Succession — Phần 3 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
936 từ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
đồng minh
Trong cảnhnhững người hoặc nhóm cùng hợp tác với nhau
We must work with our allies
Chúng ta phải làm việc với các đồng minh của mình
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
nhờ vào
Trong cảnhlà kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
tại vì
là kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
hồi phục
Trong cảnhquá trình trở nên khỏe mạnh sau khi ốm hoặc bị thương
He is on the road to recovery
Anh ấy đang trên đà hồi phục
phục hồi
quá trình cải thiện sau một tình huống khó khăn
The economy is showing signs of recovery
Nền kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi
thu hồi
quá trình lấy lại thứ gì đó đã mất
They started the recovery of the sunken ship
Họ bắt đầu việc thu hồi con tàu bị chìm
xà beng
Trong cảnhthanh kim loại có đầu cong dùng để bẩy vật gì đó
He used a crowbar to open the crate
Anh ấy dùng xà beng để cạy thùng gỗ
theo lịch sử
Trong cảnhliên quan đến lịch sử hoặc các thời kỳ trong quá khứ
Historically this building was a school
Theo lịch sử tòa nhà này từng là một ngôi trường
tàn bạo
Trong cảnhtheo một cách rất bạo lực hoặc khắc nghiệt
He was brutally attacked
Anh ấy đã bị tấn công tàn bạo
lý thuyết
Trong cảnhliên quan đến các ý tưởng thay vì các tình huống thực tế
The project is still in a theoretical stage
Dự án vẫn đang ở giai đoạn lý thuyết
Mở khóa 926 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/936 từ
Đã có Premium? Đăng nhập