Succession — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
593 từ
chặt
Trong cảnhcắt thứ gì đó thành nhiều mảnh nhỏ
Please chop the vegetables for dinner
Vui lòng chặt rau cho bữa tối
miếng thịt
một lát thịt dày có dính xương
He ate a pork chop for lunch
Anh ấy ăn một miếng thịt heo cho bữa trưa
sóng nhỏ
những con sóng không đều trên mặt nước
The boat moved across the chop
Con thuyền di chuyển qua những con sóng nhỏ
kỹ năng
khả năng trong một lĩnh vực cụ thể
She shows great chop in playing guitar
Cô ấy thể hiện kỹ năng tuyệt vời khi chơi guitar
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
tập trung lại
Trong cảnhhướng sự chú ý vào một việc gì đó một lần nữa
We need to refocus our efforts on this project
Chúng ta cần tập trung lại nỗ lực vào dự án này
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
sự nén
Trong cảnhhành động ép vật gì đó vào một không gian nhỏ hơn
High compression makes the material dense
Sự nén cao làm cho vật liệu trở nên đặc
phẩm chất
Trong cảnhđặc điểm hoặc tính cách tạo nên bản chất của một người hoặc vật
He has many good qualities
Anh ấy có nhiều phẩm chất tốt
Mở khóa 583 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/593 từ
Đã có Premium? Đăng nhập