

Person Of Interest — Phần 3 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
677 từ
Cấp độ CEFR
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
đảm bảo
Trong cảnhlàm cho điều gì đó trở nên chắc chắn
I can assure you that the train will be on time
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng tàu sẽ đến đúng giờ
trấn an
Trong cảnhnói với ai đó điều gì là thật để họ cảm thấy yên tâm
She assured me that everything would be okay
Cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi
thay mặt
Trong cảnhhành động hoặc lên tiếng thay cho người khác
He represents our company at the meeting
Anh ấy thay mặt công ty chúng tôi tại buổi họp
đại diện
mang ý nghĩa hoặc biểu tượng cho một cái gì đó
The color red represents danger
Màu đỏ tượng trưng cho sự nguy hiểm
tượng trưng
là dấu hiệu hoặc biểu tượng của một sự vật
This statue represents freedom
Bức tượng này tượng trưng cho sự tự do
mối nguy hiểm
Trong cảnhthứ có thể gây tổn hại
Smoking is a hazard to your health
Hút thuốc là một mối nguy hiểm cho sức khỏe của bạn
đánh cược
làm điều gì đó bao gồm sự rủi ro
He decided to hazard his career for the project
Anh ấy quyết định đánh cược sự nghiệp của mình cho dự án đó
đèn cảnh báo
đèn nhấp nháy trên xe để cảnh báo người lái khác
He turned on the hazard lights when the car broke down
Anh ấy bật đèn cảnh báo khi chiếc xe bị hỏng
nhô ra
Trong cảnhphần chìa ra bên ngoài của một vật thể
The branch sticks out from the tree
Cành cây nhô ra từ thân cây
nổi bật
dễ dàng nhận thấy giữa những thứ khác
His red shirt makes him stick out
Chiếc áo đỏ làm anh ấy trở nên nổi bật
kiên trì
tiếp tục làm điều khó khăn cho đến khi hoàn thành
I will stick out this job until the end
Tôi sẽ kiên trì làm công việc này đến cùng
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
công khai thông tin
Trong cảnhđăng tải công khai thông tin cá nhân của người khác lên mạng mà không được phép
She was doxxed online
Cô ấy đã bị công khai thông tin cá nhân trên mạng
tiết lộ danh tính
Trong cảnhchia sẻ thông tin cá nhân của một người lên mạng mà không có sự đồng ý
They tried to dox him
Họ đã cố gắng tiết lộ danh tính của anh ta trên mạng
làm chứng
Trong cảnhđưa ra tuyên bố chính thức về những gì bạn đã thấy hoặc biết
The witness will testify in court
Nhân chứng sẽ làm chứng tại tòa án
gián điệp
Trong cảnhhành động bí mật thu thập thông tin mật
The movie is about industrial espionage
Bộ phim nói về hoạt động gián điệp công nghiệp
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
đồng hồ
Trong cảnhmột thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
ghi thời gian
đo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
để ý
nhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
mật danh
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ dùng để chỉ bí mật một người nơi chốn hoặc sự vật
The project has a secret code name
Dự án có một mật danh bí mật
bí danh
tên gọi bí mật được dùng thay cho tên thật
He used a code name during the mission
Anh ấy đã dùng một bí danh trong suốt nhiệm vụ
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
can thiệp
Trong cảnhtham gia vào công việc không phải của mình
Do not meddle in my business
Đừng can thiệp vào công việc của tôi
xía vào
cố gắng thay đổi những thứ không liên quan đến mình
She is always meddling with my personal life
Cô ấy lúc nào cũng xía vào cuộc sống cá nhân của tôi
kịch tính
Trong cảnhhành vi quá xúc động hoặc ra vẻ sân khấu
She used histrionics to get attention
Cô ấy dùng vẻ kịch tính để gây chú ý
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
những gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
