

Person Of Interest — Phần 5 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
731 từ
Cấp độ CEFR
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
trả đũa
Trong cảnhlàm điều xấu với ai đó vì họ đã làm điều xấu với bạn
They retaliated by attacking his house
Họ trả đũa bằng cách tấn công ngôi nhà của anh ấy
trả đũa
làm tổn thương người khác để đáp trả một việc sai trái
He decided to retaliate after the insult
Anh ấy quyết định trả đũa sau lời xúc phạm đó
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp không né tránh
We must face the problem head on
Chúng ta phải đối mặt với vấn đề một cách thẳng thắn
trực diện
phần trước hướng về phía trước
They had a head on collision
Họ đã có một vụ va chạm trực diện
tiến về
di chuyển thẳng theo một hướng cụ thể
We are heading on to the city center
Chúng tôi đang tiến về phía trung tâm thành phố
dạng sóng
Trong cảnhhình dạng của một con sóng đại diện cho âm thanh hoặc tín hiệu
The software displays the audio waveform
Phần mềm hiển thị dạng sóng âm thanh
từng phút
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
He checks his phone every minute
Anh ấy kiểm tra điện thoại từng phút
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
ủ bệnh
Trong cảnhphát triển dần dần trong một khoảng thời gian trước khi biểu hiện rõ rệt
The virus will incubate for a few days
Virus sẽ ủ bệnh trong vài ngày
ấp trứng
Trong cảnhgiữ ấm trứng hoặc tế bào để chúng có thể phát triển
The bird must incubate its eggs
Chim mẹ phải ấp trứng của nó
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
tiết lộ
Trong cảnhcho thấy điều gì đó đã được giấu kín
The magician revealed the secret
Nhà ảo thuật đã tiết lộ bí mật
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
công việc
công việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
vài
Trong cảnhmột số lượng nhỏ
I have a couple of apples
Tôi có vài quả táo
cần
Trong cảnhđòi hỏi một thứ gì đó vì nó thiết yếu
She needs some help
Cô ấy cần một chút sự giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Food is a basic need
Thức ăn là nhu cầu cơ bản
yêu cầu
những thứ cần thiết phải đáp ứng
The company has specific needs
Công ty có những yêu cầu cụ thể
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
yếu thế
Trong cảnhkém kỹ năng hoặc sức mạnh hơn đối thủ
The team was overmatched in the finals
Đội bóng tỏ ra yếu thế trong trận chung kết
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
xạ thủ
Trong cảnhngười sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Xạ thủ đã trốn thoát khỏi hiện trường
thiết bị bắn
một công cụ dùng để bắn vật gì đó ra ngoài
The toy shooter is made of plastic
Thiết bị bắn đồ chơi này được làm bằng nhựa
rượu mạnh
một ly rượu nhỏ chứa nồng độ cồn cao
He ordered a whiskey shooter
Anh ấy gọi một ly rượu mạnh
tay súng
người sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Tay súng đã trốn thoát khỏi hiện trường
gấp đôi
Trong cảnhnhiều gấp hai lần
The cost is doubly high now
Chi phí hiện tại cao gấp đôi
hỏng
Trong cảnhkhông hoạt động đúng cách
The elevator is out of order
Thang máy đang bị hỏng
sai thứ tự
cách các sự vật được sắp xếp không theo trình tự
The names are out of order
Các tên bị sai thứ tự
lộn xộn
không được sắp xếp theo đúng trình tự
My files are out of order
Các tập tin của tôi bị lộn xộn
không thể chấp nhận
hành vi vi phạm quy tắc hoặc đạo đức
Your rude behavior is out of order
Hành vi thô lỗ của bạn là không thể chấp nhận được
hoàn toàn
Trong cảnhở mức độ cao nhất có thể
She is working flat out to finish
Cô ấy đang làm việc hết công suất để hoàn thành
thẳng thắn
một cách rõ ràng và trung thực
He flat out refused to help me
Anh ấy thẳng thắn từ chối giúp đỡ tôi
sân
Trong cảnhkhu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
sân vườn
khu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
ya
đơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
đón nhận
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó một cách sẵn lòng
She embraced the new opportunity
Cô ấy đón nhận cơ hội mới
nắm bắt
chủ động tiếp nhận một ý tưởng hoặc thay đổi
We embrace the new technology
Chúng tôi nắm bắt công nghệ mới
ôm
giữ ai đó thật chặt trong vòng tay của bạn
He embraced his daughter
Anh ấy ôm con gái mình
ôm ấp
vòng tay ôm lấy một người
The friends embraced at the airport
Những người bạn ôm ấp nhau tại sân bay
đoán xem
