

Person Of Interest — Phần 3 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
690 từ
Cấp độ CEFR
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
một phần
Trong cảnhkhông hoàn toàn đầy đủ hoặc trọn vẹn
The eclipse was only partial
Nhật thực chỉ là một phần
ưa thích
có xu hướng thích một thứ gì đó hơn những thứ khác
I am very partial to chocolate
Tôi rất ưa thích sô cô la
cắn
Trong cảnhdùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
miếng
một lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
đón
Trong cảnhđến nơi để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will pick him up at the airport
Tôi sẽ đón anh ấy tại sân bay
câu chuyện
Trong cảnhmột mô tả về các sự kiện có thật hoặc tưởng tượng
She told me a long tale
Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện dài
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I have a meeting with my colleague
Tôi có cuộc họp với đồng nghiệp của mình
không may
Trong cảnhgặp vận rủi hoặc gây ra sự hối tiếc
It was an unfortunate accident
Đó là một tai nạn không may
thời điểm thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận lợi hoặc phù hợp cho việc gì đó
It is a good time to go home
Đây là thời điểm thích hợp để về nhà
thời gian vui vẻ
khoảng thời gian thú vị hoặc dễ chịu
We had a good time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
vui vẻ
trạng thái hạnh phúc hoặc thú vị
It was a good time for everyone
Đó là một khoảng thời gian vui vẻ cho mọi người
thích vui chơi
người tận hưởng các hoạt động xã hội
She is a good time girl
Cô ấy là người thích vui chơi
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thuyết phục
Trong cảnhcó khả năng làm cho ai đó đồng ý thực hiện việc gì đó
She gave a convincing reason to stay
Cô ấy đưa ra lý do thuyết phục để ở lại
đáng tin
có khả năng khiến người khác tin rằng điều gì đó là sự thật
He told a very convincing story
Anh ấy kể một câu chuyện rất đáng tin
ẩn nấp
Trong cảnhnấp ở một nơi kín đáo để quan sát
A shark lurks in the deep water
Một con cá mập ẩn nấp trong vùng nước sâu
ngứa
Trong cảnhcảm giác khó chịu trên da khiến bạn muốn gãi
I have an itchy arm
Cánh tay của tôi bị ngứa
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
sự kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
The child screamed in terror
Đứa trẻ hét lên vì kinh hoàng
kẻ gây rối
người gây ra nỗi sợ hãi hoặc rắc rối
That boy is a terror at school
Cậu bé đó là kẻ gây rối ở trường
ban đầu
Trong cảnhxảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
cải tiến
Trong cảnhlắp đặt thêm các bộ phận mới vào thiết bị hoặc cấu trúc đã có
We need to retrofit the old building with fire sprinklers
Chúng ta cần cải tiến tòa nhà cũ bằng cách lắp đặt hệ thống phun nước chữa cháy
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
riêng tư
thuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
quy trình tố tụng
Trong cảnhthủ tục pháp lý chính thức theo quy định của pháp luật
Everyone has the right to due process
Mọi người đều có quyền được hưởng quy trình tố tụng
tai nạn
Trong cảnhsự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
sự cố
sự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
công tố viên
Trong cảnhluật sư làm việc cho chính phủ để buộc tội người phạm tội
The prosecutor presented evidence in court
Công tố viên đã đưa ra bằng chứng tại tòa
bên buộc tội
luật sư cáo buộc ai đó phạm tội tại tòa án
The prosecutor asked the witness questions
Bên buộc tội đã đặt câu hỏi cho nhân chứng
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
bắt cóc
Trong cảnhbắt giữ ai đó trái phép bằng vũ lực
The criminal tried to kidnap the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
làm ngơ
Trong cảnhkhông nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
phớt lờ
cố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng
There is an error in my homework
Có một lỗi trong bài tập về nhà của tôi
tỷ lệ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó có thể xảy ra
The odds of winning are low
Tỷ lệ thắng là rất thấp
bất hòa
tình trạng xung đột hoặc không đồng ý
They are at odds over the plan
Họ bất hòa về kế hoạch đó
xác suất
khả năng xảy ra của một sự việc
What are the odds of rain today
Xác suất hôm nay có mưa là bao nhiêu
thông tin mới
Trong cảnhtin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
cập nhật
làm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
tự sao chép
Trong cảnhkhả năng tự tạo ra các bản sao của chính nó
Some computer viruses are self replicating
Một số loại vi-rút máy tính có khả năng tự sao chép
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
trễ
Trong cảnhkhông đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
ủng hộ
Trong cảnhdành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
chống lại
Trong cảnhđối kháng hoặc chiến đấu với một cá nhân hoặc sự việc
They decided to go up against the new policy
Họ quyết định chống lại chính sách mới
đối đầu
cạnh tranh hoặc chiến đấu với một ai đó
We will go up against the best team
Chúng ta sẽ đối đầu với đội mạnh nhất
đấu tranh
tham gia vào cuộc cạnh tranh hoặc xung đột
She will go up against her rival
Cô ấy sẽ đấu tranh với đối thủ của mình
hoàn toàn
Trong cảnhkhông pha tạp hoặc tuyệt đối
It was pure luck
Đó là sự may mắn hoàn toàn
nguyên chất
Trong cảnhkhông chứa các chất khác hoặc tạp chất
This ring is made of pure gold
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất
tinh khiết
không bị trộn lẫn với thứ khác
This is pure water
Đây là nước tinh khiết
phương án dự phòng
Trong cảnhmột kế hoạch thay thế để sử dụng nếu kế hoạch đầu tiên thất bại
We need a plan b in case the original fails
