Suits — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
678 từ
đấm bốc
Trong cảnhchiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
cái hộp
vật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
không thể thay đổi
Trong cảnhkhông có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
người say mê
Trong cảnhngười có sở thích hoặc mối quan tâm mạnh mẽ
She is a computer addict
Cô ấy là người say mê máy tính
nghiện
phụ thuộc vào một chất có hại
He is addicted to drugs
Anh ấy bị nghiện ma túy
người nghiện
người không thể ngừng làm một việc gì đó
He is a work addict
Anh ấy là một người nghiện công việc
người sử dụng
người không thể dừng việc sử dụng thứ gì đó
He is a smartphone addict
Anh ấy là một người nghiện điện thoại thông minh
phê
Trong cảnhcảm giác say sưa do ảnh hưởng của thuốc hoặc rượu
He got high at the party
Anh ấy đã phê tại bữa tiệc
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
tiếp cận
Trong cảnhđến gần ai đó để kiểm soát hoặc tấn công
The police moved in on the suspect
Cảnh sát đã tiếp cận nghi phạm
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
lính bão
Trong cảnhmột người lính trong vũ trụ Star Wars
The storm trooper wore white armor
Người lính bão mặc bộ giáp trắng
lính xung kích
một người lính trong đội quân hư cấu
The storm trooper guarded the gate
Người lính xung kích canh gác cổng
Mở khóa 668 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/678 từ
Đã có Premium? Đăng nhập