

Person Of Interest — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
678 từ
Cấp độ CEFR
hôm nọ
Trong cảnhmột vài ngày trước
I saw him the other day
Tôi đã gặp anh ấy hôm nọ
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
bộ phận
Trong cảnhmột phần của tổ chức hoặc nhóm lớn hơn
He works in the sales division
Anh ấy làm việc trong bộ phận bán hàng
phân loại
một nhóm hoặc hạng mục mà thứ gì đó thuộc về
This is a new division of products
Đây là một phân loại sản phẩm mới
nhóm nhạc
một ban nhạc hậu punk của Anh
I like listening to Division
Tôi thích nghe nhóm nhạc Division
sự chia tách
hành động tách thứ gì đó thành nhiều phần
The division of the money was fair
Sự chia tách tiền bạc là công bằng
thẩm vấn
Trong cảnhhỏi ai đó nhiều câu hỏi
The police interrogated the suspect
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm
đột nhập gia cư bất hợp pháp
Trong cảnhtội xâm nhập vào một tòa nhà với ý định thực hiện hành vi phạm tội
He was arrested for breaking and entering
Anh ta đã bị bắt vì tội đột nhập gia cư bất hợp pháp
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
chiếm dụng
Trong cảnhlấp đầy hoặc sử dụng một không gian
This chair takes up too much room
Chiếc ghế này chiếm quá nhiều chỗ
chấp nhận
đồng ý với một đề nghị hoặc gợi ý
I will take up your offer
Tôi sẽ chấp nhận đề nghị của bạn
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
He took up golf last year
Anh ấy đã bắt đầu chơi gôn năm ngoái
thảo luận
nêu lên một chủ đề để bàn luận
They will take up the matter later
Họ sẽ thảo luận vấn đề đó sau
chiếm lĩnh
lấp đầy tâm trí hoặc thời gian của ai đó
Work takes up all my time
Công việc chiếm hết thời gian của tôi
dỡ bỏ
nhấc lên và di dời một thứ gì đó
We took up the old carpet
Chúng tôi đã dỡ bỏ tấm thảm cũ
làm quen
bắt đầu một sở thích hoặc hoạt động mới
She took up painting recently
Cô ấy mới bắt đầu học vẽ gần đây
bắt tay
bắt đầu thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc mới
She took up her new duties today
Cô ấy đã bắt tay vào nhiệm vụ mới từ hôm nay
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
lô hàng
Trong cảnhhàng hóa được gửi từ nơi này đến nơi khác
The shipment will arrive tomorrow
Lô hàng sẽ đến vào ngày mai
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
bắt được
Trong cảnhnắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt giữ
nắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
dựa trên
Trong cảnhdùng cái gì đó làm lý do hoặc điểm bắt đầu chính cho việc gì đó
The story is based on facts
Câu chuyện này dựa trên sự thật
căn cứ
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định hoặc ý tưởng
I base my opinion on evidence
Tôi căn cứ ý kiến của mình vào bằng chứng
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
người làm thuê
Trong cảnhngười được thuê để thực hiện một công việc cụ thể
He works as an independent contractor
Anh ấy làm việc với tư cách là người làm thuê độc lập
nhà thầu
người được thuê để thực hiện công việc xây dựng
The contractor is building the house
Nhà thầu đang xây ngôi nhà này
tạo ra thay đổi
Trong cảnhgây ra sự thay đổi hoặc ảnh hưởng
Small actions can make a difference
Những hành động nhỏ có thể tạo ra sự thay đổi
tạo ra sự khác biệt
gây ảnh hưởng hoặc thay đổi quan trọng
Your help makes a difference
Sự giúp đỡ của bạn tạo ra sự khác biệt
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
This action is a breach of contract
Hành động này là một sự vi phạm hợp đồng
đột nhập
dùng vũ lực để xâm nhập vào một tòa nhà hoặc không gian khép kín
The soldiers breached the fortress
Những người lính đột nhập vào pháo đài
khe hở
một lỗ hổng trên tường hoặc rào chắn
They found a breach in the wall
Họ tìm thấy một khe hở trên tường
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười thực hiện hành vi phạm tội hoặc gây hại
The police caught the perpetrator
Cảnh sát đã bắt được kẻ phạm tội
người gây ác
người gây ra hành vi sai trái hoặc có hại
The perpetrator must face justice
Người gây ác phải đối mặt với công lý
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
sự chấp thuận
Trong cảnhthỏa thuận hoặc sự cho phép chính thức
The project received official approval
Dự án đã nhận được sự chấp thuận chính thức
sự tán thành
cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