Chúng ta cần một phương án dự phòng trong trường hợp kế hoạch ban đầu thất bại
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
độc đáo
Trong cảnhlà cái duy nhất thuộc loại đó
Each person has a unique personality
Mỗi người đều có một cá tính độc đáo
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
giảm tốc độ
Trong cảnhdi chuyển hoặc xảy ra chậm hơn
Please slow down the car
Vui lòng giảm tốc độ xe lại
giảm nhịp độ
bắt đầu làm điều gì đó với tốc độ chậm hơn hoặc ít năng lượng hơn
You should slow down your work
Bạn nên giảm nhịp độ công việc
xesi
Trong cảnhmột kim loại mềm màu vàng bạc được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử
Cesium is used in atomic clocks
Xesi được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử
chuyển đổi
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
cải thiện
làm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
quay đầu
thay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
đang xem xét
Trong cảnhđang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
đơn giản
Trong cảnhdễ hiểu hoặc dễ thực hiện
The process is quite straightforward
Quy trình này khá đơn giản
thẳng thắn
nói sự thật một cách trực tiếp
He is a straightforward person
Anh ấy là một người thẳng thắn
chỗ ở
Trong cảnhnơi để sống hoặc lưu trú
We need to find accommodation
Chúng tôi cần tìm chỗ ở
thỏa thuận
sự đồng thuận hoặc giải quyết giữa mọi người
They reached an accommodation
Họ đã đạt được một thỏa thuận
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
cảnh giác
Trong cảnhcẩn thận với những nguy hiểm
Beware of the dog
Hãy cảnh giác với con chó
an ninh quốc gia
Trong cảnhsự bảo vệ một đất nước và người dân khỏi các mối đe dọa
National security is our priority
An ninh quốc gia là ưu tiên của chúng ta
an toàn quốc gia
Trong cảnhsự an toàn của một đất nước khỏi các tác hại
National security is important for everyone
An toàn quốc gia quan trọng đối với mọi người
an ninh quốc phòng
sự bảo vệ một đất nước khỏi các mối đe dọa
The government ensures national security
Chính phủ đảm bảo an ninh quốc phòng
sự thống trị
Trong cảnhquyền lực hoặc quyền kiểm soát đối với người khác
They fight for world domination
Họ chiến đấu vì sự thống trị thế giới
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
tưởng tượng
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
hình dung
tạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
dọn dẹp
Trong cảnhhành động làm cho một nơi nào đó trở nên gọn gàng
We finished the cleanup after the party
Chúng tôi đã hoàn thành việc dọn dẹp sau bữa tiệc
người đánh thứ tư
vị trí đánh bóng thứ tư trong thứ tự đánh bóng môn bóng chày
He is batting cleanup today
Anh ấy đánh vị trí thứ tư hôm nay
thưa bà
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho phụ nữ trong hoàn cảnh trang trọng
May I help you ma'am
Tôi có thể giúp gì cho bà không
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
người hâm mộ cuồng nhiệt
Trong cảnhmột người hâm mộ rất nhiệt tình của một ban nhạc hoặc người nổi tiếng
She is a dedicated groupie of that band
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc đó
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
ngựa con
Trong cảnhcon ngựa nhỏ mới sinh
The foal stays close to its mother
Ngựa con luôn ở gần mẹ của nó
sinh con
hành động ngựa mẹ đẻ con
The mare will foal soon
Ngựa mẹ sắp sinh con
tuổi trẻ
Trong cảnhgiai đoạn cuộc đời khi một người còn trẻ
Enjoy your youth
Hãy tận hưởng tuổi trẻ của bạn
giới trẻ
những người đang ở độ tuổi thanh niên
This movie appeals to the youth
Bộ phim này thu hút giới trẻ
thanh niên
một người trẻ tuổi đặc biệt là nam giới
The youth was caught stealing
Người thanh niên đó bị bắt vì tội trộm cắp
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
người sáng tạo
Trong cảnhngười tạo ra một vật gì đó
He is the creator of this game
Anh ấy là người sáng tạo ra trò chơi này
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
sự kết án
Trong cảnhquyết định chính thức tại tòa án rằng ai đó có tội
The defendant has a previous criminal conviction
Bị cáo có một tiền án hình sự trước đó
niềm tin
ý kiến hoặc đức tin vững chắc
She has a deep conviction in her faith
Cô ấy có niềm tin sâu sắc vào đức tin của mình
sáng suốt
Trong cảnhkhả năng hiểu rõ bản chất của một tình huống
She has great insight into the problem
Cô ấy có cái nhìn rất sáng suốt về vấn đề này
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
rau quả
Trong cảnhloại thực vật được con người sử dụng làm thức ăn
She grows many vegetables in the garden
Cô ấy trồng nhiều rau quả trong vườn
người thực vật
tình trạng tổn thương não nghiêm trọng không thể suy nghĩ hay cử động
The accident left him a vegetable
Vụ tai nạn khiến anh ấy trở thành người thực vật
rau củ
một loại cây hoặc bộ phận của cây được con người ăn như thực phẩm
Vegetables are good for health
Rau củ rất tốt cho sức khỏe
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
ngồi ghế trước
Trong cảnhngồi ở vị trí ghế ngay cạnh người điều khiển phương tiện
She wants to ride shotgun today
Cô ấy muốn ngồi ghế trước hôm nay
ngồi ghế phụ
ngồi ở vị trí ghế hành khách phía trước của xe
I will ride shotgun on this trip
Tôi sẽ ngồi ghế phụ trong chuyến đi này
ngồi cạnh tài xế
ngồi ở vị trí ghế khách ngay bên cạnh người lái xe
My brother loves to ride shotgun
Anh trai tôi rất thích ngồi cạnh tài xế
rét buốt
Trong cảnhrất lạnh
It is freezing outside
Ngoài trời đang rất rét buốt
đậu
Trong cảnhđạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
vượt qua
di chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
trẻ con
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
đùa
nói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc