Succession — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
902 từ
nhầm
Trong cảnhnghĩ ai đó là người thuộc kiểu nào đó
I took you for a teacher
Tôi nhầm bạn là giáo viên
chọn
chọn một thứ để dùng như một thứ khác
I will take this rug for a blanket
Tôi sẽ dùng tấm thảm này làm chăn
lừa
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They took him for a fool
Họ lừa anh ấy là kẻ ngốc
cần
mất một khoảng thời gian nhất định để hoàn thành việc gì
It will take for an hour
Nó sẽ mất khoảng một tiếng đồng hồ
ảnh chế
Trong cảnhhình ảnh hoặc video hài hước được chia sẻ trực tuyến
This meme is very funny
Ảnh chế này rất hài hước
trò đùa trên mạng
Trong cảnhhình ảnh video hoặc văn bản hài hước lan truyền nhanh chóng
Everyone is sharing this meme
Mọi người đều đang chia sẻ trò đùa trên mạng này
nội dung mạng
hình ảnh hoặc video hài hước được lan truyền trên internet
I saw a funny meme today
Tôi đã thấy một nội dung mạng hài hước hôm nay
phớt lờ
Trong cảnhkhông chú ý tới điều gì đó
He chose to disregard the warning
Anh ấy chọn cách phớt lờ lời cảnh báo
bỏ qua
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý tới điều gì đó
You should disregard his rude comments
Bạn nên bỏ qua những lời bình luận khiếm nhã của anh ta
không quan tâm
không để tâm tới nội dung nào đó
Please disregard the previous message
Vui lòng không quan tâm đến tin nhắn trước đó
chú ý
Trong cảnhnhìn thấy hoặc nhận thức được điều gì đó
I am noticing a change in the weather
Tôi đang chú ý đến sự thay đổi của thời tiết
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
sự chấp thuận
Trong cảnhthỏa thuận hoặc sự cho phép chính thức
The project received official approval
Dự án đã nhận được sự chấp thuận chính thức
sự tán thành
cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
She smiled in approval
Cô ấy mỉm cười tán thành
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
khả năng
Trong cảnhmột sự việc có thể xảy ra
There is a possibility of rain
Có khả năng trời sẽ mưa
lựa chọn
một phương án có thể thực hiện được
We have another possibility to consider
Chúng ta có một lựa chọn khác để cân nhắc
phương án
những cách thức có thể thực hiện
We are exploring all possibilities
Chúng tôi đang tìm hiểu tất cả các phương án
tiềm năng
những điều có thể phát triển trong tương lai
The project has great possibility for growth
Dự án có tiềm năng phát triển lớn
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
Mở khóa 892 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/902 từ
Đã có Premium? Đăng nhập