

Person Of Interest — Phần 3 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
749 từ
Cấp độ CEFR
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
giảm giá
Trong cảnhhạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho sẵn sàng để thực hiện một việc gì đó
We must prepare for the trip
Chúng ta phải chuẩn bị cho chuyến đi
nỗ lực
Trong cảnhhành động thử làm điều gì đó khó khăn
The team made an attempt to win
Cả đội đã nỗ lực để giành chiến thắng
cố gắng
nỗ lực thực hiện một việc gì đó
He made an attempt to finish the task
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành công việc
tàn bạo
Trong cảnhvô cùng độc ác hoặc không có lòng nhân từ
The dictator used brutal methods
Nhà độc tài đã sử dụng các phương pháp tàn bạo
khắc nghiệt
rất khó khăn hoặc khó chịu để giải quyết
The weather was brutal today
Thời tiết hôm nay rất khắc nghiệt
thẳng thắn
rất thành thật theo cách có thể làm tổn thương người khác
He gave me brutal feedback
Anh ấy đã đưa ra phản hồi rất thẳng thắn
làm tổn hại
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
thỏa hiệp
đạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
hành động quá sớm
Trong cảnhthực hiện điều gì đó trước thời điểm thích hợp
Do not jump the gun by announcing the news
Đừng hành động quá sớm bằng việc công bố tin tức này
lên kế hoạch
Trong cảnhchuẩn bị các dự định cho một công việc cụ thể
They designed a new strategy
Họ đã lên kế hoạch cho một chiến lược mới
thiết kế
lên kế hoạch và tạo ra một vật gì đó
He designed a new car
Anh ấy đã thiết kế một chiếc xe hơi mới
phác thảo
tạo ra hoặc vẽ bản vẽ cho một vật gì đó
She designed the dress herself
Cô ấy đã tự tay phác thảo chiếc váy đó
dự tính
có ý định hoặc mục đích khi tạo ra thứ gì đó
This tool is designed for beginners
Công cụ này được dự tính dành cho người mới bắt đầu
hoàn toàn
Trong cảnhmột cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
trong sạch
Trong cảnhkhông tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
sạch
không có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
mất bình tĩnh
Trong cảnhtrở nên rất tức giận hoặc khó chịu
He lost it when they lied to him
Anh ấy đã mất bình tĩnh khi họ nói dối anh ấy
lộn ngược
Trong cảnhvị trí phần trên chuyển xuống dưới
He hung the picture upside down
Anh ấy treo bức tranh bị lộn ngược
xáo trộn
tình trạng mất trật tự với các vật dụng bị dịch chuyển
The earthquake turned the room upside down
Trận động đất làm căn phòng trở nên xáo trộn
đảo lộn
với phần trên cùng nằm ở phía dưới
The boat turned upside down in the water
Con thuyền bị lật úp dưới nước
mặt trên
phần phía trên của một vật nào đó
Please turn the paper to the upside down
Vui lòng lật tờ giấy về phía mặt trên
cơ hội
Trong cảnhtình huống thuận lợi giúp bạn có thể làm điều gì đó
You have many opportunities to learn
Bạn có nhiều cơ hội để học hỏi
chống chính phủ
Trong cảnhcó tư tưởng hoặc hành động phản đối chính phủ
They joined an antigovernment protest
Họ đã tham gia một cuộc biểu tình chống chính phủ
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
then chốt
Trong cảnhrất quan trọng hoặc mang tính trung tâm
This discovery was pivotal to our research
Khám phá này là then chốt cho nghiên cứu của chúng tôi
phi lê
Trong cảnhlát thịt dày không xương thường là thịt bò
I ordered a beef filet for dinner
Tôi gọi món thịt bò phi lê cho bữa tối
nói
Trong cảnhthốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
kể
truyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
phân tán
Trong cảnhdi chuyển nhanh chóng theo các hướng khác nhau
The crowd scattered when it started to rain
Đám đông phân tán khi trời bắt đầu mưa
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
đoán xem
Trong cảnhcụm từ dùng để giới thiệu tin tức bất ngờ
Guess what I bought today
Đoán xem hôm nay tôi đã mua gì
biển kiểm soát
Trong cảnhtấm kim loại dẹt trên xe có chữ và số để nhận dạng
The police checked the license plate
Cảnh sát đã kiểm tra biển kiểm soát
biển số xe
tấm kim loại trên xe mang số đăng ký chính thức
