Succession — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
861 từ
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
Trong cảnhmột ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
kỳ
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một hoạt động đang diễn ra
Parliament is now in session
Quốc hội hiện đang trong kỳ họp
phiên
một khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể
The study session lasted two hours
Phiên học kéo dài hai tiếng
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
tát
Trong cảnhdùng lòng bàn tay đánh người khác
He slapped his friend on the arm
Anh ấy tát vào tay bạn mình
tuyệt vời
rất tốt hoặc ấn tượng
This song really slaps
Bài hát này thực sự rất tuyệt
đặt mạnh
đặt thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bất cẩn
She slapped the book onto the table
Cô ấy đặt mạnh cuốn sách lên bàn
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
trốn thoát
Trong cảnhthoát khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The prisoners broke out of jail
Những tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù
nổi mẩn
xuất hiện các nốt đỏ hoặc mẩn ngứa trên da
I broke out after eating shrimp
Tôi bị nổi mẩn sau khi ăn tôm
bùng nổ
bắt đầu xảy ra một cách đột ngột
A fire broke out in the building
Một đám cháy đã bùng nổ trong tòa nhà
lôi ra
lấy cái gì đó ra để bắt đầu sử dụng
We broke out the champagne to celebrate
Chúng tôi lôi sâm panh ra để ăn mừng
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy vô cùng sợ hãi
He was terrified of the dark
Anh ấy cảm thấy sợ hãi bóng tối
khiếp sợ
làm cho ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi
The loud noise terrified the children
Tiếng ồn lớn làm lũ trẻ khiếp sợ
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
phí tham gia
Trong cảnhsố tiền bạn phải trả để gia nhập một hoạt động hoặc sự kiện
The buy in for the game is ten dollars
Phí tham gia trò chơi là mười đô la
góp vốn
hành động trả tiền để tham gia vào một dự án hoặc hoạt động
He needs more buy in from partners
Anh ấy cần thêm sự góp vốn từ các đối tác
sự ủng hộ
hành động tham gia hoặc đồng thuận với điều gì đó
We need buy in from the whole team
Chúng ta cần sự ủng hộ từ cả đội
Mở khóa 851 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/861 từ
Đã có Premium? Đăng nhập