người điên
Trong cảnhmột người có hành vi rất kỳ lạ hoặc điên rồ
Stay away from that nutjob
Tránh xa tên điên đó ra
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
phát hành
đưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
vòng
Trong cảnhmột vòng hoàn chỉnh quanh đường đua
He finished the final lap
Anh ấy đã hoàn thành vòng cuối
đùi
phần bề mặt phía trên chân khi bạn đang ngồi
The cat is sleeping on my lap
Con mèo đang ngủ trên đùi tôi
ảo giác
thứ gì đó trông có vẻ thật nhưng không phải vậy
The oasis was just a lap
Ốc đảo đó chỉ là một ảo giác
vỗ
chuyển động tạo ra tiếng nước vỗ nhẹ vào bề mặt
The waves lap against the shore
Những con sóng vỗ vào bờ
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
liên quan đến
Trong cảnhcó mối liên hệ hoặc dính dáng đến một sự việc nào đó
These laws pertain to all citizens
Những luật lệ này liên quan đến mọi công dân
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
chạy quanh
Trong cảnhdi chuyển xung quanh một cách nhanh chóng hoặc bận rộn
The children are running around the park
Những đứa trẻ đang chạy quanh công viên
lĩnh vực
Trong cảnhmột phạm vi hoặc khu vực mà ai đó có chuyên môn hoặc chịu trách nhiệm
Science is his domain of expertise
Khoa học là lĩnh vực chuyên môn của anh ấy
lãnh địa
một vùng hoặc khu vực mà ai đó cai trị hoặc kiểm soát
The king expanded his domain
Nhà vua đã mở rộng lãnh địa của mình
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
phát trực tuyến
Trong cảnhtruyền phát nội dung video hoặc âm thanh qua internet
We watch the game via stream
Chúng tôi xem trận đấu qua phát trực tuyến
dòng
sự di chuyển liên tục của một thứ gì đó
A stream of people walked by
Một dòng người đi ngang qua
suối
con sông nhỏ chảy trong tự nhiên
The stream flows through the forest
Con suối chảy qua khu rừng
lô hàng
Trong cảnhhàng hóa được gửi từ nơi này đến nơi khác
The shipment will arrive tomorrow
Lô hàng sẽ đến vào ngày mai
gõ nhẹ
Trong cảnhđập vào thứ gì đó một cách nhẹ nhàng và liên tục
He tapped on the door
Anh ấy gõ nhẹ vào cửa
nhảy tap
một loại hình khiêu vũ dùng giày đặc biệt để tạo âm thanh
She loves to tap dance
Cô ấy thích nhảy tap
vòi nước
thiết bị kiểm soát dòng chảy của nước từ đường ống
Please turn off the tap
Làm ơn hãy tắt vòi nước
nghe lén
bí mật nghe các cuộc gọi điện thoại riêng tư của người khác
The police tapped his phone
Cảnh sát đã nghe lén điện thoại của anh ấy
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
báo chí
Trong cảnhcác tổ chức thu thập và đưa tin tức
The media reported the event
Báo chí đã đưa tin về sự kiện đó
phương tiện truyền thông
các phương thức con người chia sẻ tin tức và thông tin
Social media connects people
Phương tiện truyền thông xã hội kết nối mọi người
một nửa
một trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
We divided the cake into media
Chúng tôi chia chiếc bánh thành hai phần bằng nhau
tất dài
lớp vải ôm sát bao phủ bàn chân và cẳng chân
She bought a pair of media
Cô ấy đã mua một đôi tất dài
kiểu Orwell
Trong cảnhgợi nhớ đến một xã hội chuyên chế và độc tài
The surveillance was truly orwellian
Sự giám sát đó thực sự mang tính chuyên chế
chiến thuật
Trong cảnhphương pháp đã lên kế hoạch để đạt được mục tiêu
We need a new tactic to win
Chúng ta cần một chiến thuật mới để giành chiến thắng
là một phần của
Trong cảnhthuộc về một nhóm hoặc tổ chức
She is part of the team
Cô ấy là một phần của nhóm
máy chủ
Trong cảnhthiết bị mạnh mẽ cung cấp dữ liệu cho các máy tính khác
The server is down
Máy chủ đang bị hỏng
người phục vụ
Trong cảnhngười mang đồ ăn và thức uống cho khách hàng tại nhà hàng