The car has a new license plate
Chiếc xe có biển số mới
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
chính sách
Trong cảnhtập hợp các ý tưởng hoặc hành động của tổ chức
The government changed its education policy
Chính phủ đã thay đổi chính sách giáo dục
hợp đồng
văn bản quy định hoặc thỏa thuận chính thức
I read the insurance policy
Tôi đã đọc hợp đồng bảo hiểm
quy định
kế hoạch hoặc hướng hành động cụ thể
It is our policy to be on time
Theo quy định của chúng tôi là phải đúng giờ
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
chi nhánh
Trong cảnhmột phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
cánh tay
bộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
Trong cảnhtuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
khả năng
Trong cảnhnăng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the capability to lead the team
Cô ấy có khả năng lãnh đạo đội ngũ
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
công nghệ
Trong cảnhviệc ứng dụng kiến thức khoa học vào các mục đích thực tiễn
The company develops new technologies
Công ty phát triển các công nghệ mới
thiết bị
Trong cảnhcác phương pháp và máy móc khoa học được sử dụng cho mục đích thực tiễn
Modern technologies make life easier
Các thiết bị hiện đại giúp cuộc sống dễ dàng hơn
ngoài lề
Trong cảnhliên quan đến chủ đề chính nhưng không phải là trọng tâm
His comments were tangential to our discussion
Những bình luận của anh ấy nằm ngoài lề cuộc thảo luận của chúng ta
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
luật lệ
Trong cảnhcác quy định chính thức được nhà nước ban hành
This legislation covers all workers
Các luật lệ này áp dụng cho tất cả người lao động
đạo luật
bộ luật hoặc các quy tắc được chính phủ ban hành
The government passed new legislation
Chính phủ đã thông qua đạo luật mới
bánh mì kẹp
Trong cảnhmón ăn có miếng thịt đặt giữa ổ bánh mì
I ate a burger for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp vào bữa trưa
thịt bò băm
miếng thịt hình tròn dẹt dùng để làm bánh mì kẹp
The burger is made of beef
Miếng thịt được làm từ thịt bò
miếng chả
thức ăn hình tròn dẹt làm từ thịt hoặc rau củ
She fried the veggie burger
Cô ấy đã chiên miếng chả rau củ
bánh burger
món ăn tròn làm từ thịt hoặc rau trong bánh mì
That burger tastes delicious
Chiếc bánh burger đó ăn rất ngon
nhiệm kỳ
Trong cảnhkhoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
thuật ngữ
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
điều khoản
quy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
công ty ma
Trong cảnhcông ty không có hoạt động kinh doanh thực tế thường được dùng để che giấu hoạt động phi pháp
They used a shell corporation to hide money
Họ đã sử dụng một công ty ma để che giấu tiền
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
làm cho yêu mến
Trong cảnhkhiến ai đó thích hoặc yêu quý bạn
Her kindness endears her to everyone
Sự tử tế của cô ấy khiến mọi người yêu mến cô ấy
bước ra
Trong cảnhđi ra khỏi một nơi bằng cách đi bộ
He had to walk out of the room
Anh ấy phải bước ra khỏi phòng
bỏ đi
đột ngột rời bỏ ai đó hoặc việc gì đó
She decided to walk out on her family
Cô ấy quyết định bỏ rơi gia đình mình
rời khỏi
đột ngột rời đi khỏi một địa điểm hoặc tình huống
They walked out when the meeting got boring
Họ rời khỏi khi cuộc họp trở nên nhàm chán
bỏ về
rời đi đột ngột để thể hiện sự tức giận
The audience walked out during the performance
Khán giả bỏ về trong lúc biểu diễn
đình công
rời khỏi nơi làm việc để phản đối
Workers walked out to demand better pay
Công nhân đình công để đòi tăng lương
rút lui
đột ngột bỏ đi khỏi một sự kiện
He walked out early without saying goodbye
Anh ấy đột ngột rút lui mà không chào tạm biệt
báo
Trong cảnhấn phẩm in tin tức hàng ngày
I read the newspaper every morning
Tôi đọc báo mỗi sáng
vai trò lãnh đạo
Trong cảnhvị trí đứng đầu một tổ chức hoặc nhóm
Good leadership is important
Vai trò lãnh đạo tốt rất quan trọng
giới lãnh đạo
những người dẫn dắt một tổ chức hoặc quốc gia
