Suits — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
854 từ
hồ nhỏ
Trong cảnhmột vùng nước nhỏ đọng lại
We saw a duck in the pond
Chúng tôi thấy một con vịt ở dưới hồ nhỏ
ao
một vùng nước nhỏ đọng lại có kích thước bé hơn hồ
There are fish in the pond
Có cá trong ao
không chính thức
Trong cảnhthông tin được trao đổi riêng tư và không dành cho công chúng
Please keep this off the record
Vui lòng giữ kín thông tin này
không ghi hồ sơ
nội dung nói riêng tư và không được ghi chép chính thức
This talk is off the record
Cuộc trò chuyện này không được ghi lại
không công khai
không có ý định ghi chép hoặc công bố chính thức
These comments are off the record
Những bình luận này không được công bố
không chính thức
không được ghi lại hoặc phát biểu để xuất bản
He spoke off the record
Anh ấy đã nói chuyện không chính thức
không chính thức
thông tin không được ghi lại hoặc công bố công khai
This comment is off the record
Bình luận này không được ghi lại
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
nhà sản xuất ô tô
Trong cảnhcông ty chế tạo và bán xe hơi
The carmaker announced a new model
Nhà sản xuất ô tô công bố một mẫu xe mới
màu nâu xám
Trong cảnhmột màu nâu pha xám đậm
She painted the walls taupe
Cô ấy đã sơn các bức tường màu nâu xám
nâu xám
một sắc thái màu nâu pha với màu xám
This dress is a lovely shade of taupe
Chiếc váy này có màu nâu xám rất đẹp
Mở khóa 844 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/854 từ
Đã có Premium? Đăng nhập