

Stranger Things — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
336 từ
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
kết thúc
Trong cảnhdừng lại một hoạt động hoặc sự kiện
The meeting will break up soon
Cuộc họp sẽ sớm kết thúc
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm
They decided to break up after two years
Họ quyết định chia tay sau hai năm
lướt nhanh
di chuyển nhanh trên sân băng trong môn khúc côn cầu
He tried to break up the ice
Anh ấy cố gắng lướt nhanh trên mặt băng
giải tán
làm cho một nhóm người hoặc cuộc ẩu đả dừng lại và tách ra
Police arrived to break up the fight
Cảnh sát đến để giải tán cuộc ẩu đả
đau buồn
cảm thấy rất buồn hoặc xúc động mạnh
The news of his death broke her up
Tin tức về cái chết của anh ấy làm cô ấy đau buồn
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
Can you fix it for me
Bạn có thể sửa nó giúp tôi không
sắp xếp
thực hiện các thỏa thuận cho một việc gì đó
We will fix it to meet tomorrow
Chúng ta sẽ sắp xếp để gặp nhau vào ngày mai
sửa chữa
làm cho cái gì đó hoạt động trở lại
Please fix it for me
Hãy sửa nó giúp tôi
cỏ dại
Trong cảnhloài cây mọc hoang không mong muốn trong vườn
This garden is full of weeds
Khu vườn này đầy cỏ dại
cần sa
một loại chất kích thích làm từ cây cần sa
He was arrested for smoking weed
Anh ấy đã bị bắt vì hút cần sa
nhổ cỏ
loại bỏ những cây không mong muốn khỏi khu vườn
We need to weed the garden today
Chúng ta cần nhổ cỏ trong vườn hôm nay
cần sa
một loại cây được sử dụng như chất kích thích
People should not smoke weed
Mọi người không nên hút cần sa
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra là do một hành động trước đó
Loss of sleep is a consequence of working late
Mất ngủ là kết quả của việc làm việc muộn
tầm quan trọng
giá trị hoặc ý nghĩa của một sự việc
This matter is of little consequence
Việc này không có tầm quan trọng mấy
hệ quả
hình phạt do làm sai điều gì đó
You must face the consequence for your behavior
Bạn phải đối mặt với hệ quả vì hành vi của mình
dọn dẹp
Trong cảnhloại bỏ bụi bẩn hoặc làm cho ngăn nắp
Please clean up the mess
Vui lòng dọn dẹp đống lộn xộn này
chải chuốt
có vẻ ngoài gọn gàng và thu hút
He cleaned up for the interview
Anh ấy ăn mặc chải chuốt cho buổi phỏng vấn
kiếm đậm
thắng hoặc kiếm được một số tiền lớn
They cleaned up at the casino
Họ đã thắng đậm tại sòng bạc
quét sạch
ngăn chặn hoặc giảm bớt hoạt động phi pháp trong khu vực
The police cleaned up the crime area
Cảnh sát đã quét sạch khu vực tội phạm
dọn dẹp
làm cho một nơi ngăn nắp và không còn bụi bẩn
I need to clean up my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi ngăn nắp hoặc sạch sẽ
We did a clean up of the park
Chúng tôi đã dọn dẹp công viên
Mở khóa 326 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/336 từ
Đã có Premium? Đăng nhập