Trong cảnhcụm từ dùng để giới thiệu tin tức bất ngờ
Guess what I bought today
Đoán xem hôm nay tôi đã mua gì
dễ dàng
Trong cảnhkhông gặp khó khăn
She solved the problem easily
Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
nhẹ nhàng
theo cách không cần nhiều nỗ lực
He won the race easily
Anh ấy đã thắng cuộc đua một cách dễ dàng
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
khả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
chỉ ra
Trong cảnhcho thấy hoặc làm cho biết điều gì đó
The arrow indicates the direction
Mũi tên chỉ ra hướng đi
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
cập nhật
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
thông tin mới
Trong cảnhtin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
trái đất
Trong cảnhhành tinh của chúng ta
The globe is warming up
Trái đất đang nóng lên
giải thưởng
phần thưởng cho sự xuất sắc trong điện ảnh hoặc truyền hình
She won a golden globe
Cô ấy đã giành một giải quả cầu vàng
báo chí
một tờ báo hoặc tạp chí
I read the daily globe
Tôi đọc tờ báo hàng ngày
quả cầu
vật hình tròn đại diện cho trái đất hoặc hình cầu
He pointed to the globe
Anh ấy chỉ vào quả cầu
bác bỏ
Trong cảnhquyết định rằng điều gì đó không quan trọng
He dismissed the idea as nonsense
Anh ấy bác bỏ ý tưởng đó vì cho rằng nó vô lý
cho phép rời đi
nói với ai đó rằng họ có thể đi
The teacher dismissed the class early
Giáo viên cho phép lớp ra về sớm
sa thải
buộc ai đó phải rời khỏi công việc của họ
The manager dismissed the lazy worker
Người quản lý đã sa thải nhân viên lười biếng
đuổi đi
ra lệnh cho ai đó phải rời đi
She dismissed the reporter
Cô ấy đuổi người phóng viên đi
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
nhận diện
Trong cảnhbiết được ai đó hoặc cái gì đó là ai hoặc là gì
The police identified the suspect
Cảnh sát đã nhận diện được nghi phạm
tổ chức
Trong cảnhmột nhóm hoặc cơ quan tồn tại như một đơn vị độc lập
Each company is a separate legal entity
Mỗi công ty là một tổ chức pháp lý riêng biệt
đối tượng
Trong cảnhmột sự vật cá nhân hoặc tổ chức riêng biệt và khác biệt
We treat every item as a distinct entity
Chúng tôi coi mỗi mục là một đối tượng riêng biệt
thực thể
một vật hoặc sinh vật có tồn tại thực tế
The forest is a complex entity
Khu rừng là một thực thể phức tạp
lò sưởi
Trong cảnhnơi đốt củi để tạo nhiệt
We sat by the fireplace
Chúng tôi ngồi cạnh lò sưởi
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
hạ thấp
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
thấp
không cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
giảm
làm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
diễn đàn
Trong cảnhmột trang web nơi mọi người thảo luận về các chủ đề
I posted my question on the forum
Tôi đã đăng câu hỏi của mình lên diễn đàn
diễn đàn
một địa điểm nơi mọi người chia sẻ ý kiến và thảo luận các chủ đề
This meeting is a forum for discussion
Cuộc họp này là một diễn đàn để thảo luận
quảng trường
một không gian công cộng mở ở các thành phố La Mã cổ đại dùng cho các cuộc họp và giao thương
The ruins of the Roman forum are very famous
Di tích quảng trường La Mã rất nổi tiếng
liều lĩnh
Trong cảnhthực hiện một hành động mang tính rủi ro hoặc nguy hiểm
He decided to stick his neck out for his friend
Anh ấy quyết định liều lĩnh vì bạn của mình
cuối cùng
Trong cảnhkhông còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
bùng nổ dân số
Trong cảnhtình trạng số lượng người vượt quá khả năng hỗ trợ của khu vực
Overpopulation is a global challenge
Bùng nổ dân số là một thách thức toàn cầu
tư thế
Trong cảnhcách một người đứng hoặc giữ cơ thể của họ
He took a wide stance for balance
Anh ấy đứng ở tư thế chân rộng để giữ thăng bằng
quan điểm
ý kiến hoặc thái độ của một người về một vấn đề
What is your stance on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng xảy ra điều gì đó xấu
Many people are at risk of illness
Nhiều người đang có nguy cơ mắc bệnh
gặp nguy
trong tình trạng có thể xảy ra tổn hại
The driver was at risk during the storm
Người lái xe gặp nguy trong cơn bão
dễ bị tổn thương
có nguy cơ bị hại hoặc gặp vấn đề
Small animals are at risk from predators
Các loài thú nhỏ dễ bị tổn thương trước thú săn mồi
sấy thăng hoa
Trong cảnhphương pháp bảo quản thực phẩm bằng cách làm đông lạnh và loại bỏ hơi ẩm
This fruit was prepared by freeze-drying
Trái cây này được chuẩn bị bằng cách sấy thăng hoa
