Succession — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
815 từ
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
phần mở rộng
Trong cảnhmột phần mới được thêm vào cái gì đó
The new kitchen is a great addition
Nhà bếp mới là một phần mở rộng tuyệt vời
phép cộng
quá trình thêm một số vào một số khác
Addition is easy for me
Phép cộng rất dễ đối với tôi
ngoài ra
bên cạnh những điều đã được đề cập trước đó
Addition to his wealth he also has fame
Ngoài sự giàu có anh ấy còn có danh tiếng
thêm vào
cùng với những thứ khác
In addition we need more time
Chúng ta cần thêm thời gian
cấu hình lại
Trong cảnhthay đổi cách thức một thứ gì đó được sắp xếp hoặc tổ chức
Please reconfigure your computer settings
Vui lòng cấu hình lại cài đặt máy tính của bạn
sắp xếp lại
thay đổi cấu trúc hoặc sự bố trí của một thứ gì đó
We need to reconfigure the office layout
Chúng tôi cần sắp xếp lại bố cục văn phòng
kiếm được
Trong cảnhnhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
mời tham gia
khiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
triệu tập
yêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
tấn công
Trong cảnhtranh luận hoặc chống lại một điều gì đó
He likes to tilt at bureaucracy
Anh ấy thích chống lại sự quan liêu
tình báo
Trong cảnhnhóm chính phủ thu thập thông tin bí mật
The secret service gathers intelligence for the nation
Tình báo thu thập thông tin cho quốc gia
mật vụ
cơ quan chính phủ bảo vệ các nhà lãnh đạo
The secret service protects the president
Mật vụ bảo vệ tổng thống
cơ quan an ninh
tổ chức chính phủ bảo vệ quan chức và điều tra tội phạm
The secret service investigates financial crimes
Cơ quan an ninh điều tra các tội phạm tài chính
đội bảo vệ
cơ quan chính phủ bảo vệ các quan chức cấp cao
The secret service provides security for the diplomat
Đội bảo vệ cung cấp an ninh cho nhà ngoại giao
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
chạy nhanh
Trong cảnhdi chuyển vội vàng bằng những bước nhỏ
The mouse was scurrying across the floor
Con chuột đang chạy nhanh qua sàn nhà
phủ quyết
Trong cảnhtừ chối cho phép một điều gì đó xảy ra
The president decided to veto the new law
Tổng thống quyết định phủ quyết đạo luật mới
quyền phủ quyết
Trong cảnhquyền được nói không với một kế hoạch hoặc quyết định
The council has the power of veto
Hội đồng có quyền phủ quyết
Mở khóa 805 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/815 từ
Đã có Premium? Đăng nhập