The server brought our food
Người phục vụ mang đồ ăn đến cho chúng tôi
hòa bình
Trong cảnhtình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
bình yên
trạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hô hấp
Trong cảnhhành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
hít thở
quá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
quét
Trong cảnhlàm sạch bề mặt bằng chổi
She will sweep the kitchen floor
Cô ấy sẽ quét sàn bếp
quật ngã
khiến ai đó ngã đột ngột
The strong wind swept him off his feet
Cơn gió mạnh đã quật ngã anh ấy
xổ số
một hình thức cá cược mua vé để trúng giải
They bought tickets for the local sweep
Họ đã mua vé cho buổi xổ số địa phương
lướt qua
di chuyển nhanh và mạnh qua một bề mặt
The storm swept across the city
Cơn bão đã lướt qua thành phố
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
ngắn gọn
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian ngắn
We had a brief meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp ngắn
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin quan trọng
The manager briefed the team
Người quản lý đã thông báo cho cả đội
bản tóm tắt
một tuyên bố ngắn bằng văn bản hoặc lời nói
He wrote a brief of the case
Anh ấy đã viết một bản tóm tắt về vụ việc
quần lót
một loại quần lót nam ôm sát
He bought a pack of briefs
Anh ấy đã mua một gói quần lót
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
thỏa thuận
Trong cảnhsự đồng thuận giữa hai người hoặc nhóm
We made a bargain to help each other
Chúng tôi đã có một thỏa thuận giúp đỡ lẫn nhau
món hời
vật được mua với giá thấp hơn giá thông thường
This coat was a real bargain
Chiếc áo khoác này thực sự là một món hời
hy vọng
mong đợi điều gì đó xảy ra đặc biệt là điều tốt
I did not bargain for such a delay
Tôi đã không mong đợi sự chậm trễ như vậy
thương lượng
thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận
They bargained for a lower price
Họ đã thương lượng để có mức giá thấp hơn
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
tiến hành
Trong cảnhthực hiện hoặc hoàn thành một nhiệm vụ
They carried out the experiment
Họ đã tiến hành thí nghiệm
thực hiện
làm hoặc hoàn thành một công việc
We will carry out the plan
Chúng tôi sẽ thực hiện kế hoạch
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
an toàn
Trong cảnhtheo cách tránh được tổn hại hoặc rủi ro
Please arrive safely
Hãy đến nơi an toàn
cúp điện
Trong cảnhkhoảng thời gian không có điện sử dụng
We had a blackout last night
Chúng tôi bị cúp điện tối qua
ngất xỉu
trạng thái mất ý thức đột ngột
The athlete had a sudden blackout
Vận động viên bị ngất xỉu đột ngột
mất điện
tình trạng gián đoạn cung cấp điện
The storm caused a total blackout
Cơn bão gây ra tình trạng mất điện toàn bộ
ngưng trệ
khoảng thời gian mọi hoạt động bị đình chỉ
The government ordered a media blackout
Chính phủ ra lệnh ngưng trệ truyền thông
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc dáng vẻ giống cái gì đó
It looks like rain
Trời trông như sắp mưa
có vẻ
dường như đang ở trong một trạng thái nhất định
She looks like she is tired
Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
He looks like his father
Anh ấy trông giống bố của mình
dường như
có cảm giác là một việc gì đó sắp xảy ra
It looks like a good idea
Nó dường như là một ý kiến hay
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like it will rain
Có vẻ trời sắp mưa
nhận ra
Trong cảnhbiết và nhớ một người hoặc vật đã từng thấy trước đây
I did not recognize him
Tôi đã không nhận ra anh ấy
công nhận
chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc quan trọng
