

Person Of Interest — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
451 từ
Cấp độ CEFR
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
cho bay lên
Trong cảnhkhiến vật gì đó đi đến vị trí cao hơn
The boys sent up a kite
Những cậu bé cho chiếc diều bay lên
thói quen
Trong cảnhcách cư xử thông thường hàng ngày
Smoking is a bad habit
Hút thuốc là một thói quen xấu
tu phục
trang phục đặc biệt dành cho nữ tu hoặc tu sĩ
The nun wears a black habit
Nữ tu mặc tu phục màu đen
tin tốt
Trong cảnhthông tin mới mang tính tích cực về một sự việc nào đó
I have some good news for you
Tôi có tin tốt cho bạn
lạc quan
Trong cảnhtin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ xảy ra
She is optimistic about the future
Cô ấy lạc quan về tương lai
vi mạch
Trong cảnhmảnh silicon rất nhỏ chứa các mạch điện tử
The computer uses a powerful microchip
Máy tính sử dụng một vi mạch mạnh mẽ
gắn chíp
cấy một mảnh điện tử nhỏ vào thứ gì đó
We should microchip our pet dog
Chúng ta nên gắn chíp cho chú chó cưng của mình
thây ma
Trong cảnhxác chết sống lại trong các câu chuyện
The zombie walked slowly
Con thây ma đi bộ chậm chạp
tác giả
Trong cảnhngười viết sách hoặc bài báo
She is the author of this book
Cô ấy là tác giả của cuốn sách này
theo dõi
Trong cảnhđi theo ai đó một cách bí mật
The detective decided to tail the suspect
Thám tử quyết định theo dõi nghi phạm
mặt ngửa
mặt của đồng xu đối diện với mặt hình
Flip a coin to get heads or tails
Tung đồng xu để chọn mặt sấp hay mặt ngửa
vội vã
di chuyển nhanh chóng đặc biệt là khi đang vội
He tailed down the street to catch the bus
Anh ấy vội vã chạy xuống phố để bắt xe buýt
cái đuôi
phần phía sau của một vật gì đó
The dog wagged its tail happily
Con chó vẫy đuôi một cách vui vẻ
mô phỏng
Trong cảnhmô hình máy tính về một tình huống thực tế
The pilot used a flight simulation
Phi công đã sử dụng mô phỏng chuyến bay
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
không thể thay đổi
Trong cảnhkhông có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
nhờ vào
Trong cảnhdo kết quả của một điều gì đó
She succeeded by virtue of hard work
Cô ấy thành công nhờ vào sự chăm chỉ
vô hiệu hóa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó không hoạt động
You can disable the alarm
Bạn có thể vô hiệu hóa báo động
làm tàn tật
gây ra tình trạng thể chất hoặc tinh thần hạn chế các hoạt động của một người
The accident disabled him
Vụ tai nạn khiến anh ấy bị tàn tật
tắt
ngắt kết nối tính năng của một phần mềm hoặc thiết bị
I will disable the settings
Tôi sẽ tắt các cài đặt
chúc khỏe
lời chúc dành cho người đang bị ốm
I sent him a get well card
Tôi đã gửi cho anh ấy tấm thiệp chúc khỏe
hồi phục
trở nên khỏe mạnh trở lại sau khi ốm
You will get well soon
Bạn sẽ sớm hồi phục thôi
báo đáp
Trong cảnhhành động đền đáp một ân huệ hoặc hành động
Nothing can repay her sacrifice
Không gì có thể báo đáp sự hy sinh của cô ấy
đáp lại
hành động trao lại thứ gì đó cho ai đó
I want to repay your kindness
Tôi muốn đáp lại lòng tốt của bạn
hoàn trả
hành động trả lại tiền cho ai đó
You must repay the loan next month
Bạn phải hoàn trả khoản vay vào tháng sau
mảnh vỡ
Trong cảnhnhững phần bị hư hỏng còn sót lại sau một tai nạn
The rescue team searched through the wreckage
Đội cứu hộ đã tìm kiếm trong đống mảnh vỡ
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
nhét
Trong cảnhép một thứ gì đó vào một không gian nhỏ
He wedged the book into the shelf
Anh ấy nhét cuốn sách vào kệ
miếng
một lát hình tam giác của một thứ gì đó
She ate a wedge of cheese
Cô ấy đã ăn một miếng phô mai
hình nêm
một vật có hình dạng hình tam giác
The door was held open by a wooden wedge
Cánh cửa được giữ mở bằng một miếng gỗ hình nêm
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại có cánh biết bay trong các câu chuyện
The dragon breathes fire in the story
Con rồng phun lửa trong câu chuyện
đồng tiền vàng
một đơn vị tiền tệ trong thế giới giả tưởng
He spent one dragon at the market
Anh ấy đã tiêu một đồng vàng ở chợ
ngôn ngữ
một hệ thống từ ngữ được sử dụng để giao tiếp
She studies the ancient dragon language
Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ rồng cổ đại
thằn lằn khổng lồ
loài bò sát rất lớn có đuôi dài và da sần sùi
The komodo dragon is a large lizard
Rồng Komodo là một loài thằn lằn lớn
khẩn cấp
Trong cảnhtheo cách cần phải được thực hiện ngay lập tức
He needs to see a doctor urgently
Anh ấy cần gặp bác sĩ khẩn cấp
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
