Suits — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
680 từ
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
hòa bình
Trong cảnhtình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
can thiệp
Trong cảnhxen vào tình huống mà bạn không được chào đón
Do not interfere in my work
Đừng can thiệp vào công việc của tôi
dính líu
tham gia vào công việc của người khác khi không được phép
I do not want to interfere in your plans
Tôi không muốn dính líu vào kế hoạch của bạn
xía vào
nhúng tay vào việc không phải của mình một cách không cần thiết
Stop interfering in my private life
Hãy ngừng xía vào cuộc sống riêng tư của tôi
nhiễu sự
làm phiền người khác bằng cách tham gia vào việc của họ
Your constant interfering is annoying
Việc bạn liên tục nhiễu sự thật đáng ghét
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
chuyên nghiệp hóa
Trong cảnhbắt đầu tham gia một môn thể thao hoặc hoạt động với tư cách là người chuyên nghiệp
He decided to go pro after winning the tournament
Anh ấy quyết định trở thành vận động viên chuyên nghiệp sau khi thắng giải đấu
chuyên nghiệp hóa
bắt đầu làm một công việc như một chuyên gia được trả lương
He decided to go pro in gaming
Anh ấy quyết định trở thành game thủ chuyên nghiệp
công viên
Trong cảnhkhu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us walk in the central park
Chúng ta hãy đi dạo trong công viên
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
có khả năng
Trong cảnhđiều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra
It is likely to rain later
Trời có khả năng sẽ mưa sau đó
râu
Trong cảnhlông mọc trên cằm và má của đàn ông
He has a long beard
Anh ấy có một bộ râu dài
người che đậy
người giúp che giấu danh tính hoặc mối quan hệ của người khác
He acted as a beard for his friend
Anh ấy đóng vai trò là người che đậy cho bạn mình
ngày đầu tiên
Trong cảnhngày đầu tiên của một sự kiện
Today is day one of the project
Hôm nay là ngày đầu tiên của dự án
khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một giai đoạn hoặc hoạt động
I have been here since day one
Tôi đã ở đây từ lúc khởi đầu
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
Mở khóa 670 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/680 từ
Đã có Premium? Đăng nhập