Suits — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
739 từ
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một người địa điểm hoặc tình huống khó chịu
I need to get away from here
Tôi cần rời khỏi đây
tránh né
ngừng thảo luận hoặc tập trung vào một chủ đề cụ thể
Let us get away from that topic
Hãy để chúng ta tránh xa chủ đề đó
di dời
di chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
Get away from the pile of dirt
Di dời đống đất đó đi chỗ khác
trốn thoát
rời đi hoặc trốn chạy khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
We need to get away from the noise
Chúng ta cần rời xa khỏi tiếng ồn này
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
chiếm ưu thế
Trong cảnhcó quyền lực hoặc sự kiểm soát đối với ai đó hoặc điều gì đó
The old traditions still hold sway in this village
Những truyền thống cũ vẫn chiếm ưu thế trong ngôi làng này
gặp rắc rối
Trong cảnhđang ở trong một tình huống xấu hoặc nguy hiểm
He is in trouble with his teacher
Cậu ấy đang gặp rắc rối với giáo viên của mình
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
đấu giá
Trong cảnhmột buổi bán hàng công khai nơi các món đồ được bán cho người trả giá cao nhất
He bought the painting at an auction
Anh ấy đã mua bức tranh tại một buổi đấu giá
cuộc đấu giá
Trong cảnhmột sự kiện công cộng nơi các món đồ được bán cho người trả giá cao nhất
The item was sold in a public auction
Món đồ đã được bán trong một cuộc đấu giá công khai
phiên đấu giá
một sự kiện nơi mọi người trả giá để mua các món đồ
The auction will start at noon
Phiên đấu giá sẽ bắt đầu vào buổi trưa
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
vụ kiện
Trong cảnhmột yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
đĩa hát
Trong cảnhđĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
Mở khóa 729 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/739 từ
Đã có Premium? Đăng nhập