xuất hiện bất ngờ
Trong cảnhđột ngột hiện ra từ một nơi hoặc tình huống không mong đợi
The car came out of nowhere
Chiếc xe xuất hiện bất ngờ từ đâu đó
từ trên trời rơi xuống
đột ngột xảy ra mà không có dấu hiệu báo trước
This idea came out of nowhere
Ý tưởng này đột nhiên xuất hiện từ đâu đó
hàng rào
Trong cảnhcấu trúc ngăn cản người hoặc động vật đi vào một khu vực
The house has a wooden fence
Ngôi nhà có một hàng rào gỗ
đấu kiếm
chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng như một môn thể thao
He wants to fence in the tournament
Anh ấy muốn đấu kiếm trong giải đấu
tiêu thụ đồ ăn cắp
bán tài sản bị đánh cắp
The thief tried to fence the stolen jewelry
Tên trộm cố gắng tiêu thụ đồ trang sức bị đánh cắp
đấu kiếm
môn thể thao nơi hai người chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng
Fencing is a very fast sport
Đấu kiếm là một môn thể thao rất nhanh
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
sóng
Trong cảnhmột thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
trả lại
Trong cảnhthực hiện việc gửi hoặc đưa lại kết quả
The court will render its decision today
Tòa án sẽ đưa ra phán quyết vào hôm nay
cung cấp
đưa ra hoặc cung cấp thứ gì đó
We render aid to the needy
Chúng tôi cung cấp sự giúp đỡ cho người nghèo
khiến cho
làm cho một người hoặc vật trở nên như thế nào đó
The accident rendered him helpless
Tai nạn khiến anh ta trở nên bất lực
nấu chảy
đun chảy mỡ động vật thành chất lỏng
She renders the fat from the meat
Cô ấy nấu chảy mỡ từ miếng thịt
hàng thế kỷ
Trong cảnhrất cũ hoặc đã tồn tại hàng trăm năm
This building is centuries old
Tòa nhà này đã hàng thế kỷ tuổi
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
khó hơn
Trong cảnhphức tạp hoặc khó thực hiện hơn
This puzzle is harder than the last one
Câu đố này khó hơn câu đố trước
nỗ lực hơn
đòi hỏi nhiều sự cố gắng hơn
You need to try harder to succeed
Bạn cần cố gắng hơn để thành công
mạnh hơn
dùng nhiều sức lực hơn
He hit the nail harder with the hammer
Anh ấy đóng đinh mạnh hơn bằng búa
khó hơn
không dễ dàng để thực hiện hoặc thấu hiểu
This math problem is harder
Bài toán này khó hơn
mạnh hơn
với nhiều nỗ lực hoặc lực hơn
You should push the button harder
Bạn nên nhấn nút mạnh hơn
thị trường chứng khoán
Trong cảnhnơi mua bán cổ phần của các công ty
He works at the stock exchange
Anh ấy làm việc tại thị trường chứng khoán
chợp mắt
Trong cảnhmột giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
ngủ trưa
ngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
công tắc ngắt khẩn cấp
Trong cảnhthiết bị dừng máy móc trong trường hợp khẩn cấp
The machine has a kill switch
Máy có công tắc ngắt khẩn cấp
bình minh
Trong cảnhthời điểm mặt trời mọc
I woke up at sunup
Tôi thức dậy lúc bình minh
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn rất tốt
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân của tôi
bạn tốt
người bạn có mối quan hệ gắn bó
We are best friends
Chúng tôi là những người bạn tốt
bạn chí cốt
người mà bạn thích hơn bất kỳ ai khác
He is my best friend in school
Anh ấy là bạn chí cốt của tôi ở trường
bạn thân nhất
người mà bạn thích và tin tưởng nhất
She is my best friend forever
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi mãi mãi
người chọn
Trong cảnhngười đưa ra sự lựa chọn từ một nhóm các phương án
The chooser decides which path to take
Người chọn quyết định đi theo con đường nào
suôn sẻ
Trong cảnhtheo cách không gặp phải vấn đề hay trở ngại
Everything went smoothly at the meeting
Mọi việc diễn ra suôn sẻ tại cuộc họp
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó hoạt động
The machine is operating well
Chiếc máy đang vận hành tốt
chuyến dã ngoại
Trong cảnhmột hành trình ngắn dành cho một nhóm đặc biệt là học sinh
The class went on a field trip to the zoo
Cả lớp đã đi dã ngoại ở sở thú
chuyến tham quan học tập
chuyến đi của học sinh để học tập bên ngoài lớp học
We are going on a field trip
Chúng tôi sắp đi một chuyến tham quan học tập
chuyến đi thực tế
chuyến đi của học sinh nhằm mục đích học hỏi
The field trip was very educational
Chuyến đi thực tế rất bổ ích
chuyến đi thực tế
một chuyến đi để học tập bên ngoài lớp học
The class went on a field trip
Lớp học đã có một chuyến đi thực tế
dễ gần
Trong cảnhtốt bụng và dễ dàng hòa đồng với mọi người
He is very friendly to everyone
Anh ấy rất dễ gần với mọi người
thân thiện
tỏ ra tử tế và ấm áp với người khác
She has a friendly smile
Cô ấy có một nụ cười thân thiện
đồng minh
