

Teen Wolf — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
415 từ
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
năng lực
Trong cảnhsức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
khả năng
năng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
hai ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian kéo dài hai ngày
The trip lasted for two days
Chuyến đi kéo dài trong hai ngày
tập thể dục
Trong cảnhhoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
bài tập
nhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
luyện tập
hoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
sử dụng
hành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
vận may
thế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
chất lượng
Trong cảnhmức độ tốt hoặc xấu của một thứ gì đó
This product is of high quality
Sản phẩm này có chất lượng cao
phẩm chất
đặc điểm nổi bật của con người hoặc sự vật
She has many good qualities
Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt
tính chất
các đặc điểm tạo nên bản chất của một người hoặc vật
This material has unique qualities
Chất liệu này có những tính chất độc đáo
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
Mở khóa 405 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/415 từ
Đã có Premium? Đăng nhập