

Person Of Interest — Phần 4 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
686 từ
Cấp độ CEFR
đáng ngạc nhiên
Trong cảnhtheo cách gây ra sự ngạc nhiên
She was surprisingly calm
Cô ấy đã bình tĩnh một cách đáng ngạc nhiên
cố định
Trong cảnhbuộc chặt thứ gì đó để nó không thể mở ra được
He locked the gate securely
Anh ấy đã cố định cánh cổng chắc chắn
giam giữ
để ai đó ở một nơi mà họ không thể rời đi
The criminal was locked in a cell
Tội phạm bị giam trong phòng giam
khóa
làm cho cửa hoặc vật chứa trở nên an toàn bằng ổ khóa
I locked the front door
Tôi đã khóa cửa trước
bị khóa
được đóng chặt bằng thiết bị cần chìa khóa để mở
The safe remained locked
Két sắt vẫn bị khóa
phức tạp
Trong cảnhcó nhiều phần và khó hiểu
The situation is quite complex
Tình hình khá phức tạp
mặc cảm
một nhóm các ý tưởng hoặc cảm xúc về bản thân
He has a superiority complex
Anh ấy có mặc cảm tự tôn
khu phức hợp
một nhóm các tòa nhà gần nhau
The sports complex is very large
Khu phức hợp thể thao rất lớn
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
cân nhắc
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
đi cùng
Trong cảnhtham gia vào việc gì đó mà không cần thực hiện nhiệm vụ cụ thể
He was just along for the ride during the project
Anh ấy chỉ đi cùng cho biết trong dự án này
tham gia
góp mặt trong một hoạt động mà không đóng vai trò chính
I joined the trip just along for the ride
Tôi tham gia chuyến đi chỉ để góp mặt cho vui
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
thuật toán
Trong cảnhtập hợp các bước để giải quyết vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ
He learned to write an algorithm
Anh ấy đã học viết một thuật toán
quy trình
các bước tuần tự để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành công việc
The computer follows this algorithm
Máy tính tuân theo quy trình này
thẳng thắn
Trong cảnhtrung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
hồng ngoại
Trong cảnhmột loại ánh sáng mà mắt người không thể nhìn thấy
The remote control uses infrared light
Điều khiển từ xa sử dụng tia hồng ngoại
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
dọn đi
Trong cảnhngừng sống tại một nơi nào đó
I have to move out of this apartment today
Tôi phải dọn đi khỏi căn hộ này hôm nay
di chuyển
rời khỏi một vị trí hoặc bắt đầu tiến về phía trước
The soldiers will move out at dawn
Những người lính sẽ di chuyển vào lúc bình minh
dọn đi
rời khỏi nơi bạn đã từng sinh sống
I will move out next month
Tôi sẽ dọn đi vào tháng tới
dọn đi
rời khỏi ngôi nhà hiện tại để đến sống ở nơi khác
He will move out next week
Anh ấy sẽ dọn đi vào tuần tới
bài diễn thuyết giận dữ
Trong cảnhmột bài phát biểu dài thể hiện sự tức giận để chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó
He went on a long rant about the bad service
Anh ấy đã có một bài phàn nàn dài về dịch vụ tồi tệ
nạp điện
Trong cảnhcung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
khắp
Trong cảnhbao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
sự cảnh giác
Trong cảnhchú ý cẩn thận để phát hiện nguy hiểm
The security guard kept a state of constant vigilance
Người bảo vệ luôn giữ sự cảnh giác cao độ
tòa tháp Willis
Trong cảnhmột tòa nhà cao chọc trời nổi tiếng tại Chicago
I want to visit the Willis Tower
Tôi muốn ghé thăm tòa tháp Willis
bộ giải điều chế
Trong cảnhthiết bị chuyển đổi tín hiệu trở lại dạng ban đầu
The demodulator recovers the data signal
Bộ giải điều chế khôi phục tín hiệu dữ liệu
giáng chức
Trong cảnhsự chuyển sang một vị trí thấp hơn hoặc ít quan trọng hơn
He accepted a step down in his career
Anh ấy đã chấp nhận một bước lùi trong sự nghiệp
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cái gì đó thấp hơn hoặc nhỏ hơn
We need to step down the production speed
Chúng ta cần giảm tốc độ sản xuất
từ chức
rời bỏ công việc hoặc vị trí quan trọng
The director decided to step down
Giám đốc đã quyết định từ chức
bộ điều khiển
Trong cảnhcác bộ phận được sử dụng để vận hành một cỗ máy
Use the controls to start the machine
Hãy sử dụng các bộ phận điều khiển để khởi động máy
nút điều khiển
các nút hoặc công tắc dùng để vận hành thiết bị
Adjust the volume with these controls
Điều chỉnh âm lượng bằng các nút này
kiểm soát