không có ý định gây hại cho người cùng phe
They fought against friendly fire
Họ đã chiến đấu chống lại sự nhầm lẫn với quân mình
liên lạc
Trong cảnhcố gắng để kết nối với ai đó
Please reach out if you need help
Vui lòng liên lạc nếu bạn cần giúp đỡ
kết nối
cố gắng để trao đổi thông tin với ai đó
I will reach out to the manager
Tôi sẽ kết nối với người quản lý
vươn tay
kéo giãn tay hoặc cánh tay về phía cái gì đó
She reached out to touch the plant
Cô ấy vươn tay để chạm vào cái cây
đưa tay
duỗi cánh tay ra để chạm hoặc lấy cái gì đó
He reached out his hand for the book
Anh ấy đưa tay ra để lấy cuốn sách
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
gây khó chịu
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc không dễ chịu
I had a lousy day at work
Tôi đã có một ngày làm việc tồi tệ
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
di dời
Trong cảnhchuyển đến một nơi ở mới
Our office will relocate to the city center
Văn phòng của chúng tôi sẽ di dời đến trung tâm thành phố
chuyển địa điểm
chuyển người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác
The company decided to relocate the staff
Công ty đã quyết định chuyển địa điểm nhân viên
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
đóng vai
Trong cảnhthực hiện vai trò hoặc nhiệm vụ của một ai đó
He acts as the manager
Anh ấy đóng vai trò là người quản lý
đảm nhiệm
làm công việc của một cái gì đó
This room acts as an office
Căn phòng này đảm nhiệm vai trò văn phòng
hoạt động như
thực hiện chức năng của một vật gì đó
The sofa acts as a bed
Chiếc ghế sofa hoạt động như một cái giường
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
tắt nó đi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó ngừng hoạt động
Please shut it down before you leave
Vui lòng tắt nó đi trước khi bạn rời đi
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nhiều
Trong cảnhcó số lượng lớn hơn một
We have multiple reasons for this decision
Chúng tôi có nhiều lý do cho quyết định này
chết tiệt
Trong cảnhbiểu hiện của sự tức giận hoặc thất vọng
Damn it I missed the bus
Chết tiệt tôi lỡ chuyến xe buýt rồi
khốn kiếp
cảm thán dùng để thể hiện sự thất vọng tức giận hoặc không hài lòng
Damn it he broke the vase
Khốn kiếp nó làm vỡ cái bình rồi
đang tiến hành
Trong cảnhsự việc hiện đang diễn ra
The work is in progress
Công việc đang được tiến hành
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
trải qua
Trong cảnhcó một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
hộp sọ
Trong cảnhbộ phận xương cấu tạo nên đầu
The skull protects the brain
Hộp sọ bảo vệ bộ não
đầu
phần xương của đầu người
He had a fracture in his skull
Anh ấy bị nứt xương đầu
sọ não
cấu trúc xương bảo vệ não bộ
The skull is a hard bone structure
Sọ não là một cấu trúc xương cứng
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
trông nom
quan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
vượt qua
Trong cảnhthành công trong việc giải quyết một khó khăn
They finally broke through the problem
Cuối cùng họ đã giải quyết được vấn đề
đột phá
dùng lực để vượt qua một rào cản
The sun broke through the clouds
Mặt trời đã xuyên qua các đám mây
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I am working with my associate
Tôi đang làm việc cùng đồng nghiệp của mình
liên tưởng
tạo mối liên hệ trong tâm trí giữa hai sự vật
I associate rain with sadness
Tôi liên tưởng mưa với nỗi buồn
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
canh gác
Trong cảnhtrông coi hoặc bảo vệ một thứ gì đó
We must keep watch over the house
Chúng ta phải canh gác ngôi nhà
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
thiệt hại
Trong cảnhhư hại vật lý làm giảm giá trị hoặc tính hữu dụng
The storm caused a lot of damage
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại
chi phí
số tiền bạn phải trả
What is the damage for the meal
Bữa ăn này tốn bao nhiêu tiền
kích nổ
Trong cảnhlàm cho bom hoặc thuốc nổ phát nổ
The soldiers will detonate the bomb
Những người lính sẽ kích nổ quả bom
trước
Trong cảnhở vị trí hoặc thời gian phía trước
We arrived ahead of the others
Chúng tôi đến trước những người khác
phía trước
ở vị trí đi trước một người hoặc một vật
She finished the race ahead of me
Cô ấy về đích trước tôi
tương lai
sắp xảy ra trong thời gian tới
There are busy days ahead of us
Có nhiều ngày bận rộn đang chờ đợi chúng ta
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead of her classmates
Cô ấy đang dẫn đầu so với các bạn cùng lớp