

Sherlock — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
1170 từ
sát thủ
Trong cảnhngười giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
mức độ
Trong cảnhmột lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
thấu hiểu
Trong cảnhnắm bắt được những suy nghĩ ẩn giấu của người khác
He saw through their excuses
Anh ấy đã thấu hiểu những lời bào chữa của họ
nhìn thấu
hiểu được bản chất thật của ai đó
I can see through his lies
Tôi có thể nhìn thấu những lời nói dối của anh ấy
nhận ra
biết được ý định thực sự của một người
She saw through his plan
Cô ấy đã nhận ra kế hoạch của anh ta
trong suốt
dễ dàng nhìn xuyên qua được
The curtains are see through
Rèm cửa này trong suốt
làm cạn kiệt
Trong cảnhsử dụng hết tất cả mọi thứ cho đến khi không còn gì nữa
Studying all day drains my energy
Việc học cả ngày làm cạn kiệt năng lượng của tôi
trang phục
Trong cảnhquần áo mặc cho một hoạt động hoặc phong cách cụ thể
I need to buy some hiking gear
Tôi cần mua vài món trang phục đi bộ đường dài
điều chỉnh
thay đổi thứ gì đó cho phù hợp với mục đích cụ thể
The course is geared toward students
Khóa học này được điều chỉnh cho sinh viên
dụng cụ
thiết bị hoặc máy móc cho một hoạt động cụ thể
He packed his camping gear
Anh ấy đã đóng gói các dụng cụ cắm trại của mình
số xe
một bộ phận của phương tiện kiểm soát sức mạnh truyền đến bánh xe
You should shift into a lower gear
Bạn nên chuyển sang số thấp hơn
làm hỏng
Trong cảnhgây hư hại hoặc phá hủy một điều tốt đẹp
The rain will spoil our picnic
Cơn mưa sẽ làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta
chiến lợi phẩm
những vật phẩm có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The soldiers gathered the spoil
Những người lính thu gom chiến lợi phẩm
nuông chiều
đối xử quá tốt khiến ai đó trở nên ích kỷ
Do not spoil your child too much
Đừng nuông chiều con bạn quá mức
phần thưởng
thứ giá trị thu được sau một nỗ lực hoặc chiến thắng
They shared the spoil of their hard work
Họ chia sẻ phần thưởng từ công sức của mình
tin tưởng tôi
Trong cảnhlời cam kết để người khác đặt niềm tin vào mình
Please believe me I am telling the truth
Hãy tin tưởng tôi tôi đang nói sự thật
tin tôi đi
dùng để yêu cầu ai đó tin vào điều bạn nói
You should believe me
Bạn nên tin tôi đi
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
Trong cảnhthốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
Mở khóa 1160 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/1170 từ
Đã có Premium? Đăng nhập