Suits — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
595 từ
mệnh lệnh
Trong cảnhhướng dẫn yêu cầu thực hiện một công việc cụ thể
He gave me my marching orders
Anh ấy đã đưa cho tôi mệnh lệnh của mình
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
cơ quan
một phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
nhạy cảm
Trong cảnhdễ dàng buồn bực hoặc cảm thấy bị xúc phạm
Do not be so touchy about his comment
Đừng quá nhạy cảm về lời nhận xét của anh ấy
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc để ý đến người khác
She has a caring nature for her students
Cô ấy có bản tính quan tâm đến học sinh
ân cần
thể hiện sự ấm áp và lo lắng cho mọi người
He is a caring person
Anh ấy là một người ân cần
chu đáo
phẩm chất hay giúp đỡ và biết suy nghĩ cho người khác
Thank you for your caring support
Cảm ơn sự hỗ trợ chu đáo của bạn
áp đặt
Trong cảnhcố gắng kiểm soát người khác một cách hống hách
He has an overbearing personality
Anh ấy có một tính cách áp đặt
độc đoán
kiểm soát hoặc hống hách một cách khó chịu
She found his behavior overbearing
Cô ấy thấy hành vi của anh ta thật độc đoán
nơ đeo cổ
Trong cảnhmột nút thắt bằng ruy băng hoặc vải dùng để đeo ở cổ
He wore a black bow tie to the party
Anh ấy đeo một chiếc nơ cổ màu đen đến bữa tiệc
nơ
một nút thắt trang trí được tạo ra bằng cách thắt ruy băng hoặc dây
She tied a bow tie in her hair
Cô ấy thắt một chiếc nơ trên tóc
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
người yêu
Trong cảnhngười mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
Mở khóa 585 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/595 từ
Đã có Premium? Đăng nhập