Succession — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
1143 từ
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
tích cực
Trong cảnhcó thái độ tốt hoặc đầy hy vọng
She has a positive outlook on life
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống
chắc chắn
hoàn toàn tin rằng điều gì đó là sự thật
I am positive that I locked the door
Tôi chắc chắn rằng mình đã khóa cửa
dương
một con số hoặc giá trị lớn hơn không
Five is a positive number
Năm là một số dương
dương tính
cho thấy sự hiện diện của một chất hoặc tình trạng
The medical test was positive
Kết quả xét nghiệm y tế là dương tính
giấy dán tường
Trong cảnhvật liệu dùng để trang trí bề mặt tường
We bought wallpaper for the living room
Chúng tôi đã mua giấy dán tường cho phòng khách
hình nền
hình ảnh hiển thị trên màn hình máy tính
I changed my computer wallpaper
Tôi đã đổi hình nền máy tính
giấy dán tường
loại giấy dùng để bao phủ và làm đẹp tường
The wallpaper in this room is beautiful
Giấy dán tường trong phòng này rất đẹp
giấy dán tường
loại giấy trang trí dán lên tường các căn phòng
She chose a floral pattern wallpaper
Cô ấy đã chọn giấy dán tường họa tiết hoa
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng sáu mươi phút
The class lasts two hours
Lớp học kéo dài hai giờ
khoảng thời gian
một khoảng thời gian dài hoặc không xác định
I spent hours cleaning the house
Tôi mất hàng giờ để dọn dẹp nhà cửa
thời gian
các khoảng thời gian được đo bằng phút và giây
What are your opening hours
Giờ mở cửa của bạn là khi nào
giờ
khoảng thời gian dài sáu mươi phút
I studied for two hours
Tôi đã học trong hai giờ
giờ
khoảng thời gian được tính bằng giờ
We worked for many hours
Chúng tôi đã làm việc trong nhiều giờ
giờ
đơn vị thời gian bằng sáu mươi phút
The meeting lasted two hours
Cuộc họp kéo dài hai giờ
giờ
khoảng thời gian gồm sáu mươi phút
I have three hours left
Tôi còn lại ba giờ
gần như
Trong cảnhhầu như trong mọi trường hợp
We are practically finished
Chúng tôi gần như đã hoàn thành
thực tế
gần như hoàn toàn
He is practically ready to go
Anh ấy thực tế đã sẵn sàng để đi
nhục nhã
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy xấu hổ hoặc bẽ bàng
She suffered a humiliating experience
Cô ấy đã trải qua một trải nghiệm nhục nhã
muối mặt
làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc ngu ngốc
It was a humiliating defeat
Đó là một thất bại muối mặt
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
khẩn cấp
Trong cảnhtheo cách cần phải được thực hiện ngay lập tức
He needs to see a doctor urgently
Anh ấy cần gặp bác sĩ khẩn cấp
mắt cá chân
Trong cảnhbộ phận khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân
I twisted my ankle while running
Tôi bị trẹo mắt cá chân khi đang chạy
cổ chân
bộ phận cơ thể nối liền bàn chân và cẳng chân
She felt pain in her ankle
Cô ấy cảm thấy đau ở cổ chân
Mở khóa 1133 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/1143 từ
Đã có Premium? Đăng nhập