cảnhmột món đồ được thiết kế cho mục đích cụ thể
He bought a new electronic device
Anh ấy đã mua một thiết bị điện tử mới
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
nhấc
Trong cảnhdi chuyển một vật lên vị trí cao hơn
Can you lift this heavy box
Bạn có thể nhấc chiếc hộp nặng này không
cải thiện
làm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc hấp dẫn hơn
This paint will lift the look of the room
Lớp sơn này sẽ cải thiện diện mạo căn phòng
thang máy
thiết bị di chuyển người hoặc đồ vật lên xuống giữa các tầng trong tòa nhà
Take the lift to the tenth floor
Hãy đi thang máy lên tầng mười
đi nhờ
một chuyến đi miễn phí trên phương tiện
Could you give me a lift to work
Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến chỗ làm không
buổi chiều
Trong cảnhgiai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
giữ lời
Trong cảnhthực hiện những gì đã hứa với ai đó
You can trust her to come through
Bạn có thể tin cô ấy sẽ giữ lời
hiện ra
trở nên rõ ràng hoặc có thể nhìn thấy
The truth began to come through
Sự thật bắt đầu hiện rõ
đến
trở nên sẵn có hoặc được gửi tới
My test results finally came through
Kết quả kiểm tra của tôi cuối cùng đã tới
được duyệt
được hoàn thành hoặc chấp thuận thành công
His loan application came through
Đơn xin vay vốn của anh ấy đã được duyệt
đi vào
di chuyển vào một không gian từ bên ngoài
Please come through the front door
Vui lòng đi vào qua cửa trước
hỗ trợ
làm điều cần thiết để giúp đỡ ai đó
We needed help and they came through
Chúng tôi cần giúp đỡ và họ đã hỗ trợ
lách qua
di chuyển qua một không gian thường dùng làm cảnh báo
Make way and let me come through
Hãy tránh đường và để tôi lách qua
đi qua
di chuyển qua một địa điểm
We come through this town every year
Chúng tôi đi qua thị trấn này mỗi năm
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một nơi
Sunlight came through the window
Ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua cửa sổ
thành công
đạt được kết quả mong muốn
He really came through in the finals
Anh ấy thực sự đã thành công trong trận chung kết
vượt qua
sống sót sau một trải nghiệm khó khăn hoặc bệnh tật
She came through the surgery well
Cô ấy đã vượt qua ca phẫu thuật một cách suôn sẻ
cắm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
nhà máy
nơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
thực vật
sinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
mới nhất
Trong cảnhgần đây nhất hoặc mới nhất
I have the latest phone
Tôi có chiếc điện thoại mới nhất
muộn nhất
gần cuối của một khoảng thời gian
You must finish by Friday at the latest
Bạn phải hoàn thành trước thứ Sáu là muộn nhất
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
What is the latest news
Tin tức gần đây là gì
trễ
không đúng giờ
He is latest for the meeting
Anh ấy đến cuộc họp trễ
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
áo choàng
Trong cảnhmột loại quần áo dài rộng
He wore a silk robe
Anh ấy mặc một chiếc áo choàng lụa
hóa học
Trong cảnhngành nghiên cứu các chất và cách chúng biến đổi
She studies chemistry at university
Cô ấy học ngành hóa học tại trường đại học
sự thu hút
cảm giác kết nối tình cảm giữa hai người
They have great chemistry
Họ có sự thu hút lẫn nhau rất lớn
buộc
Trong cảnhgắn kết vật này vào vật kia
He hitched the horse to the post
Anh ấy buộc con ngựa vào cột
phim
một bộ phim hài lãng mạn của Mỹ năm 2005
I watched the movie Hitch last night
Tôi đã xem bộ phim Hitch tối qua
trở ngại
một vấn đề hoặc khó khăn nhỏ
The plan went ahead without a hitch
Kế hoạch đã diễn ra suôn sẻ không gặp trở ngại nào
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
nhiệm vụ
Trong cảnhvị trí hoặc công việc mà một người thực hiện trong tổ chức
She has an important role in the project
Cô ấy có một nhiệm vụ quan trọng trong dự án
vai diễn
nhân vật mà diễn viên thể hiện trong phim hoặc kịch
He has a lead role in the movie
Anh ấy có vai chính trong bộ phim
vai trò
chức năng hoặc trách nhiệm của ai đó trong một tình huống
Everyone has a role to play
Mọi người đều có một vai trò cần đảm nhận
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
hữu cơ
Trong cảnhcó nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật không sử dụng hóa chất
They sell organic vegetables
Họ bán rau hữu cơ
lễ tốt nghiệp
Trong cảnhsự kiện đánh dấu việc học sinh hoàn thành chương trình học
I wore a gown at my graduation
Tôi đã mặc áo choàng trong lễ tốt nghiệp của mình
sự tốt nghiệp
việc hoàn tất chương trình học tập tại trường
She is excited about her graduation
Cô ấy rất hào hứng về việc tốt nghiệp của mình
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
quản lý
Trong cảnhngười điều hành một doanh nghiệp hoặc đội nhóm
He is a successful manager
Anh ấy là một người quản lý thành công
giám sát
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm về một đội hoặc công việc kinh doanh
The manager oversees the daily work
Người giám sát theo dõi công việc hàng ngày
người đại diện
người quản lý sự nghiệp của một nghệ sĩ hoặc vận động viên
She is the manager of the famous singer
Cô ấy là người đại diện của ca sĩ nổi tiếng
độc ác
Trong cảnhrất tàn nhẫn hoặc xấu xa
The villain had a diabolical plan
Tên phản diện có một kế hoạch độc ác
thám tử
Trong cảnhngười tìm ra sự thật về một vụ phạm tội
The detective solved the case
Vị thám tử đã giải quyết vụ án
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng
There is an error in my homework
Có một lỗi trong bài tập về nhà của tôi
nghĩ
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
một ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
thà
Trong cảnhthích một thứ này hơn thứ khác
I would sooner stay home
Tôi thà ở nhà còn hơn
sớm hơn
trước thời điểm dự kiến
You should arrive sooner
Bạn nên đến sớm hơn
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I hope he comes sooner
Tôi hy vọng anh ấy đến sớm
nhanh hơn
tốn ít thời gian hơn trước
Please finish the work sooner
Làm ơn hoàn thành công việc nhanh hơn
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
sóng
Trong cảnhmột gờ chuyển động trên mặt nước hoặc trong không khí
Big waves crashed on the beach
Những con sóng lớn vỗ vào bãi biển
vẫy tay
đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
She waved to her friend
Cô ấy vẫy tay với bạn mình
lung lay
di chuyển qua lại nhiều lần
The trees waved in the wind
Những cái cây lung lay trong gió
phất
di chuyển vật gì đó qua lại trong không khí
He waved his flag
Anh ấy phất lá cờ của mình
cử chỉ vẫy
chuyển động đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
Give a wave to your teacher
Hãy vẫy tay chào thầy giáo của bạn
làn sóng
sự gia tăng đột ngột về sự phổ biến hoặc hoạt động của cái gì đó
A wave of protests started today
Một làn sóng biểu tình đã bắt đầu hôm nay
mỉa mai
Trong cảnhthể hiện sự khác biệt giữa điều mong đợi và điều thực tế xảy ra
It is ironic that she failed the test
Thật mỉa mai khi cô ấy trượt bài kiểm tra
trớ trêu
xảy ra theo cách ngược lại với những gì bạn mong đợi
It is ironic how things turned out
Thật trớ trêu khi mọi chuyện lại diễn ra như vậy