Suits — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
815 từ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
vận dụng
Trong cảnhxử lý hoặc kiểm soát vật gì đó một cách khéo léo
The sculptor manipulated the clay
Người thợ điêu khắc vận dụng đất sét
điều khiển
kiểm soát ai đó hoặc cái gì đó
He manipulated the system to win
Anh ấy điều khiển hệ thống để chiến thắng
thao túng
gây ảnh hưởng đến người khác theo cách xảo quyệt hoặc không trung thực
She manipulated him into helping her
Cô ấy thao túng anh ta để giúp đỡ mình
điều chỉnh
thay đổi hoặc điều khiển vật gì đó theo cách điêu luyện
He manipulated the levers to start the machine
Anh ấy điều chỉnh các cần gạt để khởi động máy
bốn mươi sáu
Trong cảnhsố tự nhiên đứng sau số bốn mươi lăm
There are forty six students in my class
Lớp tôi có bốn mươi sáu học sinh
ý chính
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc lập luận quan trọng nhất
I do not see your point
Tôi không hiểu ý của bạn
chỉ
hướng ngón tay hoặc vật vào một mục tiêu
She pointed at the map
Cô ấy chỉ vào bản đồ
thời điểm
một lúc hoặc giai đoạn cụ thể trong quá trình
We are at a turning point
Chúng ta đang ở một thời điểm bước ngoặt
mũi nhọn
phần đầu nhọn của một vật
The pencil has a sharp point
Chiếc bút chì có một mũi nhọn
mua
Trong cảnhnhận được thứ gì đó bằng cách trả tiền cho nó
He is buying food at the market
Anh ấy đang mua thức ăn tại chợ
mua
có được thứ gì đó vào quyền sở hữu của bạn
She is buying a new book
Cô ấy đang mua một cuốn sách mới
việc mua sắm
hành động lấy thứ gì đó bằng cách trả tiền
The buying of goods helps the economy
Việc mua hàng hóa giúp ích cho nền kinh tế
xác nhận
Trong cảnhtuyên bố rằng điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Please certify that the information is correct
Vui lòng xác nhận rằng thông tin là chính xác
chứng nhận
chính thức khẳng định điều gì đó là đúng hoặc tốt
The school will certify the new course
Nhà trường sẽ chứng nhận khóa học mới
chứng thực
chính thức tuyên bố rằng điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ
He had to certify the documents
Anh ấy phải chứng thực các tài liệu
họa tiết
Trong cảnhhình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
thói quen
Trong cảnhcách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
can thiệp
Trong cảnhxen vào tình huống mà bạn không được chào đón
Do not interfere in my work
Đừng can thiệp vào công việc của tôi
dính líu
tham gia vào công việc của người khác khi không được phép
I do not want to interfere in your plans
Tôi không muốn dính líu vào kế hoạch của bạn
xía vào
nhúng tay vào việc không phải của mình một cách không cần thiết
Stop interfering in my private life
Hãy ngừng xía vào cuộc sống riêng tư của tôi
nhiễu sự
làm phiền người khác bằng cách tham gia vào việc của họ
Your constant interfering is annoying
Việc bạn liên tục nhiễu sự thật đáng ghét
kết cấu
Trong cảnhcảm giác của bề mặt khi chạm vào
This fabric has a soft texture
Loại vải này có kết cấu mềm mại
tạo bề mặt
làm cho bề mặt có cảm giác hoặc vẻ ngoài cụ thể
The artist textured the canvas
Họa sĩ tạo bề mặt cho tấm vải vẽ
tiết lộ
Trong cảnhcho thấy điều gì đó đã được giấu kín
The magician revealed the secret
Nhà ảo thuật đã tiết lộ bí mật
Mở khóa 805 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/815 từ
Đã có Premium? Đăng nhập