có quyền lực hoặc khả năng quản lý một việc gì đó
She controls the whole team
Cô ấy kiểm soát cả đội ngũ
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
đang đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
phản đối
nói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
hy sinh
Trong cảnhtừ bỏ điều gì đó có giá trị vì một mục đích
She sacrificed her career for her family
Cô ấy đã hy sinh sự nghiệp vì gia đình
hiến tế
giết người hoặc động vật để cúng tế cho thần linh
The ancient people sacrificed animals
Người xưa đã hiến tế động vật
đánh đổi
từ bỏ một thứ quan trọng để đạt được kết quả khác
He sacrificed his sleep to study hard
Anh ấy đã đánh đổi giấc ngủ để học tập chăm chỉ
vật hiến tế
một thứ được từ bỏ vì lý do cao cả hơn
Her hard work was a great sacrifice
Sự chăm chỉ của cô ấy là một vật hiến tế lớn
quan trọng
Trong cảnhcực kỳ quan trọng và cần thiết
It is crucial to finish this task
Việc hoàn thành nhiệm vụ này là rất quan trọng
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
trào dâng
Trong cảnhdi chuyển đột ngột và mạnh mẽ
The water surged over the banks
Nước trào dâng qua các bờ sông
sự gia tăng
Trong cảnhsự tăng lên mạnh mẽ và bất ngờ của một thứ gì đó
There was a surge in energy prices
Có một sự gia tăng giá năng lượng đột ngột
không trung thành
Trong cảnhkhông giữ lòng trung thành hoặc đáng tin cậy với ai đó hoặc điều gì đó
He was disloyal to his company
Anh ấy đã không trung thành với công ty của mình
bản thiết kế
Trong cảnhbản kế hoạch chi tiết cho một thứ gì đó
They created detailed blueprints for the new house
Họ đã tạo ra các bản thiết kế chi tiết cho ngôi nhà mới
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người cư xử ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a jackass
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
đồ tồi
một người có tính cách khó chịu hoặc phiền phức
Stop acting like a jackass
Đừng cư xử như một đồ tồi nữa
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự hoặc khiếm nhã
He made a crude remark
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét thô lỗ
thô sơ
chưa được xử lý hoặc tinh chế
They found crude oil underground
Họ đã tìm thấy dầu thô dưới lòng đất
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
căn hộ tầng áp mái
Trong cảnhcăn hộ cao cấp nằm ở tầng cao nhất của một tòa nhà
He lives in a luxury penthouse
Anh ấy sống trong một căn hộ tầng áp mái sang trọng
căn hộ sang trọng
căn hộ đắt tiền nằm trên đỉnh của một tòa nhà
The penthouse has a great view
Căn hộ sang trọng này có tầm nhìn tuyệt vời
thật sự
Trong cảnhtheo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
chân thành
theo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
câu hỏi
Trong cảnhmột cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
nhìn xem ai
Trong cảnhchú ý đến một người hoặc vật nào đó
Look who is here
Nhìn xem ai đang ở đây
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
vượt qua
Trong cảnhxoay sở để tiếp tục cho đến khi kết thúc một việc gì đó
We have to make it through the long night
Chúng ta phải vượt qua đêm dài này
vượt qua
xoay sở để thoát khỏi một tình huống khó khăn
They will make it through the storm
Họ sẽ vượt qua cơn bão
hoàn thành
xoay sở để kết thúc một công việc hoặc trải nghiệm khó khăn
I hope to make it through the final exam
Tôi hy vọng sẽ hoàn thành kỳ thi cuối kỳ
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
tối cao
Trong cảnhcó vị thế hoặc cấp độ cao nhất
The president has supreme authority
Tổng thống có quyền lực tối cao
thập cẩm
một loại pizza với nhiều nguyên liệu khác nhau
I ordered a supreme pizza for dinner
Tôi đã gọi một chiếc pizza thập cẩm cho bữa tối
cực độ
Trong cảnhvượt quá mức bình thường hoặc rất lớn
He takes ultra precautions for safety
Anh ấy thực hiện các biện pháp phòng ngừa cực độ để đảm bảo an toàn
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
They returned from the meeting empty handed
Họ trở về từ cuộc họp mà không đạt được kết quả gì
tay không
đi dự tiệc mà không mang theo quà
I felt bad arriving empty handed
Tôi cảm thấy ngại khi đến nơi mà tay không
tay không
không cầm nắm bất cứ vật gì trên tay
He stood there empty handed
Anh ấy đứng đó với đôi tay không
tay không
không mang theo đồ đạc gì