She smiled in approval
Cô ấy mỉm cười tán thành
nơi an toàn
Trong cảnhđịa điểm bảo mật để mọi người tránh khỏi nguy hiểm
They moved the witness to a safe house
Họ đã di chuyển nhân chứng đến một nơi an toàn
nhà ẩn náu
địa điểm bí mật để ẩn náu
The spy went to a safe house
Điệp viên đã đến một ngôi nhà ẩn náu
phục vụ tại phòng
Trong cảnhdịch vụ mang thức ăn đến tận phòng khách sạn của bạn
I ordered breakfast through room service
Tôi đã đặt bữa sáng thông qua dịch vụ phục vụ tại phòng
dịch vụ phòng
sự giúp đỡ hoặc công việc được thực hiện cho người khác
He appreciates the room service at his job
Anh ấy đánh giá cao dịch vụ hỗ trợ tại công việc của mình
hàng hóa
Trong cảnhphần của phương tiện chuyên chở hành khách hoặc hàng hóa
The plane carried a heavy payload
Máy bay đã vận chuyển một khối lượng hàng hóa lớn
mã độc
phần của phần mềm độc hại thực hiện chức năng gây hại
The payload of the virus was activated
Mã độc của vi-rút đã được kích hoạt
anh chị em
Trong cảnhanh hoặc chị hoặc em của một người
I have two siblings
Tôi có hai anh chị em
anh chị em
anh hoặc chị hoặc em của một người
She lives with her sibling
Cô ấy sống cùng anh chị em của mình
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
công khai
Trong cảnhcó sẵn cho mọi người sử dụng
The park will go public next month
Công viên sẽ mở cửa công khai vào tháng sau
niêm yết
bắt đầu bán cổ phần của công ty ra công chúng
The company decided to go public
Công ty đã quyết định niêm yết cổ phiếu
tiết lộ
làm cho thông tin được công chúng biết đến
She decided to go public with the news
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức đó với công chúng
căng thẳng
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy hồi hộp hoặc không thoải mái
The news left everyone on edge
Tin tức khiến mọi người thấy căng thẳng
lo âu
cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn về điều gì đó
He was on edge before the exam
Anh ấy thấy lo âu trước kỳ thi
sự đồng cảm
Trong cảnhcảm giác yêu thích hoặc kết nối mạnh mẽ
She has a natural affinity for music
Cô ấy có sự đồng cảm tự nhiên với âm nhạc
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
bí mật
Trong cảnhchỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
đạt được
Trong cảnhcó được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
an toàn
được bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
rùng rợn
Trong cảnhtạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
đáng sợ
gây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
gây bất an
tạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
hạn chế
Trong cảnhgiữ cái gì đó trong giới hạn đã đặt ra
Please restrict your calls to five minutes
Vui lòng hạn chế cuộc gọi của bạn trong năm phút
giới hạn
giữ cái gì đó trong một số lượng nhất định
We must restrict the number of guests
Chúng ta phải giới hạn số lượng khách mời
không đáng tin
Trong cảnhkhông thể tin tưởng hoặc dựa vào được
This car is unreliable
Chiếc xe này không đáng tin
văn bản
Trong cảnhmột đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
quản lý
Trong cảnhcó khả năng điều hành hoặc xử lý một thứ gì đó
She controlled the situation effectively
Cô ấy đã quản lý tình hình một cách hiệu quả
điềm tĩnh
không thể hiện cảm xúc mạnh mẽ
He stayed controlled during the argument
Anh ấy vẫn giữ thái độ điềm tĩnh trong cuộc tranh cãi
kiểm soát
có quyền quyết định đối với một việc gì đó
The manager controlled the team budget
Người quản lý đã kiểm soát ngân sách nhóm
được điều tiết
bị giới hạn hoặc giữ trong tầm kiểm soát
The temperature in the room is controlled
Nhiệt độ trong phòng được điều tiết
mổ xẻ
Trong cảnhcắt mở một cơ thể chết để nghiên cứu các bộ phận
The student will dissect a frog
Học sinh sẽ mổ xẻ một con ếch
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một danh sách các lựa chọn
They opted for a smaller house
Họ đã chọn một ngôi nhà nhỏ hơn
lựa chọn
đưa ra quyết định chọn một thứ từ nhiều phương án
We opted for the cheapest plan
Chúng tôi đã lựa chọn gói rẻ nhất
cơ sở dữ liệu
Trong cảnhtập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trữ trên máy tính
Our company keeps a large database
Công ty chúng tôi lưu trữ một cơ sở dữ liệu lớn
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
cô lập
Trong cảnhtách biệt ai đó hoặc vật gì đó ra khỏi những người hoặc vật khác
The patient was isolated to stop the virus
Bệnh nhân đã được cách ly để ngăn chặn vi rút
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
He lived there at one time
Anh ấy đã từng sống ở đó trước đây
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bán hàng
Trong cảnhbán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
bị xao nhãng
Trong cảnhsự chú ý bị kéo đi khỏi việc bạn đang làm
I was distracted by the noise
Tôi bị xao nhãng bởi tiếng ồn
mất tập trung
không thể chú ý vào việc bạn đang thực hiện
She felt distracted during the lecture
Cô ấy cảm thấy mất tập trung trong buổi học
lớp
Trong cảnhmột tấm hoặc độ dày của vật liệu
This onion has many layers
Củ hành tây này có nhiều lớp
phủ
đặt một lớp vật liệu lên trên thứ gì đó
You should layer the cake with cream
Bạn nên phủ kem lên lớp bánh
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
xây dựng
làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
báo động
Trong cảnhđánh dấu một điều gì đó là đáng nghi hoặc không thể chấp nhận được
The system will red flag suspicious activity
Hệ thống sẽ báo động các hoạt động đáng nghi
cảnh báo
một dấu hiệu cho thấy có điều gì đó không ổn
Ignoring the red flags can lead to big problems
Phớt lờ các cảnh báo có thể dẫn đến những vấn đề lớn
điềm xấu
một dấu hiệu cho thấy có vấn đề tồn tại
His anger is a major red flag
Sự nóng giận của anh ấy là một điềm xấu lớn
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bước vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một nơi nào đó
Please step into my office
Xin mời bước vào văn phòng của tôi
tiếp quản
đảm nhận vị trí hoặc vai trò của một người khác
She will step into his role as manager
Cô ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý của anh ấy
người lạ
Trong cảnhngười mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
bí ẩn
điều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
thuộc quốc hội
Trong cảnhliên quan đến một cơ quan lập pháp quốc gia
They are discussing a congressional bill
Họ đang thảo luận về một dự luật của quốc hội
vô lăng
Trong cảnhbộ phận hình bánh xe dùng để điều khiển hướng của xe
Hold the steering wheel firmly
Hãy giữ chặt vô lăng
tay lái
bộ phận tròn dùng để điều hướng xe cộ
He turned the steering wheel to the left
Anh ấy xoay tay lái sang trái
bánh lái
bộ phận dùng để điều khiển hướng đi của phương tiện
She grabbed the steering wheel to park
Cô ấy nắm lấy bánh lái để đỗ xe
cận ngày
Trong cảnhtình huống không có nhiều thời gian chuẩn bị trước
They needed help at short notice
Họ cần sự giúp đỡ trong thời gian rất ngắn
thông báo gấp
tình huống có rất ít thời gian để chuẩn bị
He had to leave at short notice
Anh ấy phải rời đi trong thời gian rất gấp
thông báo muộn
thời gian không còn nhiều trước khi sự việc xảy ra
She called at short notice
Cô ấy đã gọi điện khi không còn nhiều thời gian
báo trước
yêu cầu hoặc tín hiệu để thực hiện hành động ngay lập tức
I cannot come at such short notice
Tôi không thể đến nếu chỉ được báo trước gấp như vậy
phần mềm độc hại
Trong cảnhchương trình được thiết kế để gây hại hoặc khai thác thiết bị
My computer has malware
Máy tính của tôi bị dính phần mềm độc hại
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
thêm vào đó
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
dùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
She was given a gift by her friend
Cô ấy được bạn tặng một món quà
xét đến
xem xét một yếu tố cụ thể
Given his age he is very fast
Xét đến tuổi của cậu ấy thì cậu ấy rất nhanh
điều hiển nhiên
một thực tế được chấp nhận là đúng
Success is not a given in this business
Thành công không phải là điều hiển nhiên trong công việc này
nếu có
giả sử một điều gì đó là sự thật
Given the time we should leave now
Nếu có thời gian thì chúng ta nên đi bây giờ
xét đến
cân nhắc một điều gì đó khi đánh giá tình huống
Given the weather we should stay home
Xét đến thời tiết chúng ta nên ở nhà
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
tạo sự khác biệt
Trong cảnhthực hiện điều gì đó giúp cải thiện tình hình hoặc mang lại kết quả tốt
She is making a difference in her community
Cô ấy đang tạo ra sự khác biệt trong cộng đồng của mình