không giới hạn
Trong cảnhkhông có giới hạn hoặc kết thúc
You have unlimited access to the internet
Bạn có quyền truy cập không giới hạn vào internet
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
nhân
Trong cảnhphần bên trong mềm của hạt hoặc quả cứng
The kernel of the nut is delicious
Nhân của quả hạch rất ngon
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy ai đó hoặc cái gì sau khi tìm kiếm
I finally tracked down my old friend
Cuối cùng tôi đã tìm ra người bạn cũ của mình
lần ra
tìm thấy ai đó hoặc cái gì bằng cách theo dấu vết
The police tracked down the suspect
Cảnh sát đã lần ra nghi phạm
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
hủy bỏ
Trong cảnhquyết định rằng một sự kiện đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra
We had to cancel the meeting
Chúng tôi phải hủy cuộc họp
đánh dấu vô hiệu
đánh dấu lên vé hoặc tem để cho thấy nó không thể dùng lại
Please cancel the ticket before entering
Vui lòng đánh dấu vô hiệu vé trước khi vào
tẩy chay
ngừng ủng hộ hoặc phê duyệt công khai một người nào đó
The public decided to cancel him
Công chúng quyết định tẩy chay anh ấy
ngừng
quyết định rằng một việc gì đó sẽ không xảy ra
You can cancel your subscription anytime
Bạn có thể ngừng đăng ký bất cứ lúc nào
máy chủ
Trong cảnhthiết bị mạnh mẽ cung cấp dữ liệu cho các máy tính khác
The server is down
Máy chủ đang bị hỏng
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách hàng tại nhà hàng
The server brought our food
Người phục vụ mang đồ ăn đến cho chúng tôi
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
sự chia sẻ
Trong cảnhhành động cung cấp đồ vật cho những người hoặc nơi khác nhau
The distribution of food helped the poor
Việc chia sẻ thực phẩm đã giúp ích cho người nghèo
sự phân bố
cách thức mọi thứ được sắp xếp hoặc dàn trải
The distribution of wealth is unequal
Sự phân bố của cải là không đồng đều
sự phân phối
hành động gửi hàng hóa đến các cửa hàng hoặc người nhận
They handle the distribution of products
Họ đảm nhận việc phân phối các sản phẩm
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
khiếm khuyết
Trong cảnhmột lỗi sai hoặc điểm không hoàn hảo
The diamond has a small flaw
Viên kim cương có một khiếm khuyết nhỏ
sau đại học
Trong cảnhliên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
chiến lược
Trong cảnhmột phương pháp để đạt được mục tiêu
We need a new strategy to win
Chúng ta cần một chiến lược mới để chiến thắng
khá tốt
Trong cảnhtốt hơn mong đợi
The dinner was not half bad
Bữa tối khá tốt
nhà hoạt động
Trong cảnhngười làm việc để tạo ra sự thay đổi về xã hội hoặc chính trị
She is an activist for human rights
Cô ấy là một nhà hoạt động vì quyền con người
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
lời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
kỳ lạ
Trong cảnhkhác biệt so với những gì bình thường hoặc mong đợi
That is a very odd noise
Đó là một âm thanh rất kỳ lạ
cơ hội
khả năng một sự kiện có thể xảy ra
The odds of winning are low
Cơ hội chiến thắng là rất thấp
số lẻ
số không chia hết cho hai
Three is an odd number
Số ba là một số lẻ
thỉnh thoảng
xảy ra hoặc xuất hiện đôi khi nhưng không thường xuyên
I do the odd job here
Tôi làm vài công việc vặt ở đây
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
They decided to settle their dispute
Họ quyết định giải quyết tranh chấp của mình
đậu
dừng di chuyển và ở lại một nơi
The bird settled on the branch
Con chim đậu trên cành cây
ổn định
bắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
They settled in a quiet village
Họ đã ổn định cuộc sống tại một ngôi làng yên tĩnh
thanh toán
đưa tiền để trả những gì còn nợ
Please settle your bill at the counter
Vui lòng thanh toán hóa đơn tại quầy
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
thực tế
Trong cảnhliên quan đến cuộc sống thật không phải lý thuyết
We need to apply this in the real world
Chúng ta cần áp dụng điều này vào thực tế
đời thực
liên quan đến cuộc sống và tình huống thực tế
Experience is important in the real world
Kinh nghiệm rất quan trọng trong đời thực
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
bờ vực
Trong cảnhthời điểm một sự việc sắp xảy ra
The country is on the brink of war
Đất nước đang ở bên bờ vực chiến tranh
kẻ thù
Trong cảnhngười ghét hoặc chống lại người khác
They are enemies
Họ là kẻ thù của nhau