We walked home empty handed
Chúng tôi đi bộ về nhà mà không mang theo gì
tay không
không mang theo bất cứ thứ gì trên tay
He arrived empty handed at the party
Anh ấy đến bữa tiệc với hai bàn tay trắng
cách ly
Trong cảnhbị giữ tách biệt khỏi người khác để ngăn chặn bệnh tật
The patient was quarantined for two weeks
Bệnh nhân đã bị cách ly trong hai tuần
đáng kể
Trong cảnhlớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
nghiêm túc
không cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
người hỗ trợ bí mật
Trong cảnhngười làm việc trong nhóm nhưng bí mật giúp đỡ nhóm khác
We had an inside man at the company
Chúng tôi có một người hỗ trợ bí mật tại công ty
người mật báo
người làm việc trong tổ chức và bí mật cung cấp thông tin cho nhóm khác
He was the inside man for the police
Anh ta là người mật báo cho cảnh sát
điệp viên
người làm việc cho một tổ chức nhưng bí mật giúp đỡ đối thủ
The inside man leaked our plans
Điệp viên đó đã làm lộ kế hoạch của chúng tôi
gián điệp
người làm việc bí mật bên trong một tổ chức
The company caught the inside man
Công ty đã bắt được tên gián điệp đó
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
không thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
bị ẩn
Trong cảnhđược giấu đi không để bị nhìn thấy
The key was hidden in the drawer
Chìa khóa được giấu trong ngăn kéo
bí mật
không được người khác biết đến hoặc nhìn thấy
He has a hidden talent for music
Anh ấy có một tài năng âm nhạc bí ẩn
mong đợi
Trong cảnhcảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
muối
Trong cảnhmột loại khoáng chất dùng để nêm nếm thức ăn
Pass me the salt please
Hãy chuyển cho tôi muối với
ướp muối
thêm muối vào thức ăn để tăng hương vị
Please salt the meat
Vui lòng ướp muối thịt
chế độ bất tử
Trong cảnhtính năng giúp người chơi trở nên bất khả chiến bại trong trò chơi
Activate god mode to win easily
Kích hoạt chế độ bất tử để chiến thắng dễ dàng
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
thuật toán tìm kiếm
Trong cảnhphương pháp thực tế để giải quyết vấn đề nhanh chóng
We used a simple heuristic to solve the puzzle
Chúng tôi đã sử dụng một thuật toán tìm kiếm đơn giản để giải câu đố
việc bảo quản
Trong cảnhhành động trông nom một người hoặc vật gì đó
Taking care of the house is important
Việc bảo quản ngôi nhà là rất quan trọng
chăm sóc
cung cấp sự quan tâm mà ai đó cần
She is taking care of her baby
Cô ấy đang chăm sóc em bé của mình
đang di chuyển
Trong cảnhhoạt động và thay đổi vị trí thường xuyên
She is always on the move for work
Cô ấy luôn bận rộn di chuyển vì công việc
đang đi lại
hành trình di chuyển từ nơi này sang nơi khác
We were on the move all day
Chúng tôi đã đi lại suốt cả ngày
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong một khoảng thời gian dài
She gazed at the stars
Cô ấy nhìn chằm chằm vào các vì sao
ngắm nhìn
nhìn vào cái gì đó một cách chăm chú
He gazed at the beautiful painting
Anh ấy ngắm nhìn bức tranh tuyệt đẹp
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức hoặc kỹ năng sâu rộng
He is an expert in technology
Anh ấy là một chuyên gia về công nghệ
các chuyên gia
những người có nhiều kiến thức về một chủ đề cụ thể
We consulted several experts for the project
Chúng tôi đã tham khảo ý kiến các chuyên gia cho dự án này
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
Trong cảnhmột nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
sự ưu tiên
Trong cảnhđiều quan trọng hơn những thứ khác
Safety is our top priority
An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của chúng tôi
việc ưu tiên
nhiệm vụ quan trọng cần làm trước
Work is my first priority today
Công việc là việc ưu tiên hàng đầu của tôi hôm nay
ưu tiên
điều cần được giải quyết trước những thứ khác
Health is a priority for everyone
Sức khỏe là ưu tiên của mọi người
điều ưu tiên
những thứ quan trọng nhất đối với một người
My family is my priority
Gia đình là điều ưu tiên của tôi
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
hòa bình
Trong cảnhtình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
bình yên
trạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
ôi
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
thân yêu
người được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn