Succession — Phần 4 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
999 từ
hấp dẫn
Trong cảnhdễ nhìn hoặc đáng mong muốn
She has an attractive smile
Cô ấy có một nụ cười hấp dẫn
thiện chí giả
Trong cảnhý định không trung thực hoặc không công bằng
He acted in bad faith during the negotiation
Anh ta đã hành động với thiện chí giả trong cuộc đàm phán
bài thơ
Trong cảnhmột bài thơ ngắn hoặc từ ngữ có âm điệu giống nhau
The children sang a nursery rhyme
Những đứa trẻ đã hát một bài đồng dao
gieo vần
sử dụng các từ có âm cuối giống nhau
She knows how to rhyme words
Cô ấy biết cách gieo vần các từ
vần
có âm cuối giống với một từ khác
Cat and hat rhyme
Từ cat và hat có vần với nhau
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một sự việc nào đó
The concert will kick off at eight
Buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu lúc tám giờ
đuổi
buộc ai đó phải rời khỏi một nhóm hoặc nơi nào đó
They will kick off the members
Họ sẽ đuổi các thành viên đó đi
cởi
tháo giày ra bằng cách lắc hoặc kéo chân
She kicked off her shoes
Cô ấy cởi giày của mình ra
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó với sự hăng hái
Let us get it on with the party
Hãy cùng bắt đầu bữa tiệc nào
quan hệ
tham gia vào hoạt động tình dục
They decided to get it on
Họ đã quyết định quan hệ
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
tường thuật
Trong cảnhcung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
bảng trắng
Trong cảnhmột bề mặt phẳng màu trắng để viết lên bằng bút dạ
The teacher wrote on the whiteboard
Giáo viên đã viết lên bảng trắng
sự quản lý
Trong cảnhhành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
kiểm soát
có quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
Mở khóa 989 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/999 từ
Đã có Premium? Đăng nhập