We recognize your hard work
Chúng tôi công nhận sự chăm chỉ của bạn
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
cần kíp
Trong cảnhcảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
tuyệt vọng
cảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
lây bệnh
Trong cảnhtruyền vi khuẩn có hại sang cho ai đó hoặc thứ gì đó
Do not let him infect you with a cold
Đừng để anh ấy lây bệnh cảm cho bạn
nhiễm khuẩn
làm cho một vật chứa mầm bệnh hoặc thứ gây hại
The virus can infect the water supply
Vi-rút có thể làm nhiễm bẩn nguồn nước
dài hơi
Trong cảnhsử dụng quá nhiều từ ngữ để diễn đạt điều gì đó
The report is very long winded
Bản báo cáo này rất dài hơi
dài dòng
nói hoặc viết một cách quá chi tiết và kéo dài
His speech was long winded
Bài phát biểu của anh ấy thật dài dòng
lan man
dùng quá nhiều từ ngữ để thể hiện một ý tưởng
He gave a long winded explanation
Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích lan man
bom
Trong cảnhmột thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
thất bại
làm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
bò
Trong cảnhdi chuyển chậm chạp bằng bàn tay và đầu gối
The baby started to crawl across the floor
Em bé bắt đầu bò trên sàn nhà
nhậu tăng hai
một sự kiện xã hội mà mọi người ghé thăm nhiều quán bar trong một đêm
We went on a pub crawl last night
Chúng tôi đã đi nhậu ở nhiều quán tối qua
di chuyển chậm
di chuyển với tốc độ rất chậm
Traffic began to crawl during the rush hour
Giao thông bắt đầu di chuyển chậm trong giờ cao điểm
theo thời gian
Trong cảnhsau một khoảng thời gian dài
Things will get better in time
Mọi thứ sẽ tốt hơn theo thời gian
kịp lúc
đủ sớm để không bị trễ
I arrived in time for the meeting
Tôi đã đến kịp lúc cho cuộc họp
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
hàng
Trong cảnhmột đường gồm người hoặc vật xếp cạnh nhau
Please sit in the front row
Vui lòng ngồi ở hàng ghế đầu
cuộc cãi vã
một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng ồn ào
They had a big row
Họ đã có một cuộc cãi vã lớn
chuỗi
một loạt các sự kiện xảy ra liên tiếp nhau
We had three wins in a row
Chúng tôi đã có ba trận thắng liên tiếp
chèo thuyền
di chuyển thuyền trên nước bằng mái chèo
He knows how to row a boat
Anh ấy biết cách chèo thuyền
tìm kiếm
Trong cảnhsử dụng máy tính để tìm thông tin
I search for information online
Tôi tìm kiếm thông tin trực tuyến
động cơ
thiết bị cung cấp sức mạnh cho xe cộ hoặc máy móc
The car engine is very powerful
Động cơ xe hơi rất mạnh
công cụ tìm kiếm
chương trình giúp bạn tìm thông tin trên internet
Google is a popular search engine
Google là một công cụ tìm kiếm phổ biến
công cụ tìm kiếm
chương trình máy tính giúp tìm kiếm thông tin trên mạng
Many search engines help users find data
Nhiều công cụ tìm kiếm giúp người dùng tìm dữ liệu
truyền
Trong cảnhgửi thông tin thông qua thiết bị điện tử
The radio transmits signals to our houses
Đài phát thanh truyền tín hiệu đến nhà chúng ta
lây
truyền bệnh từ người hoặc động vật này sang người hoặc động vật khác
Mosquitoes can transmit malaria
Muỗi có thể truyền bệnh sốt rét
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
liên đới
Trong cảnhcho thấy ai đó có liên quan đến một vụ phạm tội
His statement will implicate his partner
Lời khai của anh ta sẽ khiến đối tác liên đới
dính líu
cho thấy ai đó có liên quan đến một việc gì đó
The evidence continues to implicate him
Bằng chứng tiếp tục cho thấy anh ta dính líu
vướng vào
cho thấy ai đó là một phần của sự việc nhất là tội ác
The clues implicate him in the robbery
Các manh mối cho thấy anh ta vướng vào vụ cướp