Succession — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
885 từ
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
hiện thị
Trong cảnhhiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
tình nguyện
Trong cảnhđề nghị làm việc gì đó mà không nhận tiền công
She volunteered to clean the park
Cô ấy tình nguyện dọn dẹp công viên
tình nguyện viên
người làm công việc mà không nhận tiền công
He is a volunteer at the hospital
Anh ấy là tình nguyện viên tại bệnh viện
lãng phí
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Do not waste your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn
đánh bại
đánh bại ai đó một cách dễ dàng trong một cuộc thi
I wasted him in the race
Tôi đã đánh bại cậu ấy trong cuộc đua
say xỉn
bị say rượu hoặc phê thuốc rất nặng
He got wasted at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
rác thải
những vật liệu không còn được mong muốn
Please put the waste in the bin
Hãy bỏ rác vào thùng
lô tô
Trong cảnhmột trò chơi mà các con số được gọi tên
We played bingo last night
Chúng tôi đã chơi lô tô tối qua
nhà thiên văn học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các vì sao và hành tinh
The astronomer uses a telescope
Nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn
sự tự sát
Trong cảnhhành động cố tình tự giết chính mình
Suicide is a tragedy
Tự sát là một bi kịch
phổ biến
rất dễ tìm hoặc không có gì đặc biệt
This information is common knowledge
Thông tin này là kiến thức phổ biến
bài tập chạy
bài tập chạy nhanh tới lui trong thể thao
The coach made us run suicides
Huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy bài tập này
tự sát
cố tình kết thúc cuộc đời của chính mình
He decided to commit suicide
Anh ấy quyết định tự sát
táo bọc đường
Trong cảnhquả táo nguyên trái được phủ lớp đường cứng trên một chiếc que
I ate a candy apple at the fair
Tôi đã ăn một quả táo bọc đường ở hội chợ
sau bữa tối
Trong cảnhxảy ra sau khi ăn tối
I walk after dinner
Tôi đi dạo sau bữa tối
Mở khóa 875 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/885 từ
Đã có Premium? Đăng nhập