The company leadership met today
Giới lãnh đạo công ty đã họp hôm nay
ban quản lý
nhóm người điều hành một tổ chức
Our leadership team is very supportive
Ban quản lý của chúng tôi rất ủng hộ
nhắc lại
Trong cảnhnói lại điều gì đó sau người khác
Please do not echo my words
Làm ơn đừng nhắc lại lời tôi
phản hồi
nói lại điều gì đó với ai đó
She echoed her support to the team
Cô ấy phản hồi sự ủng hộ của mình tới cả đội
tiếng vang
âm thanh bị lặp lại khi va chạm vào bề mặt
We heard an echo in the cave
Chúng tôi nghe thấy tiếng vang trong hang động
động lực
Trong cảnhthứ khuyến khích bạn làm điều gì đó
The bonus is a great incentive for the staff
Khoản tiền thưởng là động lực lớn cho nhân viên
phân công
Trong cảnhchỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
cá nhân
liên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
tác phẩm opera
Trong cảnhtác phẩm kịch tính có ca hát và âm nhạc
She enjoys listening to Italian opera
Cô ấy thích nghe nhạc opera Ý
vở opera
vở kịch mà ca sĩ trình diễn cùng âm nhạc
We saw a famous opera last night
Chúng tôi đã xem một vở opera nổi tiếng tối qua
nhắn tin
Trong cảnhgửi một tin nhắn văn bản ngắn qua điện thoại di động
Please send me an sms
Hãy gửi tin nhắn cho tôi
dẫn đến
Trong cảnhgây ra một kết quả hoặc sự kiện cụ thể
Careless driving can result in accidents
Lái xe bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
dự kiến
Trong cảnhđược mong đợi sẽ xảy ra hoặc đến nơi
The train is due at noon
Tàu dự kiến sẽ đến vào buổi trưa
đến hạn
cần được hoàn thành hoặc giao nộp đúng thời gian quy định
The project is due tomorrow
Dự án cần được nộp vào ngày mai
thẳng
chính xác theo một hướng cụ thể
We traveled due north
Chúng tôi đi thẳng về phía bắc
phí
số tiền bạn nợ cho tư cách thành viên hoặc nghĩa vụ
The membership fee is due
Phí thành viên đã đến hạn nộp
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
hiện thị
Trong cảnhhiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
thứ hạng
Trong cảnhvị trí trong danh sách cho thấy mức độ tốt hoặc quan trọng
The team has a high ranking
Đội bóng có thứ hạng cao
xếp hạng
sắp xếp mọi thứ theo một trật tự nhất định
I am ranking these books by size
Tôi đang xếp hạng những cuốn sách này theo kích thước
cấp cao
có vị trí quan trọng trong một tổ chức hoặc nhóm
She is a high ranking official
Cô ấy là một viên chức cấp cao
gần như
Trong cảnhhầu như trong mọi trường hợp
We are practically finished
Chúng tôi gần như đã hoàn thành
thực tế
gần như hoàn toàn
He is practically ready to go
Anh ấy thực tế đã sẵn sàng để đi
sự kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
The child screamed in terror
Đứa trẻ hét lên vì kinh hoàng
kẻ gây rối
người gây ra nỗi sợ hãi hoặc rắc rối
That boy is a terror at school
Cậu bé đó là kẻ gây rối ở trường
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
tiện nghi
Trong cảnhcác tính năng hữu ích hoặc dễ chịu tại một địa điểm
This hotel has many modern amenities
Khách sạn này có nhiều tiện nghi hiện đại
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
người giám sát
Trong cảnhngười quản lý công việc hoặc nhân viên khác
My supervisor is very helpful
Người giám sát của tôi rất hay giúp đỡ
thư điện tử
Trong cảnhthông điệp được gửi và nhận qua máy tính
I received an email today
Tôi đã nhận được một thư điện tử hôm nay
thông điệp được gửi điện tử qua internet
Check your email for updates
Hãy kiểm tra email của bạn để biết thông tin cập nhật
gửi email
hành động chuyển thư qua mạng internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu đó cho tôi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
duy trì
tiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
giới hạn
Trong cảnhđiểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn chế
Trong cảnhgiữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
bít tết
Trong cảnhmột lát thịt dày thường là thịt bò
I ordered a steak for dinner
Tôi gọi món bít tết cho bữa tối
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy