

Stranger Things — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
379 từ
loa
Trong cảnhthiết bị làm cho âm thanh to hơn
The loudspeaker plays music clearly
Cái loa phát nhạc rất rõ ràng
rò rỉ
Trong cảnhđể chất lỏng hoặc khí thoát ra ngoài qua lỗ thủng
The pipe started to leak
Đường ống bắt đầu bị rò rỉ
tiết lộ
làm rò rỉ thông tin bí mật
Someone leaked the secret plans
Ai đó đã làm lộ các kế hoạch bí mật
tiểu tiện
thải chất lỏng dư thừa từ cơ thể
He had a sudden urge to leak
Anh ấy đột nhiên muốn đi vệ sinh
lan truyền
Trong cảnhlàm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
lan rộng
Trong cảnhtrở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
vùng
Trong cảnhmột phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
khu vực
một phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
kinh nghiệm
Trong cảnhkỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
có khả năng
Trong cảnhđiều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra
It is likely to rain later
Trời có khả năng sẽ mưa sau đó
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
nông trại
Trong cảnhvùng đất được sử dụng để trồng trọt hoặc chăn nuôi
They live on a big farm
Họ sống ở một nông trại lớn
canh tác
việc trồng cây hoặc chăn nuôi trên đất
He farms corn on his land
Anh ấy canh tác ngô trên đất của mình
trang trại
khu đất dùng để trồng thực phẩm hoặc nuôi giữ động vật
There are many cows on the farm
Có nhiều bò ở trang trại đó
ở đây
Trong cảnhtại vị trí mà người nói đang đứng
Please come up here
Làm ơn hãy lên đây
ở đây
vị trí hiện tại gần người nói
Please come up here
Làm ơn hãy đến đây
Mở khóa 369 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/379 từ
Đã có Premium? Đăng nhập