Suits — Phần 2 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
672 từ
sản phẩm
Trong cảnhthứ được làm ra để bán
This company makes a new product
Công ty này làm ra một sản phẩm mới
kết quả
Trong cảnhthứ được tạo ra hoặc gây ra bởi một việc khác
This success is a product of hard work
Thành công này là kết quả của sự chăm chỉ
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
lời chia buồn
Trong cảnhcảm giác đau buồn khi người khác mất mát người thân
I offer my sincere condolences
Tôi xin gửi lời chia buồn chân thành nhất
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
hoàn trả
Trong cảnhtrả lại số tiền mà bạn đã mượn
I will pay back the money tomorrow
Tôi sẽ hoàn trả số tiền vào ngày mai
trả đũa
làm điều có hại cho người đã làm hại mình
He wants to pay back his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
trả nợ
đưa lại số tiền bạn còn nợ người khác
She needs to pay back her debt
Cô ấy cần phải trả nợ
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
to hơn
Trong cảnhcó kích thước vượt trội về chiều rộng hoặc bề ngang
Your shoes are bigger than mine
Đôi giày của bạn to hơn của tôi
lớn hơn
có kích thước to lớn hơn so với vật khác
This house is bigger than mine
Ngôi nhà này lớn hơn nhà tôi
rộng rãi hơn
ở mức độ cao hơn hoặc phạm vi rộng hơn
The problem became much bigger
Vấn đề đã trở nên rộng rãi hơn nhiều
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
vô cùng
Trong cảnhở mức độ rất cao
It is awfully cold today
Hôm nay trời lạnh vô cùng
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
Mở khóa 662 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/672 từ
Đã có Premium? Đăng nhập